Pull away là gì? Tất tần tật về Pull away
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Pull away từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Pull away
I. Định nghĩa Pull away
Pull away: Khi phương tiện rời khỏi một nơi
Pull away là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: pull (kéo)
-
Giới từ: away (ra xa)
Định nghĩa Pull away:
-
Xe bắt đầu di chuyển, rời đi
Ví dụ: The car pulled away from the curb.
→ Chiếc xe bắt đầu rời khỏi lề đường.
-
Người lùi lại, né tránh khi ai đó đụng chạm
Ví dụ: She pulled away when he touched her.
→ Cô ấy lùi lại khi anh ta chạm vào cô.
-
Trong thi đấu: vượt lên, bỏ xa đối thủ
Ví dụ: The team pulled away in the last quarter.
→ Đội đã vượt lên trong hiệp cuối.
Ví dụ:
The car PULLED AWAY from the lights at high speed. Chiếc ô tô rời khỏi từ chỗ đợi đèn ở tốc độ rất cao.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Pull away
1. Cấu trúc
pull away (from something/someone): tách ra, lùi lại, rời khỏi cái gì đó
2. Cách sử dụng
- Dùng như một động từ thường, không bị động.
Ví dụ:
-
The car pulled away from the station.
→ Chiếc xe rời khỏi nhà ga. -
She pulled away when he tried to kiss her.
→ Cô ấy rút lại khi anh ta cố hôn cô. -
The dog pulled away from the leash.
→ Con chó giật ra khỏi dây dắt. -
Our team pulled away after halftime.
→ Đội chúng tôi vượt lên sau giờ nghỉ. -
As the boat pulled away, they waved.
→ Khi chiếc thuyền rời đi, họ vẫy tay.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Pull away
1. Từ đồng nghĩa
-
move off: rời đi
→ The bus moved off slowly. (Xe buýt từ từ rời đi)
-
drive off: lái xe đi
→ He drove off without saying goodbye. (Anh ấy lái xe đi mà không chào)
-
pull back: lùi lại
→ She pulled back in fear. (Cô ấy lùi lại vì sợ)
2. Từ trái nghĩa
-
pull in: vào, dừng lại
→ The train pulled in at the station. (Tàu dừng ở nhà ga)
-
approach: tiến lại gần
→ He approached the door quietly. (Anh ấy nhẹ nhàng tiến tới cửa)
-
move closer: lại gần hơn
→ She moved closer to hear better. (Cô ấy lại gần hơn để nghe rõ)
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
