Drill into là gì? Tất tần tật về drill into

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Drill into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 553 05/05/2025


Drill into

I. Định nghĩa Drill into

drill into: Nhắc lại nhiều lần để giúp ai đó học nó

Drill into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Drill (v): khoan, đào sâu

  • Into (prep): vào bên trong, hướng tới một điểm cụ thể

→ Drill into = khoan vào bên trong → đi sâu vào, nghiên cứu kỹ điều gì đó

Ví dụ:

The teacher drilled the rules into the students. (Giáo viên đã phải nhắc đi nhắc lại qui luật nhiều lần để giúp các sinh viên hiểu được nó.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Drill into

1. Cấu trúc

S + drill into + something (data/problem/topic/details)

2. Cách sử dụng

  • Dùng phổ biến trong báo cáo kinh doanh, phân tích dữ liệu, lập kế hoạch, giải quyết vấn đề.

  • Có thể dùng cả trong văn viết chính thức lẫn văn nói.

Ví dụ:

  • We need to drill into the budget figures to understand the overspending.
    → Chúng ta cần phân tích sâu các con số ngân sách để hiểu lý do chi tiêu vượt mức.

  • The software lets you drill into each transaction for more detail.
    → Phần mềm cho phép bạn phân tích từng giao dịch để xem chi tiết hơn.

  • Let’s drill into the root cause of the issue before proposing a solution.
    → Hãy đi sâu vào nguyên nhân gốc rễ trước khi đưa ra giải pháp.

  • She drilled into the customer feedback to identify recurring complaints.
    → Cô ấy phân tích kỹ phản hồi khách hàng để xác định các phàn nàn lặp lại.

  • The audit team drilled into every expense to ensure compliance.
    → Nhóm kiểm toán đã kiểm tra kỹ từng khoản chi để đảm bảo tuân thủ.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Drill into

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Analyze Phân tích We analyzed the report in depth. Chúng tôi đã phân tích kỹ bản báo cáo.
Investigate Điều tra, nghiên cứu The police investigated the case thoroughly. Cảnh sát đã điều tra kỹ vụ án.
Examine closely Xem xét kỹ lưỡng She examined the data closely. Cô ấy đã xem xét dữ liệu rất kỹ.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Overlook Bỏ qua He overlooked an important detail. Anh ta đã bỏ qua một chi tiết quan trọng.
Skim Xem lướt I just skimmed the report. Tôi chỉ đọc lướt qua bản báo cáo.
Ignore Lờ đi She ignored the deeper issues. Cô ấy đã phớt lờ các vấn đề sâu xa hơn.

1 553 05/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: