Bargain for là gì? Tất tần tật về bargain for

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bargain for từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 518 09/05/2025


Bargain for

I. Định nghĩa Bargain for

bargain for: Mong đợi, chờ đón

Bargain for là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: bargain – mặc cả, thương lượng

  • Giới từ: for – cho, vì

→ Bargain for có nghĩa là: Dự đoán, chuẩn bị tinh thần hoặc mong đợi điều gì đó xảy ra – thường dùng với nghĩa "không lường trước được", đặc biệt là tiêu cực hoặc bất ngờ.

Ví dụ:

I hadn't bargained for so many people coming. (Tôi đã không mong đợi quá nhiều người đến.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Bargain for

1. Cấu trúc

  • Bargain for + something → Lường trước, chuẩn bị tinh thần cho điều gì

  • Not bargain for + something → Không lường trước, không ngờ đến điều gì

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi nói về những điều xảy ra ngoài dự tính hoặc mong đợi, đặc biệt là khi điều đó gây rắc rối, khó khăn hoặc bất ngờ.

  • Phổ biến trong văn nói và viết không trang trọng, dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, thất vọng hoặc bất lực.

Ví dụ:

  • We didn’t bargain for the flight to be delayed by six hours.
    → Chúng tôi không ngờ chuyến bay bị hoãn đến sáu tiếng.

  • He got more responsibility than he bargained for when he accepted the promotion.
    → Anh ấy nhận được nhiều trách nhiệm hơn mình tưởng khi nhận chức.

  • She bargained for a quiet life, but raising twins changed everything.
    → Cô ấy từng mong một cuộc sống yên bình, nhưng việc nuôi sinh đôi đã thay đổi mọi thứ.

  • They didn’t bargain for such a tough opponent in the final.
    → Họ không lường trước được đối thủ ở vòng chung kết lại khó như vậy.

  • I was just helping a friend — I didn’t bargain for all this drama.
    → Tôi chỉ đang giúp bạn thôi — đâu có ngờ mọi chuyện lại rối tung thế này.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bargain for

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Expect Mong đợi, dự đoán We didn’t expect it to rain. Chúng tôi không ngờ trời lại mưa.
Anticipate Lường trước They anticipated some resistance to the plan. Họ lường trước được một chút phản đối với kế hoạch.
Prepare for Chuẩn bị cho He prepared for the worst. Anh ấy đã chuẩn bị cho tình huống xấu nhất.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Be caught off guard Bị bất ngờ, không chuẩn bị I was caught off guard by the question. Tôi bị bất ngờ bởi câu hỏi đó.
Underestimate Đánh giá thấp We underestimated how hard it would be. Chúng tôi đánh giá thấp mức độ khó của việc đó.
Ignore the possibility Bỏ qua khả năng He ignored the possibility of failure. Anh ấy bỏ qua khả năng thất bại.

1 518 09/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: