Team up là gì? Tất tần tật về Team up

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Team up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 645 11/04/2025


Team up

I. Định nghĩa Team up

Team up: Làm việc nhóm với ai đó

Team up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: team → hoạt động như một nhóm, làm việc theo nhóm

  • Phó từ: up → hàm ý sự kết hợp, liên kết

→ Team up (with sb): Cùng nhau hợp tác hoặc làm việc nhóm với ai đó để hoàn thành một nhiệm vụ hay dự án.

Ví dụ:

They TEAMED UP to publicise the issue. Họ làm nhóm với nhau để công khai vấn đề.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Team up

1. Cấu trúc

S + team up (with sb) (to do sth)

  • with sb → với ai đó

  • to do sth → để làm gì đó

2. Cách sử dụng

Dùng trong:

  • Học tập (làm nhóm)

  • Công việc (dự án chung)

  • Kinh doanh (liên kết đối tác)

  • Thể thao (ghép đội)

  • Giải trí (cùng sản xuất sản phẩm, phim ảnh, âm nhạc...)

Ví dụ:

  • They teamed up to solve the mystery.
    → Họ đã hợp tác để giải câu đố.

  • I teamed up with Sarah to finish the presentation.
    → Tôi đã làm nhóm với Sarah để hoàn thành bài thuyết trình.

  • Two companies are teaming up to develop a new app.
    → Hai công ty đang hợp tác để phát triển một ứng dụng mới.

  • We should team up for the science project.
    → Chúng ta nên làm nhóm cho dự án khoa học.

  • The singer teamed up with a famous producer for her new album.
    → Nữ ca sĩ đã hợp tác với một nhà sản xuất nổi tiếng cho album mới.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Team up

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Collaborate (with) hợp tác They collaborated on a new book. Họ cùng hợp tác viết một cuốn sách mới.
Work together làm việc cùng nhau We worked together to finish the project. Chúng tôi cùng làm việc để hoàn thành dự án.
Join forces (with) kết hợp lực lượng The police and FBI joined forces. Cảnh sát và FBI đã phối hợp lực lượng.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Work alone làm việc một mình He prefers to work alone. Anh ấy thích làm việc một mình.
Compete cạnh tranh The two companies competed for the contract. Hai công ty cạnh tranh để giành hợp đồng.
Break apart tách rời, không còn hợp tác The team broke apart after the project. Nhóm tan rã sau khi kết thúc dự án.

1 645 11/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: