Sweep through là gì? Tất tần tật về Sweep through

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Sweep through từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 472 29/04/2025


Sweep through

I. Định nghĩa Sweep through

Sweep through: Vượt qua dễ dàng, thành công / Di chuyển nhanh qua

Sweep through là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: sweep → quét, lan rộng

  • Giới từ: through → xuyên qua, khắp

→Sweep through: Lan tràn hoặc di chuyển nhanh chóng qua một khu vực, nhóm người hoặc tình huống.

Ví dụ:

She SWEPT THROUGH the exams. Cô ấy dễ dàng vượt qua kỳ thi.

The disease SWEPT THROUGH the population. Căn bệnh lan truyền nhanh qua dân chúng.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Sweep through

1. Cấu trúc

  • S + sweep through + nơi chốn / đối tượng

  • Thường dùng cho cảm xúc, hiện tượng, dịch bệnh, quân đội, tin tức, xu hướng,...

2. Cách sử dụng

  • Dùng để diễn tả sự lan rộng nhanh chóng: cảm xúc, ảnh hưởng, phong trào, bệnh tật, lực lượng,...

  • Có thể dùng theo cả nghĩa đen và nghĩa bóng

Ví dụ:

  • A wave of fear swept through the crowd.
    → Một làn sóng sợ hãi lan khắp đám đông.

  • The virus swept through the village in days.
    → Virus đã lan nhanh qua ngôi làng chỉ trong vài ngày.

  • Joy swept through the team after the win.
    → Niềm vui tràn ngập đội sau chiến thắng.

  • The army swept through the region, taking control.
    → Quân đội nhanh chóng tiến qua khu vực và kiểm soát nó.

  • A new fashion trend is sweeping through Europe.
    → Một xu hướng thời trang mới đang lan rộng khắp châu Âu.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Sweep through

1. Từ đồng nghĩa

  • spread through → lan ra khắp

  • rush through → tràn vào nhanh chóng

  • storm through → càn quét

  • flow through → chảy qua, lan tỏa

2. Từ trái nghĩa

  • die down → dịu xuống

  • fade away → mờ nhạt, biến mất dần

  • stay contained → được kiểm soát, không lan ra

1 472 29/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: