Bring out in là gì? Tất tần tật về bring out in
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bring out in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Bring out in
I. Định nghĩa Bring out in
bring out in: Gây ra dị ứng hoặc một vấn đề về sức khỏe
Bring out in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: bring – gây ra, mang đến
-
Phó từ: out – xuất hiện, lộ ra
-
Giới từ: in – dùng để chỉ nơi/đối tượng xảy ra tác động
Bring out in something (thường là a rash, spots, hives, v.v.) Gây ra phản ứng ngoài da (thường là tiêu cực) cho ai đó.
Ví dụ:
It was the lobster that brought me out in this rash all over my body. (Tôm hùm là nguyên nhân gây ra dị ứng về chứng phát ban toàn thân tôi.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Bring out in
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Ý nghĩa |
|---|---|
| Bring + someone + out in + (danh từ) | Làm ai đó bị nổi mẩn, dị ứng, v.v. |
2. Cách sử dụng
-
That seafood brings me out in a rash.
→ Hải sản đó làm tôi bị nổi mẩn. -
Stress can bring her out in spots.
→ Căng thẳng có thể làm cô ấy bị nổi mụn. -
Pollen brings him out in hives every spring.
→ Phấn hoa làm anh ấy nổi mề đay mỗi mùa xuân. -
This fabric brings me out in an allergic reaction.
→ Loại vải này làm tôi bị dị ứng da. -
Certain medicines bring people out in rashes.
→ Một số loại thuốc làm người ta nổi mẩn.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bring out in
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| Cause a rash | Gây phát ban | The cream caused a rash. |
| Trigger an allergy | Gây dị ứng | Dust triggers her allergy. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| Soothe | Làm dịu | The lotion soothes the skin. |
| Relieve | Giảm nhẹ | This cream relieves itching. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
