Bring up someone là gì? Tất tần tật về bring up someone

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bring up someone từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 386 09/05/2025


Bring up someone

I. Định nghĩa Bring up someone

bring up someone: nuôi dưỡng ai đó

Bring up someone là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: bring → mang, đưa

  • Giới từ: up → lên, nuôi lớn

→ Bring up someone nghĩa là nuôi dạy ai đó từ khi còn nhỏ, thường là trẻ em, cho đến khi họ trưởng thành cả về thể chất lẫn tinh thần.

Ví dụ:

An aunt brought him up. (Một người cô đã nuôi anh ấy)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Bring up someone

1. Cấu trúc

  • Bring up + someone

  • Bring + someone + up (cũng đúng và thường dùng hơn)

2. Cách sử dụng

Dùng khi nói về việc nuôi nấng và dạy dỗ con cái hoặc ai đó từ nhỏ đến lớn.

Ví dụ:

  • She brought up her children after her husband died.
    → Cô ấy đã nuôi các con sau khi chồng mất.

  • He was brought up in a small village.
    → Anh ấy được nuôi lớn trong một ngôi làng nhỏ.

  • My grandmother brought me up when my parents were away.
    → Bà tôi đã nuôi tôi khi bố mẹ tôi đi vắng.

  • They brought up three daughters on a limited income.
    → Họ đã nuôi ba cô con gái trong hoàn cảnh kinh tế hạn hẹp.

  • I was brought up to respect others.
    → Tôi được nuôi dạy để biết tôn trọng người khác.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bring up someone

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Raise Nuôi dưỡng She raised her son alone. Cô ấy đã tự mình nuôi con trai.
Rear (trang trọng) Nuôi lớn They reared four children. Họ đã nuôi dạy bốn đứa trẻ.
Educate Giáo dục They educated their kids at home. Họ giáo dục con cái tại nhà.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Neglect Bỏ bê He was neglected as a child. Anh ấy đã bị bỏ bê khi còn nhỏ.
Abandon Bỏ rơi She abandoned her baby. Cô ấy đã bỏ rơi đứa con của mình.

1 386 09/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: