Be down là gì? Tất tần tật về Be down
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Be down từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Be down
I. Định nghĩa Be down
be down: Chán nản, thất vọng/ Giảm, sụt giảm
Be down là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: be (am, is, are, was, were...)
-
Trạng từ: down – mang nghĩa thấp xuống, rơi vào tình trạng tồi tệ
Be down có nhiều nghĩa tùy vào ngữ cảnh:
-
Cảm thấy buồn, chán nản hoặc trầm cảm
-
(Hệ thống, máy móc, mạng…) bị ngừng hoạt động
-
Giảm sút về số lượng, giá cả, doanh thu...
-
Có tên trong danh sách (thường là để làm gì đó)
-
Sẵn sàng hoặc đồng ý làm điều gì (thường dùng trong văn nói, đặc biệt ở Mỹ)
Ví dụ:
He's been down since his partner left him. (Anh ta đã rất chán nản kể từ khi bạn gái từ bỏ anh ta.)
The firm's profits are down by ten percent this quarter. (Doanh thu của công ty sụt giảm 10% trong quí này.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Be down
1. Cấu trúc
-
be down (emotionally) → cảm thấy chán nản
-
be down (system/service) → bị ngừng hoạt động
-
be down by/to + số liệu → giảm xuống mức nào đó
-
be down for + something → có tên tham gia việc gì đó
-
be down to + do something → đồng ý làm điều gì (thân mật)
2. Cách sử dụng
-
Dùng trong nhiều ngữ cảnh, cả nghiêm túc và thân mật.
-
Cần hiểu rõ ngữ cảnh để chọn đúng nghĩa.
-
Phổ biến trong văn nói và đời sống hằng ngày.
Ví dụ:
-
She’s been really down since the breakup.
→ Cô ấy đã rất buồn kể từ khi chia tay. -
The website is down for maintenance.
→ Trang web đang ngừng hoạt động để bảo trì. -
Sales are down this month.
→ Doanh số tháng này giảm. -
You’re down for the 3 p.m. meeting, right?
→ Bạn có tên trong cuộc họp 3 giờ, đúng không? -
I’m down to go to the beach this weekend.
→ Tớ sẵn sàng đi biển cuối tuần này.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Be down
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa tương ứng | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| feel low | buồn bã | I’ve been feeling low lately. | Gần đây tôi thấy buồn. |
| be offline | ngừng hoạt động (hệ thống) | The server is offline. | Máy chủ đang ngoại tuyến. |
| decrease | giảm | Prices are decreasing. | Giá cả đang giảm. |
| be on the list | có tên trong danh sách | You’re on the list. | Bạn có trong danh sách. |
| be up for | sẵn lòng làm gì | I’m up for a movie. | Tôi sẵn sàng đi xem phim. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa tương ứng | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| be cheerful | vui vẻ | He’s always cheerful. | Anh ấy lúc nào cũng vui vẻ. |
| be running | hoạt động (máy móc, hệ thống) | The system is running smoothly. | Hệ thống hoạt động trơn tru. |
| rise | tăng | The temperature is rising. | Nhiệt độ đang tăng. |
| be off the list | không có tên | You’re off the list. | Bạn không có tên trong danh sách. |
| be out | không sẵn sàng tham gia | I’m out for tonight. | Tối nay tôi không tham gia. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
