Close in là gì? Tất tần tật về close in

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Close in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 478 07/05/2025


Close in

I. Định nghĩa Close in

close in: Bao quanh, bao phủ/ Tiến gần đến

Close in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Close (động từ): đến gần, tiến sát

  • In (phó từ/giới từ): vào bên trong, vào gần

=> Close in có 3 nghĩa chính:

  • Tiến lại gần, bao vây: Đến gần mục tiêu từ mọi phía (quân đội, người, vật).

  • (Thời tiết, bóng tối, đêm...) kéo đến: Thường dùng với các hiện tượng thiên nhiên.

  • Thu hẹp khoảng cách, rút ngắn không gian: Một người hoặc vật đang rút ngắn khoảng cách với người khác.

Ví dụ:

The fog closed in and we couldn't see two meters in front of us. (Sương mù bao phủ và chúng tôi đã không thể nhìn thấy 2 mét trước mặt.)

The police were closing in so they decided to try to make a break. (Cảnh sát đang tiến dần đến vì thế họ đã quyết định cố gắng tẩu thoát.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Close in

1. Cấu trúc

  • Close in (on someone/something): Tiến lại gần hoặc bao vây ai đó/cái gì

  • Darkness/night/storm closes in: Trời tối, mưa bão kéo đến

  • The enemy closed in from all sides: Kẻ địch áp sát từ nhiều phía

2. Cách sử dụng

Dùng trong cả nghĩa đen (di chuyển vật lý, bao vây, tiến sát) và nghĩa bóng (thời gian, mối nguy hiểm đến gần).

Ví dụ:

  • The soldiers closed in on the enemy bunker.
    (Những người lính áp sát boongke của kẻ địch.)

  • The police closed in on the suspect in the alley.
    (Cảnh sát tiến lại gần nghi phạm trong con hẻm.)

  • As night closed in, we decided to head back to camp.
    (Khi màn đêm buông xuống, chúng tôi quyết định quay lại trại.)

  • The fog closed in, making it hard to see the road.
    (Sương mù bao phủ khiến khó thấy đường.)

  • The lion slowly closed in on its prey.
    (Con sư tử từ từ tiến sát con mồi.)

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Close in

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Nghĩa
Approach Tiến lại gần
Advance on Tiến về phía
Surround Bao vây
Encroach Xâm lấn, lấn chiếm
Converge Hội tụ, cùng tiến lại gần

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Nghĩa
Retreat Rút lui
Back off Lùi lại, tránh xa
Withdraw Rút về
Disperse Giải tán, phân tán

1 478 07/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: