Land in là gì? Tất tần tật về Land in

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Land in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 641 14/04/2025


Land in

I. Định nghĩa Land in

Land in: Khiến ai đó gặp rắc rối

Land in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: land = hạ cánh, rơi vào

  • Giới từ: in = vào, bên trong

→ Land in thường được dùng khi ai đó rơi vào tình huống khó khăn, rắc rối, hoặc bị dính vào chuyện gì đó không hay (ví dụ: rắc rối, rắc rối pháp lý, bệnh viện...).

Ví dụ:

He LANDED ME IN it when he told them what I had done wrong. Anh ta khiến tôi gặp rắc rối khi mà anh ta nói với họ những cái mà tôi đã làm sai.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Land in

1. Cấu trúc

  • Land in + something (danh từ)
    → dùng để nói về tình huống hoặc nơi chốn mà ai đó bị rơi vào.

Ví dụ cấu trúc:

  • land in trouble (gặp rắc rối)

  • land in jail (vào tù)

  • land in the hospital (nhập viện)

2. Cách sử dụng

  • Thường dùng với ý nghĩa tiêu cực, diễn tả hậu quả của một hành động.

  • Dùng trong cuộc sống hàng ngày hoặc trong văn viết để mô tả việc rơi vào hoàn cảnh không mong muốn.

Ví dụ:

  • He landed in trouble after lying to the police.
    → Anh ta gặp rắc rối sau khi nói dối cảnh sát.

  • She landed in the hospital because of a car accident.
    → Cô ấy phải nhập viện vì một tai nạn xe hơi.

  • They landed in jail for stealing money.
    → Họ bị vào tù vì trộm tiền.

  • He didn’t study and landed in big trouble during the exam.
    → Anh ta không học bài và gặp rắc rối lớn trong kỳ thi.

  • His bad decisions landed him in debt.
    → Những quyết định sai lầm khiến anh ấy rơi vào cảnh nợ nần.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Land in

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
End up in kết cục là, rơi vào He ended up in jail. Anh ta cuối cùng phải vào tù.
Get into dính vào She got into trouble at school. Cô ấy bị dính vào rắc rối ở trường.
Fall into rơi vào He fell into bad habits. Anh ấy rơi vào những thói quen xấu.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Avoid tránh He avoided getting into trouble. Anh ấy đã tránh được rắc rối.
Escape from thoát khỏi She escaped from a difficult situation. Cô ấy đã thoát khỏi tình huống khó khăn.
Stay out of tránh xa Try to stay out of trouble. Cố gắng tránh xa rắc rối.

1 641 14/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: