Potter about là gì? Tất tần tật về Potter about
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Potter about từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Potter about
I. Định nghĩa Potter about
Potter about: Dành thời gian làm những thứ nhỏ nhặt cho vui
Potter about là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Potter (động từ): làm việc một cách chậm rãi, lười biếng hoặc không có mục đích rõ ràng
-
About (phó từ): diễn tả hành động lan man, không có sự tập trung rõ ràng vào một việc cụ thể
Potter about có nghĩa là: làm việc một cách chậm rãi, không có kế hoạch rõ ràng, hoặc dành thời gian làm những việc nhỏ nhặt mà không có mục đích cụ thể.
Ví dụ:
On Saturday mornings, I POTTER ABOUT the garden if the weather's fine. Sáng thứ bảy hàng tuần, tôi thường làm vài thứ nhỏ nhặt ở vườn cho vui nếu thời tiết tốt.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Potter about
1. Cấu trúc
[Chủ ngữ] + potter about + [danh từ hoặc cụm danh từ]
2. Cách sử dụng
-
Potter about thường được sử dụng khi nói về việc làm những việc nhỏ nhặt, hoặc dành thời gian cho những công việc không cần quá nhiều sự chú ý.
-
Cụm từ này thường mang ý nghĩa tiêu cực, chỉ sự lãng phí thời gian hoặc làm việc một cách thiếu hiệu quả.
Ví dụ:
-
I spent the morning pottering about in the garden.
→ Tôi dành cả buổi sáng để làm những việc nhỏ nhặt trong vườn. -
She was pottering about the house, cleaning and tidying up.
→ Cô ấy làm những việc lặt vặt trong nhà, dọn dẹp và sắp xếp lại. -
On weekends, I like to potter about in the kitchen, trying out new recipes.
→ Vào cuối tuần, tôi thích làm những việc nhỏ trong bếp, thử nghiệm các công thức mới. -
He spent the afternoon pottering about his workshop, fixing things.
→ Anh ấy dành cả buổi chiều làm những việc nhỏ trong xưởng, sửa chữa đồ đạc. -
I was pottering about the office, organizing my desk.
→ Tôi làm những việc lặt vặt trong văn phòng, sắp xếp lại bàn làm việc của mình.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Potter about
1. Từ đồng nghĩa
| Từ (Dịch nghĩa từ) | Ví dụ câu | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|
| Faff around (lãng phí thời gian) | He was faffing around instead of working. | Anh ấy đang lãng phí thời gian thay vì làm việc. |
| Tinker (nghịch ngợm, sửa chữa lặt vặt) | He spent the afternoon tinkering with his car. | Anh ấy dành cả buổi chiều sửa chữa lặt vặt xe của mình. |
| Dawdle (lãng phí thời gian, làm chậm lại) | Stop dawdling and get to work! | Đừng lãng phí thời gian nữa, hãy làm việc đi! |
2. Từ trái nghĩa
| Từ (Dịch nghĩa từ) | Ví dụ câu | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|
| Hustle (làm việc nhanh chóng, vội vã) | He was hustling to finish the report before the deadline. | Anh ấy đang làm việc nhanh chóng để hoàn thành báo cáo trước hạn. |
| Get down to (bắt tay vào công việc) | We need to get down to business and start the project. | Chúng ta cần bắt tay vào công việc và bắt đầu dự án. |
| Focus (tập trung) | She was focused on finishing her assignment. | Cô ấy tập trung vào việc hoàn thành bài tập của mình. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
