Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ J

Tổng hợp Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ J trong Tiếng Anh giúp bạn hệ thống kiến thức và học tốt hơn về cụm động từ trong Tiếng Anh.

1 1,005 26/03/2025


Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ J trong Tiếng Anh

They started JABBERING AWAY about file systems and lost me completely. (Họ bắt đầu nói nhanh về hệ thống tập tin và hoàn toàn quên mất tôi.)

Don't listen to him- he always JACKS people AROUND. (Đừng nghe anh ta, anh ta luôn thất hứa với mọi người.)

I JACKED my job IN because my boss refused to give me a raise. (Tôi bỏ việc bởi vì ông chủ từ chối cho tôi một sự thăng tiến.)

We JACKED the car UP and changed the tyre. (Chúng tôi nâng xe lên và thay lốp.)

They have JACKED UP the price of oil this month. (Họ vừa tăng mạnh giá dầu tháng này.)

Jack JAMMED ON the brakes when the rabbit ran in front of his car. (Jack đạp mạnh lên phanh khi mà con thỏ chạy trước đầu ô tô.)

That shows that your interest is not in helping the student, but in JAWING AWAY. (Điều này chứng tỏ rằng thù vui của bạn không phải là giúp đỡ học sinh, bạn chỉ nói vậy thôi.)

The show was getting stale so they JAZZED it UP with some new scenes. (Buổi trình diễn dần trở nên nhàm chán cho nên họ đã làm nó trở nên thú vị hơn với vài cảnh mới.)

He was JERKING us AROUND and wouldn't give us the facts. (Anh ta đang gây rắc rối cho chúng tôi và sẽ không bao giờ đưa cho chúng tôi sự thật.)

They were JERKING AROUND during the lecture. (Họ hành xử vô cùng ngớ ngẩn trong suốt bài giảng.)

You should get your work done and stop JERKING OFF. (Bạn nên hoàn thành xong công việc của mình và dừng ngay việc lãng phí thời gian vào những trò vô bổ lại.)

They JOCKEYED him INTO signing a terrible contract. (Họ thuyết phục anh ấy ký vào bản hợp đồng dở tệ này.)

We're going to play football- do you want to JOIN IN? (Chúng tôi dự định sẽ chơi bóng đá - bạn có muốn tham gia không?)

They were playing football and asked us to JOIN IN the game. (Họ đang chơi bóng đá và mời chúng tôi tham gia cùng.)

He's always JOKING AROUND in class. (Anh ta luôn luôn rất thú vị trong lớp học.)

I JOTTED DOWN her number on a scrap of paper but I can't find it now. (Tôi đã ghi chú nhanh số điện thoại của cô ấy vào một mẩu giấy nhưng giờ tôi không tìm thấy nó.)

I need to buy some memory cards to JUICE my computer UP. (Tôi cần mua thêm vài cái thẻ nhớ để máy tính tôi chạy tốt hơn.)

I'd JUMP AT the chance to go and live in Japan. (Tôi háo hức nhận lấy cơ hội đi và sống ở Nhật Bản.)

He JUMPED IN and told them exactly what he thought. (Anh ta chen ngang vào và nói với họ chính xác những gì anh ấy nghĩ.)

The IPO JUMPED OFF on the first day. (Đợt chào bán bắt đầu nhanh chóng và thuận lợi trong ngày đầu tiên.)

Everyone JUMPED ON me when I raised the issue. (Mọi người chỉ trích tôi khi tôi phát triển vấn đề.)

1 1,005 26/03/2025


Xem thêm các chương trình khác: