Stack up là gì? Tất tần tật về Stack up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Stack up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Stack up
I. Định nghĩa Stack up
Stack up: Đặt mọi thứ vào một đống / Tích trữ / Tăng, tích lũy cái gì đó / Hợp lí, có nghĩa / Sắp xếp máy bay chờ ở sân bay
Stack up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
Động từ Stack (chất đống) + Up (lên).
Stack up có thể có một số nghĩa sau:
-
Chất đống lên, xếp chồng lên nhau: Khi bạn xếp hoặc tích tụ nhiều vật lên nhau thành một đống.
-
So sánh, đánh giá: Khi so sánh hoặc đối chiếu một cái gì đó với cái khác để xem nó có tốt, hợp lý hoặc phù hợp không.
-
Tích lũy hoặc gom lại: Cũng có thể có nghĩa là tích tụ hoặc gom lại số lượng lớn của một thứ gì đó.
Ví dụ:
I STACKED UP the boxes. Tôi đặt các hộp vào một đống.
Work STACKED UP while I was away on holiday. Công việc tích tụ trong khi tôi đi nghỉ.
I've been STACKING UP a lot of air miles. Tôi vừa tích lũy được rất nhiều dặm bay.
The budget figures don't STACK UP. Các số liệu ngân sách này không hợp lí lắm.
Planes were STACKING UP while the airport was closed after the bomb threat. Máy bay đang được sắp xếp trong khi sân bay bị đóng cửa sau vụ nổ đe dọa.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Stack up
1. Cấu trúc
-
S + stack up → Chất đống lên.
-
S + stack up + against/with + something → So sánh với cái gì đó.
-
S + stack up + to + something → So sánh với một tiêu chuẩn hoặc chuẩn mực.
2. Cách sử dụng
-
Stack up được sử dụng khi bạn muốn chỉ việc xếp đống hoặc gom lại vật gì đó, hoặc khi bạn muốn so sánh hai thứ để đánh giá chúng.
-
Cụm từ này cũng có thể dùng để chỉ việc tích lũy hoặc gom góp tài nguyên hoặc vật liệu.
Ví dụ:
-
I need to stack up these boxes in the corner.
→ Tôi cần chất đống những hộp này vào góc. -
How does this new model stack up against the old one?
→ Mô hình mới này so với mô hình cũ thì như thế nào? -
The papers stacked up on my desk because I was too busy to sort them.
→ Những tờ giấy chất đống trên bàn tôi vì tôi quá bận để sắp xếp chúng. -
We need to stack up on supplies for the event next week.
→ Chúng tôi cần gom lại đủ vật dụng cho sự kiện vào tuần tới. -
The team's performance stacks up very well against the competition.
→ Thành tích của đội bóng so với các đối thủ rất ấn tượng.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Stack up
1. Từ đồng nghĩa
| Cụm từ | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ & Dịch |
|---|---|---|
| Pile up | Chất đống lên | The papers piled up on my desk over the weekend. → Những tờ giấy chất đống trên bàn tôi trong suốt cuối tuần. |
| Heap up | Chất đống lên, tạo thành đống | They heaped up the clothes in the corner. → Họ chất đống quần áo ở góc phòng. |
| Build up | Tích lũy, gom lại | The pressure built up over time. → Áp lực tích lũy theo thời gian. |
2. Từ trái nghĩa
| Cụm từ | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ & Dịch |
|---|---|---|
| Take down | Dỡ bỏ, hạ xuống | We need to take down the decorations after the party. → Chúng ta cần dỡ bỏ các đồ trang trí sau bữa tiệc. |
| Distribute | Phân phát, phân chia | They distributed the gifts to the children. → Họ đã phân phát quà cho trẻ em. |
| Break down | Phá vỡ, làm hỏng | The car broke down in the middle of the road. → Chiếc xe bị hỏng giữa đường. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
