Trade upon là gì? Tất tần tật về Trade upon
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Trade upon từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Trade upon
I. Định nghĩa Trade upon
Trade upon: Khai thác, lợi dụng để có lợi cho bạn
Trade upon là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Trade (động từ): buôn bán, trao đổi, tận dụng
-
Upon (giới từ): giống như “on”, nhưng mang sắc thái trang trọng hoặc văn viết hơn
Trade upon: Tận dụng, lợi dụng cái gì đó (thường là điểm mạnh, vị trí, lòng tốt của người khác) để đạt được lợi ích cá nhân.
Ví dụ:
They TRADE UPON their reputation to scare rivals. Họ lợi dụng danh tiếng của họ để đe dọa đối thủ.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Trade upon
1. Cấu trúc
-
trade upon + something
-
Không dùng ở bị động
-
Có thể chia thì: traded upon, is trading upon…
2. Cách sử dụng
| Ngữ cảnh | Ý nghĩa trade upon |
|---|---|
| Danh tiếng, xuất thân | Lợi dụng tên tuổi, gia đình để tiến thân |
| Cảm xúc người khác | Khai thác lòng tốt, cảm thông để đạt mục đích |
| Quyền lực, vị trí công việc | Dùng địa vị để gây ảnh hưởng hoặc thao túng |
| Doanh nghiệp, thương hiệu | Tận dụng di sản, hình ảnh truyền thống để quảng bá |
| Nghệ sĩ, tác giả, người nổi tiếng | Dựa vào danh tiếng cũ để bán hàng, thu hút sự chú ý |
Ví dụ:
-
He traded upon his family name to secure a high-ranking job.
Anh ta lợi dụng danh tiếng gia đình để giành được chức vụ cao. -
Some brands trade upon their heritage to attract customers.
Một số thương hiệu lợi dụng di sản lịch sử để thu hút khách hàng. -
She traded upon people’s sympathy to gain attention.
Cô ta lợi dụng sự cảm thông của người khác để gây sự chú ý. -
They traded upon their position in the media to influence public opinion.
Họ lợi dụng vị trí trong giới truyền thông để thao túng dư luận. -
The author traded upon his reputation to sell more books.
Tác giả lợi dụng danh tiếng của mình để bán được nhiều sách hơn.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Trade upon
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| exploit | He exploited the situation to his advantage. | Anh ta lợi dụng tình huống để có lợi cho mình. |
| take advantage of | She took advantage of his kindness. | Cô ta lợi dụng lòng tốt của anh ấy. |
| leverage | He leveraged his fame to launch a new business. | Anh ta tận dụng sự nổi tiếng để mở doanh nghiệp. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| earn through merit | She earned her position through hard work. | Cô ấy đạt được vị trí đó nhờ nỗ lực. |
| act with honesty | He acted with honesty and fairness. | Anh ấy hành xử trung thực và công bằng. |
| rely on own ability | He relied on his own ability, not connections. | Anh ấy dựa vào năng lực của mình, không phải mối quan hệ. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
