Bounce back là gì? Tất tần tật về bounce back

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bounce back từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 579 12/05/2025


Bounce back

I. Định nghĩa Bounce back

bounce back: Phục hồi

Bounce back là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • bounce (động từ): bật lại, nảy lại

  • back (trạng từ): quay trở lại

→ bounce back là cụm động từ dùng để diễn tả: Phục hồi trở lại sau một khó khăn, cú sốc, thất bại hoặc bệnh tật, cả về thể chất lẫn tinh thần, kinh tế hoặc cảm xúc.

Ví dụ:

The economy is bouncing back from the recession. (Nền kinh tế đang dần phục hồi sau suy thoái.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Bounce back

1. Cấu trúc

  • Thường dùng với chủ ngữ là người, công ty, nền kinh tế, sức khỏe…

  • Mang sắc thái tích cực: vượt qua khó khăn và trở lại trạng thái tốt

  • Dùng phổ biến trong văn nói và viết

2. Cách sử dụng

Cấu trúc Nghĩa chú thích Ví dụ tiếng Anh Dịch nghĩa
S + bounce back Chủ ngữ phục hồi sau khó khăn He bounced back after the surgery. Anh ấy đã hồi phục sau ca phẫu thuật.
S + bounce back from + N Phục hồi từ một tình trạng hoặc sự việc cụ thể The team bounced back from defeat. Đội đã phục hồi sau thất bại.

Ví dụ:

Câu tiếng Anh Dịch nghĩa
She bounced back quickly after the breakup. Cô ấy đã nhanh chóng vượt qua sau khi chia tay.
The economy is beginning to bounce back. Nền kinh tế đang bắt đầu phục hồi.
He bounced back from illness in just a few days. Anh ấy đã khỏi bệnh chỉ trong vài ngày.
Our company bounced back from last year’s losses. Công ty chúng tôi đã phục hồi sau khoản lỗ năm ngoái.
Kids tend to bounce back from setbacks easily. Trẻ con thường dễ vượt qua những trở ngại.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bounce back

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
recover hồi phục She recovered from the flu. Cô ấy đã khỏi cúm.
get better khỏe lại, tốt lên He’s getting better after the injury. Anh ấy đang hồi phục sau chấn thương.
regain strength lấy lại sức He slowly regained strength. Anh ấy dần dần lấy lại sức.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
break down suy sụp She broke down after the bad news. Cô ấy suy sụp sau tin dữ.
fall apart tan vỡ, không thể chịu đựng nổi He fell apart under pressure. Anh ấy sụp đổ vì áp lực.

1 579 12/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: