Sign out là gì? Tất tần tật về Sign out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Sign out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Sign out
I. Định nghĩa Sign out
Sign out: Đóng một chương trình máy tính yêu cầu tên và mật khẩu / Ký xác nhận cho mượn gì đó
Sign out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
sign (động từ): ký tên, ghi danh
-
out (trạng từ): ra, thoát ra, kết thúc
Sign out có 2 nghĩa chính:
-
Đăng xuất (log out): rời khỏi hệ thống máy tính, ứng dụng hoặc tài khoản.
-
Ghi tên khi rời khỏi nơi nào đó (thường là nơi yêu cầu theo dõi ra vào như văn phòng, trường học, bệnh viện...).
Ví dụ:
I SIGNED OUT and then shut the computer down. Tôi đã đăng xuất và tắt máy tính đi.
Could you SIGN those books OUT, please? Bạn có thể xác nhận cho mượn nhưng quyển sách đó không?
II. Cấu trúc và cách sử dụng Sign out
1. Cấu trúc
-
Sign out (of something): đăng xuất khỏi cái gì
-
Sign someone out (of somewhere): ghi danh cho ai đó rời khỏi nơi nào đó
2. Cách sử dụng
-
Công nghệ: đăng xuất tài khoản (email, mạng xã hội, app...)
-
Thủ tục ra vào: ghi tên khi rời đi (văn phòng, trường học...)
-
Trang trọng/ghi chép: dùng trong hệ thống quản lý ra vào, mượn đồ, thiết bị,...
Ví dụ:
-
Don't forget to sign out before you leave the office.
→ Đừng quên đăng xuất trước khi rời khỏi văn phòng. -
She signed out of the system after finishing her shift.
→ Cô ấy đã đăng xuất khỏi hệ thống sau khi kết thúc ca làm. -
I need to sign out this laptop for my business trip.
→ Tôi cần ghi danh mượn chiếc laptop này cho chuyến công tác. -
The students must sign out at the front desk before leaving campus.
→ Các sinh viên phải ghi tên tại bàn lễ tân trước khi rời khỏi khuôn viên. -
He forgot to sign out, so the system still shows him as active.
→ Anh ấy quên đăng xuất, nên hệ thống vẫn hiển thị anh ấy đang hoạt động.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Sign out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| log out (of) | đăng xuất | Please log out of your account. → Vui lòng đăng xuất khỏi tài khoản của bạn. |
| check out | ghi danh rời đi (khách sạn, mượn đồ...) | She checked out of the hotel. → Cô ấy làm thủ tục rời khách sạn. |
| exit | thoát ra | Click here to exit the system. → Nhấn vào đây để thoát khỏi hệ thống |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa trái ngược | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| sign in | đăng nhập | Please sign in to access your dashboard. → Vui lòng đăng nhập để truy cập bảng điều khiển của bạn. |
| log in | đăng nhập | You need to log in to use this feature. → Bạn cần đăng nhập để sử dụng tính năng này. |
| check in | ghi danh khi đến | They checked in at the front desk. → Họ đã ghi danh tại quầy lễ tân. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
