Snap out of là gì? Tất tần tật về Snap out of
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Snap out of từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Snap out of
I. Định nghĩa Snap out of
Snap out of: Kiểm soát cảm xúc tiêu cực
Snap out of là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Snap (động từ): có nghĩa là chuyển trạng thái một cách nhanh chóng, bất ngờ, hoặc hành động dứt khoát.
-
Out of (giới từ): chỉ sự ra khỏi một tình trạng, trạng thái, cảm xúc hay hoàn cảnh nào đó.
Snap out of (something): Thoát khỏi một trạng thái tiêu cực (buồn bã, trầm cảm, lo âu...) một cách nhanh chóng và dứt khoát.
Ví dụ:
I was feeling depressed and knew I had to SNAP OUT OF it. Tôi đang cảm thấy rất là áp lực khi tôi phải kiểm soát cảm xúc tiêu cực của mình.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Snap out of
1. Cấu trúc
S + snap out of + something
“Something” ở đây thường là trạng thái cảm xúc hoặc tinh thần: sadness, depression, fear, daydreaming...
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi muốn nói ai đó ngừng chìm đắm trong cảm xúc tiêu cực hoặc quay lại với thực tại/lạc quan.
-
Thường đi với mệnh lệnh hoặc khuyên nhủ: “Snap out of it!”
Ví dụ:
-
You need to snap out of this bad mood and focus on your goals.
→ Bạn cần thoát khỏi tâm trạng xấu này và tập trung vào mục tiêu của mình. -
He finally snapped out of his depression after getting a new job.
→ Anh ấy cuối cùng đã thoát khỏi trầm cảm sau khi có công việc mới. -
Snap out of it! You can’t sit here feeling sorry for yourself forever.
→ Tỉnh lại đi! Bạn không thể ngồi đây mãi tự thương hại mình được. -
She snapped out of her daydream when the phone rang.
→ Cô ấy thoát khỏi cơn mơ màng khi điện thoại đổ chuông. -
It took him weeks to snap out of the shock after the accident.
→ Anh ấy mất hàng tuần mới có thể thoát khỏi cú sốc sau tai nạn.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Snap out of
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| pull yourself together | bình tĩnh lại, tự trấn tĩnh | You need to pull yourself together and get back to work. → Bạn cần trấn tĩnh lại và quay lại làm việc. |
| get over | vượt qua | She got over her breakup quickly. → Cô ấy vượt qua cuộc chia tay rất nhanh. |
| recover from | hồi phục từ | He’s slowly recovering from his sadness. → Anh ấy đang dần hồi phục khỏi nỗi buồn. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| sink into | chìm vào (trạng thái xấu) | He sank into a deep depression. → Anh ấy chìm vào trầm cảm nặng. |
| dwell on | mãi nghĩ về, dằn vặt | She kept dwelling on her mistake. → Cô ấy cứ nghĩ mãi về lỗi lầm của mình. |
| stay stuck in | mắc kẹt trong trạng thái nào đó | He stayed stuck in his fear. → Anh ấy cứ mắc kẹt trong nỗi sợ. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
