Prop up là gì? Tất tần tật về Prop up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Prop up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Prop up
I. Định nghĩa Prop up
Prop up: Ủng hộ thứ gì đó, cả vật chất lẫn tinh thần
Prop up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: prop – có nghĩa là chống đỡ, nâng đỡ.
-
Giới từ: up – nghĩa là lên, dựng lên.
Prop up = chống đỡ lên, hỗ trợ một cách vững chắc, có thể là về mặt vật lý (ví dụ: chống đỡ vật thể) hoặc tinh thần, chính trị, tài chính (ví dụ: hỗ trợ một tổ chức, nền kinh tế).
Ví dụ:
The council have PROPPED UP the museum for years with grants. Hội đồng đã ủng hộ bảo tàng nhiều năm nay với nhiều khoản tài trợ.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Prop up
1. Cấu trúc
S + prop up + noun
Noun có thể là vật thể, người, hệ thống, nền kinh tế, tổ chức, v.v.
2. Cách sử dụng
-
Dùng để chỉ hành động hỗ trợ vật lý, hoặc hỗ trợ về tinh thần, tài chính cho ai đó, cái gì đó để giữ cho nó không bị sụp đổ hoặc thất bại.
-
Thường thấy trong văn viết chính trị, kinh tế, tài chính, hoặc trong những tình huống yêu cầu hỗ trợ vững chắc.
Ví dụ:
-
The government has been propping up the economy during the crisis.
→ Chính phủ đã hỗ trợ nền kinh tế trong suốt thời kỳ khủng hoảng. -
She propped up the chair with a book to make it more stable.
→ Cô ấy đã chống đỡ chiếc ghế bằng một cuốn sách để làm cho nó ổn định hơn. -
The company was propped up by a large loan from the bank.
→ Công ty đã được hỗ trợ bởi một khoản vay lớn từ ngân hàng. -
They tried to prop up the struggling business with new investors.
→ Họ đã cố gắng hỗ trợ doanh nghiệp đang gặp khó khăn bằng cách tìm kiếm nhà đầu tư mới. -
His friends helped to prop him up emotionally after his breakup.
→ Những người bạn của anh ấy đã giúp đỡ anh về mặt tinh thần sau khi chia tay.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Prop up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Support | Hỗ trợ, giúp đỡ | The charity supports the homeless. | Tổ chức từ thiện hỗ trợ người vô gia cư. |
| Bolster | Củng cố, làm mạnh mẽ | The evidence bolstered the case against the defendant. | Bằng chứng đã củng cố vụ kiện chống lại bị cáo. |
| Sustain | Duy trì, giữ vững | They sustained the project with continuous funding. | Họ duy trì dự án với nguồn tài trợ liên tục. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Undermine | Làm suy yếu, làm hỏng | The scandal undermined his authority. | Scandal đã làm suy yếu quyền lực của ông ấy. |
| Weaken | Làm yếu đi | The storm weakened the building’s foundation. | Cơn bão đã làm yếu đi nền móng của tòa nhà. |
| Collapse | Sụp đổ | Without support, the bridge would collapse. | Không có sự hỗ trợ, cây cầu sẽ sụp đổ. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
