Square off against là gì? Tất tần tật về Square off against
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Square off against từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Square off against
I. Định nghĩa Square off against
Square off against: Đối đầu với ai đó, chuẩn bị chiến đấu với họ
Square off against là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Square off (động từ): Đối đầu, chuẩn bị cho một cuộc đấu hoặc tranh cãi.
-
Against (giới từ): Đối diện với, chống lại.
Square off against có nghĩa là đối đầu với ai đó trong một cuộc thi đấu, tranh cãi hoặc xung đột. Cụm từ này thường dùng để mô tả hai bên chuẩn bị đối đầu trực tiếp với nhau trong một tình huống cạnh tranh hoặc xung đột.
Ví dụ:
They SQUARED OFF AGAINST the police when they arrived. Họ đã đánh nhau với cảnh sát khi họ đến nơi.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Square off against
1. Cấu trúc
S + square off against + someone → Đối đầu với ai đó trong một cuộc thi đấu hoặc xung đột.
2. Cách sử dụng
-
Square off against được sử dụng để mô tả một cuộc đối đầu giữa hai người hoặc hai đội trong một cuộc thi hoặc tranh cãi.
-
Nó có thể được sử dụng trong các tình huống thể thao, cuộc thi, hoặc xung đột, tranh luận giữa các bên.
Ví dụ:
-
The two teams will square off against each other in the final match.
→ Hai đội sẽ đối đầu với nhau trong trận đấu chung kết. -
The candidates will square off against each other in the debate tonight.
→ Các ứng cử viên sẽ đối đầu với nhau trong cuộc tranh luận tối nay. -
The company is set to square off against its main competitor in the market.
→ Công ty chuẩn bị đối đầu với đối thủ chính của mình trên thị trường. -
They squared off against the rival team in a fierce game of basketball.
→ Họ đã đối đầu với đội đối thủ trong một trận đấu bóng rổ khốc liệt. -
The two political leaders will square off against each other over the new policy.
→ Hai nhà lãnh đạo chính trị sẽ đối đầu với nhau về chính sách mới.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Square off against
1. Từ đồng nghĩa
| Cụm từ | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ & Dịch |
|---|---|---|
| Face off | Đối đầu, đối diện | The teams will face off in the championship match. → Các đội sẽ đối đầu trong trận đấu chung kết. |
| Confront | Đối diện, đối đầu | He had to confront his fears in the challenge. → Anh ấy phải đối diện với nỗi sợ hãi trong thử thách. |
| Clash | Xung đột, đụng độ | The two parties clashed over the new law. → Hai đảng đã xung đột về luật mới. |
2. Từ trái nghĩa
| Cụm từ | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ & Dịch |
|---|---|---|
| Collaborate | Hợp tác, làm việc cùng nhau | The teams collaborated on the project to achieve success. → Các đội đã hợp tác trong dự án để đạt được thành công. |
| Agree | Đồng ý, thống nhất | They agreed on the best solution to the problem. → Họ đã đồng ý về giải pháp tốt nhất cho vấn đề. |
| Reconcile | Hòa giải, làm dịu đi sự đối đầu | After the argument, they reconciled and made peace. → Sau cuộc tranh cãi, họ đã hòa giải và làm lành với nhau. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
