Drive away là gì? Tất tần tật về Drive away

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Drive away từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 412 05/05/2025


Drive away

I. Định nghĩa Drive away

drive away: Đuổi đi, xua đuổi

Drive away là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Drive (động từ): lái xe

  • Away (trạng từ): đi xa, đi khỏi

→ "Drive away" = lái đi khỏi, xua đuổi đi

Ví dụ:

Their unfriendliness drives customers away. (Thái độ không thân thiện của họ đã xua đuổi các vị khách hàng.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Drive away

1. Cấu trúc

S + drive away

Cấu trúc này có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh, từ việc lái xe rời đi đến việc xua đuổi ai đó hoặc cái gì đó.

2. Cách sử dụng

  • "Drive away" có thể chỉ hành động lái xe đi khỏi một địa điểm.

  • "Drive away" cũng có thể dùng trong ngữ cảnh xua đuổi ai đó (có thể là con người hoặc động vật) hoặc thậm chí là cảm xúc.

Ví dụ:

  • After the party, we drove away from the city.
    → Sau bữa tiệc, chúng tôi lái xe rời khỏi thành phố.

  • The security guard drove the intruder away.
    → Nhân viên bảo vệ đã xua đuổi kẻ xâm nhập.

  • She was so upset that she drove away without saying goodbye.
    → Cô ấy buồn đến nỗi lái xe đi mà không nói lời tạm biệt.

  • They drove away after finishing their meal.
    → Họ lái xe đi sau khi ăn xong.

  • The loud noise drove the birds away.
    → Tiếng ồn lớn đã xua đuổi những con chim.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Drive away

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Drive off Lái đi, rời đi (thường dùng cho xe) We drove off into the sunset. Chúng tôi lái xe đi về phía hoàng hôn.
Chase away Xua đuổi The dog chased the cat away. Con chó đã xua đuổi con mèo.
Send away Đuổi đi, gửi đi They sent the visitors away after the meeting. Họ đã tiễn khách đi sau cuộc họp.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Drive towards Lái về phía We drove towards the mountains for our vacation. Chúng tôi lái xe về phía dãy núi cho kỳ nghỉ.
Invite in Mời vào They invited him in after he knocked on the door. Họ mời anh ấy vào sau khi anh ấy gõ cửa.
Stay Ở lại She decided to stay and talk. Cô ấy quyết định ở lại và trò chuyện.

1 412 05/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: