Pry out là gì? Tất tần tật về Pry out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Pry out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Pry out
I. Định nghĩa Pry out
Pry out: Có được thông tin mà ai đó không chịu tiết lộ
Pry out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: pry – có nghĩa là thọc vào, tìm kiếm một cách tò mò, tìm hiểu kỹ lưỡng.
-
Giới từ: out – có nghĩa là lấy ra, khám phá ra.
Pry out = tìm kiếm, thăm dò để lấy thông tin hoặc sự thật từ ai đó, thường bằng cách gây áp lực hoặc tò mò.
Ví dụ:
It took us ages to PRY OUT the answer from her. Chúng tôi mất khá nhiều thời gian để có được câu trả lời từ cô ấy.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Pry out
1. Cấu trúc
S + pry out + noun (information, secrets, details, etc.)
Noun có thể là thông tin, bí mật, chi tiết, hoặc sự thật mà ai đó đang giữ kín.
2. Cách sử dụng
-
Cụm này thường dùng để chỉ hành động lục lọi thông tin, đặc biệt khi ai đó cố tình giữ kín thông tin.
-
Pry out có thể mang hàm ý tò mò thái quá hoặc đôi khi ép buộc người khác phải nói ra điều gì đó.
Ví dụ:
-
She tried to pry out the secret, but he refused to tell her.
→ Cô ấy cố gắng moi móc bí mật, nhưng anh ta từ chối nói cho cô ấy biết. -
The journalist pried out details about the politician's scandal.
→ Nhà báo đã moi ra được chi tiết về scandal của chính trị gia. -
He used clever questions to pry out the truth from her.
→ Anh ta đã dùng những câu hỏi khéo léo để moi ra sự thật từ cô ấy. -
I don’t want to pry out any personal information, but can you tell me about your past?
→ Tôi không muốn xâm phạm thông tin cá nhân, nhưng bạn có thể kể cho tôi nghe về quá khứ của bạn không? -
The detective managed to pry out crucial evidence during the interrogation.
→ Thám tử đã thành công trong việc moi ra bằng chứng quan trọng trong quá trình thẩm vấn.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Pry out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Extract | Lấy ra, chiết xuất | She tried to extract information from the suspect. | Cô ấy đã cố gắng lấy thông tin từ nghi phạm. |
| Fish out | Lục tìm, tìm kiếm | They fished out the truth during the meeting. | Họ đã lục tìm ra sự thật trong cuộc họp. |
| Squeeze out | Ép buộc để lấy ra | He squeezed out a confession from the criminal. | Anh ta đã ép buộc kẻ tội phạm phải thú nhận. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Keep quiet | Giữ im lặng | She kept quiet about the incident. | Cô ấy giữ im lặng về vụ việc. |
| Conceal | Giấu diếm, che giấu | He concealed his feelings about the decision. | Anh ấy đã giấu kín cảm xúc về quyết định đó. |
| Shut up | Im lặng, ngừng nói | He told her to shut up and stop asking questions. | Anh ấy bảo cô ấy im lặng và đừng hỏi nữa. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
