Frighten away là gì? Tất tần tật về frighten away
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Frighten away từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Frighten away
I. Định nghĩa Frighten away
frighten away: Dọa ai đó sợ đến mức họ phải chạy đi/ Dọa ai đó đủ để ngăn họ làm những điều họ đã lên kế hoạch
Frighten away là 1 cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
Frighten: Làm cho ai đó sợ hãi, gây lo lắng.
Away: Giới từ thể hiện sự di chuyển ra khỏi một nơi hoặc tình huống, rời xa.
Frighten away có nghĩa là đẩy ai đó hoặc cái gì đó đi xa hoặc khiến họ rời bỏ bằng cách khiến họ cảm thấy sợ hãi. Thường được sử dụng để chỉ việc làm cho ai đó bỏ đi do cảm giác sợ hãi.
Ví dụ:
The noise frightened the birds away. (Tiếng ồn dọa lũ chim bay đi mất.)
The strikes frightened many visitors away. (Cuộc đột kích đe dọa rất nhiều du khách.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Frighten away
1. Cấu trúc
*) Frighten away + someone/something: Làm ai đó hoặc cái gì đó rời đi do sợ hãi.
*) Frighten someone away from something: Khiến ai đó rời xa một nơi hoặc một hoạt động do sợ hãi.
2. Cách sử dụng
Frighten away được sử dụng khi bạn muốn diễn đạt hành động đẩy ai đó hoặc cái gì đó đi xa bằng cách gây sự sợ hãi hoặc lo lắng.
Ví dụ:
-
The loud noise frightened the birds away from the field.
(Tiếng ồn lớn làm cho những con chim bay đi khỏi cánh đồng.) -
He used a flashlight to frighten away the wild animals near his camp.
(Anh ấy dùng đèn pin để làm những con thú hoang sợ hãi và bỏ đi gần trại của mình.) -
The barking dog frightened the intruder away before he could steal anything.
(Con chó sủa làm kẻ xâm nhập sợ hãi và bỏ chạy trước khi kịp lấy bất cứ thứ gì.) -
She tried to frighten away the burglars by yelling loudly.
(Cô ấy cố gắng làm những tên trộm sợ hãi và bỏ chạy bằng cách la hét thật lớn.) -
The strong winds frightened the fishermen away from the coast.
(Những cơn gió mạnh làm những người ngư dân sợ hãi và rời xa bờ biển.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Frighten away
1. Từ đồng nghĩa
Scare away: Làm ai đó sợ hãi và rời đi.
Drive away: Đuổi đi, làm ai đó hoặc cái gì đó rời xa.
Chase away: Đuổi đi, làm cho ai đó hoặc cái gì đó bỏ đi.
Push away: Đẩy đi, làm ai đó tránh xa.
2. Từ trái nghĩa
Invite in: Mời vào, thu hút vào.
Welcome: Chào đón, mời vào.
Attract: Thu hút, lôi cuốn.
Draw near: Thu hút lại gần, khiến ai đó lại gần.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
