Dine out là gì? Tất tần tật về dine out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Dine out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Dine out
I. Định nghĩa Dine out
dine out: Đi ăn ở bên ngoài, đi ăn quán
Dine out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Dine: ăn, dùng bữa
-
Out: ngoài, ở ngoài
Dine out có nghĩa là ăn ngoài, thường chỉ việc ra ngoài nhà hàng hoặc quán ăn để dùng bữa.
Ví dụ:
We rarely dine out these days. (Chúng tôi hiếm khi đi ăn ở bên ngoài vào thời điểm hiện tại.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Dine out
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Ví dụ | Ý nghĩa | Dùng trong trường hợp nào |
|---|---|---|---|
| Dine out (on + something) | We dined out on our anniversary. | Ăn ngoài để kỷ niệm hoặc vì một dịp đặc biệt. | Khi ăn ngoài để kỷ niệm, mừng sự kiện đặc biệt (lễ kỷ niệm, sinh nhật, thăng chức, v.v.) |
| Dine out (at + location) | We dined out at a new Italian restaurant. | Ăn ngoài tại một địa điểm hoặc nhà hàng. | Khi chỉ rõ địa điểm, nhà hàng hoặc quán ăn nơi bạn ăn ngoài |
| Dine out (with + someone) | I dined out with my family last night. | Ăn ngoài với ai đó (thường là bạn bè, gia đình). | Khi bạn đi ăn ngoài cùng ai đó, như bạn bè, gia đình, đồng nghiệp |
2. Cách sử dụng
Dine out thường được dùng trong các tình huống sau:
-
Khi bạn ra ngoài để ăn: Dùng để chỉ việc ăn ngoài nhà, thường tại nhà hàng hoặc quán ăn.
-
Khi bạn muốn nói về một thói quen ăn uống ngoài nhà: Dùng để chỉ việc ăn ngoài thường xuyên.
Ví dụ:
-
We love to dine out on weekends.
→ Chúng tôi thích ăn ngoài vào cuối tuần. -
They decided to dine out at a fancy restaurant.
→ Họ quyết định đi ăn ngoài tại một nhà hàng sang trọng. -
She dines out every Friday night with her friends.
→ Cô ấy đi ăn ngoài mỗi tối thứ Sáu cùng bạn bè. -
I prefer to dine out rather than cook at home.
→ Tôi thích đi ăn ngoài hơn là nấu ăn ở nhà. -
We dined out to celebrate our anniversary.
→ Chúng tôi đi ăn ngoài để kỷ niệm ngày kỷ niệm của mình.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Dine out
1. Từ đồng nghĩa
-
Eat out: Ăn ngoài (dùng trong các ngữ cảnh tương tự như "dine out").
-
Have a meal out: Dùng bữa ở ngoài (không phải ở nhà).
2. Từ trái nghĩa
-
Dine in: Ăn ở nhà, dùng bữa tại nhà.
-
Cook at home: Nấu ăn ở nhà.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
