Shut down là gì? Tất tần tật về Shut down
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Shut down từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Shut down
I. Định nghĩa Shut down
Shut down: Đóng một doanh nghiệp hoặc cửa hàng, vv / Tắt máy tính
Shut down là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
shut (động từ): đóng, khép lại
-
down (trạng từ): xuống, giảm đi, tắt
Shut down có 2 nghĩa chính:
-
Đóng cửa hoặc tắt máy (như tắt máy tính, dừng hoạt động của một hệ thống, công ty...)
-
Dừng hoạt động hoặc ngừng hoàn toàn một dịch vụ, công ty, hoặc dự án
Ví dụ:
The shop SHUT DOWN when the out-of-town supermarket opened. Cửa hàng đã đóng cửa khi siêu thị ngoại thành mở cửa.
You should close all programs before you SHUT a computer DOWN. Bạn nên đóng tất cả các chương trình trước khi tắt máy tính.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Shut down
1. Cấu trúc
-
Shut something down: tắt, đóng cửa một cái gì đó
-
Be shut down: bị đóng cửa, ngừng hoạt động
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi tắt, đóng cửa, ngừng hoạt động của một thiết bị, hệ thống, công ty, tổ chức.
-
Thường thấy trong ngữ cảnh kinh doanh, công nghệ, hoặc khi ngừng cung cấp dịch vụ.
Ví dụ:
-
The government decided to shut down the factory for safety reasons.
→ Chính phủ quyết định đóng cửa nhà máy vì lý do an toàn. -
They had to shut down the computer system after the virus attack.
→ Họ phải tắt hệ thống máy tính sau khi bị tấn công bởi virus. -
The store shut down after years of financial losses.
→ Cửa hàng đã đóng cửa sau nhiều năm thua lỗ tài chính. -
The school was shut down due to a storm warning.
→ Trường học đã đóng cửa vì cảnh báo bão. -
The business shut down overnight due to the economic crisis.
→ Do cuộc khủng hoảng kinh tế, doanh nghiệp đã ngừng hoạt động qua đêm.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Shut down
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| close down | đóng cửa, ngừng hoạt động | The shop closed down last month. → Cửa hàng đã đóng cửa tháng trước. |
| cease operations | ngừng hoạt động | The company ceased operations after the merger. → Công ty đã ngừng hoạt động sau khi sáp nhập. |
| turn off | tắt, ngừng hoạt động (đối với máy móc) | Don't forget to turn off the lights. → Đừng quên tắt đèn. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa trái ngược | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| open up | mở cửa, bắt đầu hoạt động | They decided to open up a new branch in the city. → Họ quyết định mở một chi nhánh mới ở thành phố. |
| start up | khởi động, bắt đầu lại | The company is trying to start up a new product line. → Công ty đang cố gắng khởi động một dòng sản phẩm mới. |
| launch | ra mắt, khởi động một dự án | The company will launch its new app next month. → Công ty sẽ ra mắt ứng dụng mới vào tháng sau. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
