Sit around là gì? Tất tần tật về Sit around

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Sit around từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 525 25/04/2025


Sit around

I. Định nghĩa Sit around

Sit around: Ngồi nhàn nhã, không làm gì cả

Sit around là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Sit (động từ): ngồi

  • Around (trạng từ): loanh quanh, không có mục đích cụ thể

=> Sit around là một cụm động từ mang nghĩa ngồi không làm gì, ngồi chờ đợi, hoặc lãng phí thời gian.

Ví dụ:

They just SAT AROUND while the others did all the work. Họ chỉ ngồi rồi trong khi những người khác đều đang làm việc.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Sit around

1. Cấu trúc

  • Sit around (doing nothing)

  • Sit around + V-ing (nói rõ hành động nhưng vẫn thể hiện tính thụ động)

2. Cách sử dụng

  • Dùng để nói về tình trạng lười biếng, thụ động hoặc thiếu việc làm.

  • Cũng có thể dùng trong ngữ cảnh thư giãn, ngồi chơi thoải mái.

Ví dụ:

  • We just sat around all day doing nothing.
    → Chúng tôi chỉ ngồi không cả ngày chẳng làm gì.

  • Stop sitting around and do something useful!
    → Đừng ngồi không nữa, làm gì đó có ích đi!

  • He sat around watching TV instead of helping.
    → Anh ấy chỉ ngồi xem TV thay vì giúp đỡ.

  • They were sitting around waiting for the rain to stop.
    → Họ ngồi chờ mưa tạnh.

  • I don’t like to sit around when there’s work to be done.
    → Tôi không thích ngồi không khi còn việc cần làm.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Sit around

1. Từ đồng nghĩa

Từ/Cụm từ Nghĩa tương tự Ví dụ + Dịch
sit about ngồi chơi, không làm gì He sat about all morning. → Anh ta ngồi không cả buổi sáng.
laze around thư giãn, lười biếng We lazed around by the pool. → Chúng tôi nằm chơi bên hồ bơi.
idle nhàn rỗi, không hoạt động The workers were idle after lunch. → Công nhân thì nhàn rỗi sau giờ trưa

2. Từ trái nghĩa

Từ/Cụm từ Nghĩa trái ngược Ví dụ + Dịch
get to work bắt đầu làm việc Let’s get to work now. → Giờ bắt tay vào làm việc thôi.
be productive làm việc hiệu quả She was productive all day. → Cô ấy làm việc hiệu quả cả ngày.
stay busy luôn bận rộn làm gì đó He likes to stay busy with tasks. → Anh ấy thích luôn tay luôn chân.

1 525 25/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: