Bank on là gì? Tất tần tật về bank on

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bank on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 603 09/05/2025


Bank on

I. Định nghĩa Bank on

bank on: Trông nom, hi vọng vào ai

Bank on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: bank – trong cụm này có nghĩa bóng là “dựa vào”, “tin tưởng vào”

  • Giới từ: on – chỉ sự phụ thuộc vào cái gì

→ Bank on có nghĩa là: Tin tưởng mạnh mẽ hoặc trông đợi vào điều gì đó xảy ra, thường là để một kế hoạch hay kết quả cụ thể diễn ra đúng ý.

Ví dụ:

I'm banking on your help; I can't do it alone. (Tôi đặt hi vọng vào sự giúp đỡ của bạn; Tôi không thể làm nó một mình.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Bank on

1. Cấu trúc

Bank on + somebody/something → Dựa vào ai đó / điều gì đó để đạt được kết quả mong muốn.

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi bạn muốn thể hiện rằng bạn hy vọng hoặc tin tưởng mạnh rằng điều gì đó sẽ xảy ra.

  • Có thể dùng cho cả con người (người giúp mình) hoặc sự kiện / kết quả (như thời tiết, tài chính, thời gian…).

Ví dụ:

  • You can bank on Sarah to get the job done on time.
    → Bạn có thể tin tưởng Sarah sẽ hoàn thành công việc đúng hạn.

  • We’re banking on good weather for the outdoor wedding.
    → Chúng tôi đang trông chờ thời tiết đẹp cho lễ cưới ngoài trời.

  • Don’t bank on him showing up — he’s always late.
    → Đừng trông mong anh ta sẽ đến — anh ta luôn luôn trễ.

  • They’re banking on a quick recovery in the economy.
    → Họ đang kỳ vọng nền kinh tế sẽ hồi phục nhanh chóng.

  • I was banking on getting the bonus to pay my rent.
    → Tôi đã trông cậy vào tiền thưởng để trả tiền thuê nhà.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bank on

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Rely on Dựa vào I rely on my team to finish this. Tôi dựa vào đội của mình để hoàn thành việc này.
Count on Trông cậy vào You can count on me. Bạn có thể trông cậy vào tôi.
Depend on Phụ thuộc vào We depend on donations to run the shelter. Chúng tôi phụ thuộc vào các khoản quyên góp để điều hành nơi trú ẩn.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Doubt Nghi ngờ I doubt he’ll finish on time. Tôi nghi rằng anh ấy sẽ không hoàn thành đúng hạn.
Distrust Không tin tưởng She distrusted his promises. Cô ấy không tin những lời hứa của anh ta.
Ignore Bỏ qua We ignored the forecast and went anyway. Chúng tôi bỏ qua dự báo thời tiết và vẫn đi.

1 603 09/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: