Lay off là gì? Tất tần tật về Lay off

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Lay off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 677 14/04/2025


Lay off

I. Định nghĩa Lay off

Lay off: Làm cho một nhân viên thừa ra

Lay off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Lay (động từ): sa thải, ngừng, dừng lại.

  • Off (phó từ): rời ra, dừng lại.

→ Lay off thường có 2 nghĩa chính:

  • Sa thải ai đó vì không còn đủ việc, cắt giảm nhân sự.

  • Ngừng làm việc gì đó (thường là thói quen xấu hoặc làm phiền người khác).

Ví dụ:

The hotel LAID OFF twenty staff because tourist numbers were down. Khách sạn làm thừa ra 20 nhân viên bởi vì số lượng khách du lịch bị giảm.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Lay off

1. Cấu trúc

  • S + lay + someone + off

  • S + lay off + something/someone

2. Cách sử dụng

  • Trong công việc: dùng khi công ty cho nhân viên nghỉ việc vì lý do kinh tế.

  • Trong cuộc sống: dùng khi bạn khuyên ai đó ngừng làm gì (ăn quá nhiều, uống rượu, làm phiền ai...).

Ví dụ:

  • The company had to lay off 200 workers due to the pandemic.
    → Công ty buộc phải sa thải 200 công nhân vì đại dịch.

  • Can you lay off the noise? I’m trying to sleep.
    → Bạn có thể dừng gây ồn được không? Tôi đang cố ngủ.

  • My doctor told me to lay off junk food.
    → Bác sĩ bảo tôi ngừng ăn đồ ăn vặt.

  • He was laid off last month and is still looking for a job.
    → Anh ấy bị sa thải tháng trước và vẫn đang tìm việc.

  • Lay off him! He didn’t do anything wrong.
    → Đừng làm phiền anh ta nữa! Anh ta đâu có làm gì sai.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Lay off

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Dismiss sa thải She was dismissed from her job. Cô ấy bị sa thải khỏi công việc.
Fire đuổi việc They fired him for being late. Họ đuổi việc anh ta vì đi trễ.
Stop dừng lại Stop yelling! Dừng la hét đi!

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Hire tuyển dụng They hired 10 new employees. Họ đã tuyển 10 nhân viên mới.
Take on nhận thêm (nhân viên) The shop is taking on more staff. Cửa hàng đang nhận thêm nhân viên.
Continue tiếp tục He continued eating fast food. Anh ấy tiếp tục ăn đồ ăn nhanh.

1 677 14/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: