Beef up là gì? Tất tần tật về beef up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Beef up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Beef up
I. Định nghĩa Beef up
beef up: Tăng cường, làm cho mạnh hơn
Beef up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: beef – ngoài nghĩa danh từ là “thịt bò”, khi dùng làm động từ mang nghĩa tăng cường, củng cố
-
Trạng từ: up – mang nghĩa là tăng thêm, hoàn chỉnh, hướng lên, nhấn mạnh sự gia tăng về mức độ, số lượng hoặc chất lượng
beef up có nghĩa là: Tăng cường, củng cố, làm cho mạnh hơn, hiệu quả hơn hoặc đáng tin cậy hơn.
Cụm này có thể áp dụng cho lực lượng, hệ thống, kế hoạch, nội dung, hoặc cơ thể (theo nghĩa thể chất).
Ví dụ:
The city is beefing up police patrols, putting more cops on the street where they can be seen. (Thành phố tăng cường các đội tuần tra, tăng thêm nhiều cảnh sát trên đường phố.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Beef up
1. Cấu trúc
S + beef up + danh từ (đối tượng cần tăng cường)
→ Là cụm động từ ngoại động từ (có tân ngữ theo sau).
2. Cách sử dụng
-
Trong an ninh/quân sự: beef up security = tăng cường an ninh
-
Trong kinh doanh/kỹ thuật: beef up a plan/system = củng cố, nâng cấp kế hoạch/hệ thống
-
Trong thể hình: beef up your body = làm cơ thể săn chắc hơn, có nhiều cơ bắp
-
Trong văn bản: beef up a report = thêm thông tin, chi tiết để làm rõ hơn
Ví dụ:
-
They beefed up security at the airport after the incident.
→ Họ đã tăng cường an ninh tại sân bay sau sự cố. -
You need to beef up your argument with more evidence.
→ Bạn cần củng cố lập luận của mình bằng nhiều bằng chứng hơn. -
He's been hitting the gym to beef up for the summer.
→ Anh ấy đã đến phòng tập để tăng cơ cho mùa hè. -
The software update really beefed up the system performance.
→ Bản cập nhật phần mềm thực sự đã cải thiện hiệu suất hệ thống. -
We need to beef up the marketing team to meet our goals.
→ Chúng ta cần tăng cường đội ngũ marketing để đạt được mục tiêu.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Beef up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| strengthen | làm mạnh hơn | We strengthened our team by hiring experts. | Chúng tôi đã củng cố đội ngũ bằng cách thuê chuyên gia. |
| reinforce | củng cố | The walls were reinforced to withstand the storm. | Những bức tường được gia cố để chịu được cơn bão. |
| enhance | nâng cao | This tool enhances productivity. | Công cụ này nâng cao năng suất. |
| boost | tăng lên | The ad campaign boosted sales. | Chiến dịch quảng cáo đã làm tăng doanh số. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| weaken | làm yếu đi | Poor planning weakened the strategy. | Việc lập kế hoạch kém đã làm yếu chiến lược. |
| reduce | giảm bớt | They reduced spending this quarter. | Họ đã cắt giảm chi tiêu trong quý này. |
| undermine | làm suy yếu, phá hoại | His actions undermined the project. | Hành động của anh ta đã phá hoại dự án. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
