Eat away là gì? Tất tần tật về eat away
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Eat away từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Eat away
I. Định nghĩa Eat away
eat away: Phá hủy chậm
Eat away là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: eat (ăn, tiêu thụ)
-
Tiểu từ (particle): away (thể hiện sự biến mất dần, bị xói mòn)
Eat away là cụm động từ (phrasal verb), mang nghĩa:
-
Ăn mòn, xói mòn (về vật lý – như kim loại bị rỉ sét hoặc đá bị nước mài mòn).
-
Tiêu hao dần, bào mòn tinh thần/cảm xúc/thời gian/tài nguyên (nghĩa bóng).
Ví dụ:
The disease EATS the liver AWAY. (Căn bệnh ung thư ...)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Eat away
1. Cấu trúc
Eat away (at something) → Thường dùng với giới từ "at" theo sau
2. Cách sử dụng
Dùng để diễn tả:
-
Hiện tượng vật chất bị phá hủy dần theo thời gian (do hóa chất, thời tiết…).
-
Cảm xúc hoặc vấn đề tinh thần làm hao mòn con người theo thời gian.
-
Hao tổn tài chính, sức lực, thời gian.
Ví dụ:
-
The acid ate away at the metal.
→ Axit đã ăn mòn kim loại. -
Waves slowly eat away at the shoreline.
→ Những con sóng dần dần ăn mòn bờ biển. -
The guilt kept eating away at him.
→ Cảm giác tội lỗi cứ dày vò anh ta mãi. -
Inflation is eating away at our savings.
→ Lạm phát đang làm hao hụt tiền tiết kiệm của chúng tôi. -
Stress can eat away at your health over time.
→ Căng thẳng có thể bào mòn sức khỏe của bạn theo thời gian.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Eat away
1. Từ đồng nghĩa
| Từ vựng | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| Erode | Xói mòn, ăn mòn |
| Corrode | Ăn mòn (hóa học) |
| Wear down | Mài mòn, hao mòn |
| Dissolve | Hòa tan, phân hủy |
| Undermine | Làm suy yếu dần |
2. Từ trái nghĩa
| Từ vựng | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| Build up | Xây dựng, tích lũy |
| Strengthen | Làm mạnh lên |
| Fortify | Củng cố, gia cố |
| Preserve | Bảo quản, giữ gìn |
| Protect | Bảo vệ |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
