Bring on là gì? Tất tần tật về bring on

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bring on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 560 13/05/2025


Bring on

I. Định nghĩa Bring on

bring on: Làm cho điều gì xảy ra/ Làm cho ai xuất hiện

Bring on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: bring – mang, đưa đến, gây ra

  • Phó từ đi kèm: on – hướng vào, xuất hiện, xảy ra

→ Bring on: Gây ra điều gì đó (thường là điều tiêu cực như bệnh, vấn đề, rắc rối).

Ngoài ra còn có nghĩa giới thiệu người mới lên sân khấu/sân cỏ, hoặc thúc đẩy điều gì xảy ra nhanh hơn.

Ví dụ:

Getting wet in the rain yesterday brought on my cold. (Việc bị ướt trong mưa ngày hôm qua đã làm tôi cảm lạnh.)

Bring on the dancers! (Và đây là sự xuất hiện của các vũ công!)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Bring on

1. Cấu trúc

Cấu trúc Ý nghĩa
Bring on + something Gây ra, dẫn đến điều gì (thường tiêu cực)
Bring + something + on Cũng đúng, nhất là khi tân ngữ là đại từ

2. Cách sử dụng

  • Thường dùng trong y tế, cảm xúc, rắc rối:
    → Gây ra bệnh, căng thẳng, lo lắng, đau đầu, khủng hoảng...

  • Trong thể thao:
    → Đưa cầu thủ dự bị vào sân

  • Giao tiếp đời thường:
    → Dùng như câu cảm thán “Bring it on!” = Vô đi! Thử xem!

Ví dụ:

  • Stress can bring on headaches.
    → Căng thẳng có thể gây ra đau đầu.

  • The bad weather brought on a lot of delays.
    → Thời tiết xấu đã gây ra nhiều sự trì hoãn.

  • The manager brought on a substitute in the second half.
    → Huấn luyện viên đưa cầu thủ dự bị vào ở hiệp hai.

  • His careless actions brought on the crisis.
    → Hành động bất cẩn của anh ta đã gây ra cuộc khủng hoảng.

  • "You think you can beat me? Bring it on!"
    → "Bạn nghĩ bạn đánh bại tôi được à? Vô đi!"

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bring on

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Cause Gây ra Smoking can cause cancer. Hút thuốc có thể gây ung thư.
Trigger Kích hoạt, gây ra Loud noises can trigger anxiety. Tiếng ồn lớn có thể kích hoạt lo âu.
Lead to Dẫn đến Lack of sleep leads to poor focus. Thiếu ngủ dẫn đến mất tập trung.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Prevent Ngăn ngừa Vaccines prevent disease. Vắc-xin ngăn ngừa bệnh.
Avoid Tránh She avoided confrontation. Cô ấy tránh đối đầu.
Hold back Kiềm lại, không cho xảy ra He held back his anger. Anh ấy kiềm chế cơn giận.

1 560 13/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: