Bend over là gì? Tất tần tật về Bend over
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bend over từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Bend over
I. Định nghĩa Bend over
bend over: Cúi xuống
Bend over là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: bend – mang nghĩa là uốn cong, cúi xuống
-
Trạng từ: over – mang nghĩa là nghiêng về phía trước hoặc qua một bề mặt
bend over có nghĩa là: Cúi người về phía trước, thường để nhặt vật gì đó, kiểm tra thứ gì ở thấp, hoặc thực hiện một hoạt động thể chất
Khác với bend down (cúi xuống, có thể bằng đầu gối), bend over nhấn mạnh đến việc gập eo/thắt lưng, đưa phần thân trên nghiêng về phía trước.
Ví dụ:
I bent over to do my shoes up. (Tôi cúi xuống để đi giày vào.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Bend over
1. Cấu trúc
S + bend over (+ to V / + danh từ) → Có thể thêm đối tượng, hoặc dùng riêng nếu hành động rõ ràng từ ngữ cảnh.
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi mô tả động tác cúi người về phía trước
-
Thường gặp trong:
-
Thể dục/thể thao: bài tập giãn cơ
-
Tình huống sinh hoạt: cúi xuống lau nhà, nhặt đồ
-
Khám bệnh (y khoa, đôi khi mang sắc thái hài hoặc khó xử)
-
-
Một số trường hợp mang nghĩa bóng không trang trọng, bạn cần cẩn trọng với ngữ cảnh (có thể ám chỉ sự phục tùng, chịu thiệt, v.v.)
Ví dụ:
-
She bent over to pick up the pencil.
→ Cô ấy cúi người về phía trước để nhặt bút chì. -
He bent over the sink to wash his face.
→ Anh ấy cúi người qua bồn rửa để rửa mặt. -
You have to bend over slightly during this stretch.
→ Bạn cần cúi người nhẹ về phía trước trong bài giãn cơ này. -
The doctor asked him to bend over for the exam.
→ Bác sĩ yêu cầu anh ấy cúi người về phía trước để khám. -
She bent over the table to read the small print.
→ Cô ấy cúi người qua bàn để đọc dòng chữ nhỏ.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bend over
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| lean forward | nghiêng người về phía trước | He leaned forward to hear better. | Anh ấy nghiêng người lên trước để nghe rõ hơn. |
| stoop | cúi khom người (nhất là do tuổi tác, trọng lượng) | She stooped to pick up the keys. | Bà ấy cúi xuống nhặt chìa khóa. |
| hunch over | khom lưng, gập người (thường khi ngồi) | He hunched over his desk all day. | Anh ấy ngồi gập người trên bàn cả ngày. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| stand up straight | đứng thẳng người | Please stand up straight during the photo. | Vui lòng đứng thẳng người khi chụp ảnh. |
| straighten up | đứng/vươn người lại thẳng | She straightened up after tying her shoe. | Cô ấy đứng thẳng lại sau khi buộc dây giày. |
| sit upright | ngồi thẳng lưng | He sat upright in his chair. | Anh ấy ngồi thẳng lưng trên ghế. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
