Shy away from là gì? Tất tần tật về Shy away from
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Shy away from từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Shy away from
I. Định nghĩa Shy away from
Shy away from: Tránh làm gì đó vì thiếu tự tin
Shy away from là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
shy (tính từ): nhút nhát, e ngại
-
away (trạng từ): ra xa, tránh xa
-
from (giới từ): từ, khỏi
Shy away from có nghĩa là tránh né, không dám làm gì đó vì cảm thấy lo lắng, sợ hãi, không tự tin hoặc không thoải mái.
Ví dụ:
Many learners SHY AWAY FROM using phrasal verbs. Nhiều người học tránh dùng cụm động từ vì thiếu tự tin.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Shy away from
1. Cấu trúc
-
Shy away from (something): tránh né, không đối mặt với điều gì đó.
-
Shy away from (doing something): tránh làm một hành động nào đó
2. Cách sử dụng
-
Cụm từ này thường dùng trong các tình huống nói về sự e ngại hoặc tránh né một điều gì đó.
-
Đặc biệt, khi có cảm giác sợ hãi, lo lắng hoặc không tự tin khi phải đối mặt với một thử thách hoặc tình huống khó khăn.
Ví dụ:
-
She always shies away from difficult conversations.
→ Cô ấy luôn tránh né những cuộc trò chuyện khó khăn. -
John shied away from the idea of moving to another city.
→ John tránh ý tưởng chuyển đến một thành phố khác. -
He shied away from the challenge of leading the team.
→ Anh ấy tránh né thử thách dẫn dắt đội nhóm. -
I tend to shy away from social gatherings because I feel awkward.
→ Tôi thường tránh các buổi gặp gỡ xã hội vì tôi cảm thấy lúng túng. -
She shied away from helping him because she wasn’t sure she could do it.
→ Cô ấy tránh giúp anh ấy vì không chắc mình có thể làm được.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Shy away from
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| avoid | tránh né, không tiếp xúc | He tries to avoid confrontations. → Anh ấy cố gắng tránh các cuộc đối đầu. |
| eschew | tránh, không làm gì đó | They eschew unhealthy food. → Họ tránh thực phẩm không lành mạnh. |
| steer clear of | tránh xa, không tiếp cận | She steered clear of talking about politics. → Cô ấy tránh nói về chính trị. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa trái ngược | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| embrace | đón nhận, chấp nhận | She embraced the opportunity to travel abroad. → Cô ấy đón nhận cơ hội đi du lịch nước ngoài. |
| confront | đối mặt, đương đầu | You must confront your fears to grow stronger. → Bạn phải đối mặt với nỗi sợ của mình để trở nên mạnh mẽ hơn. |
| pursue | theo đuổi, theo đuổi một mục tiêu | He pursued his dream of becoming a doctor. → Anh ấy theo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
