Bargain for là gì? Tất tần tật về bargain for
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bargain for từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Bargain for
I. Định nghĩa Bargain for
bargain for: Mong đợi, chờ đón
Bargain for là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: bargain – mặc cả, thương lượng
-
Giới từ: for – cho, vì
Bargain for có nghĩa là: Dự đoán, chuẩn bị tinh thần hoặc mong đợi điều gì đó xảy ra – thường dùng với nghĩa "không lường trước được", đặc biệt là tiêu cực hoặc bất ngờ.
Ví dụ:
I hadn't bargained for so many people coming. (Tôi đã không mong đợi quá nhiều người đến.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Bargain for
1. Cấu trúc
-
Bargain for + something → Lường trước, chuẩn bị tinh thần cho điều gì
-
Not bargain for + something → Không lường trước, không ngờ đến điều gì
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi nói về những điều xảy ra ngoài dự tính hoặc mong đợi, đặc biệt là khi điều đó gây rắc rối, khó khăn hoặc bất ngờ.
-
Phổ biến trong văn nói và viết không trang trọng, dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, thất vọng hoặc bất lực.
Ví dụ:
-
We didn’t bargain for the flight to be delayed by six hours.
→ Chúng tôi không ngờ chuyến bay bị hoãn đến sáu tiếng. -
He got more responsibility than he bargained for when he accepted the promotion.
→ Anh ấy nhận được nhiều trách nhiệm hơn mình tưởng khi nhận chức. -
She bargained for a quiet life, but raising twins changed everything.
→ Cô ấy từng mong một cuộc sống yên bình, nhưng việc nuôi sinh đôi đã thay đổi mọi thứ. -
They didn’t bargain for such a tough opponent in the final.
→ Họ không lường trước được đối thủ ở vòng chung kết lại khó như vậy. -
I was just helping a friend — I didn’t bargain for all this drama.
→ Tôi chỉ đang giúp bạn thôi — đâu có ngờ mọi chuyện lại rối tung thế này.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bargain for
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Expect | Mong đợi, dự đoán | We didn’t expect it to rain. | Chúng tôi không ngờ trời lại mưa. |
| Anticipate | Lường trước | They anticipated some resistance to the plan. | Họ lường trước được một chút phản đối với kế hoạch. |
| Prepare for | Chuẩn bị cho | He prepared for the worst. | Anh ấy đã chuẩn bị cho tình huống xấu nhất. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Be caught off guard | Bị bất ngờ, không chuẩn bị | I was caught off guard by the question. | Tôi bị bất ngờ bởi câu hỏi đó. |
| Underestimate | Đánh giá thấp | We underestimated how hard it would be. | Chúng tôi đánh giá thấp mức độ khó của việc đó. |
| Ignore the possibility | Bỏ qua khả năng | He ignored the possibility of failure. | Anh ấy bỏ qua khả năng thất bại. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
