Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ K
Tổng hợp Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ K trong Tiếng Anh giúp bạn hệ thống kiến thức và học tốt hơn về cụm động từ trong Tiếng Anh.
Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ K trong Tiếng Anh
I read the papers to keep up with what’s happening in the outside world. (Tôi đọc những tờ giấy để tiếp tục biết cái gì đang xảy ra ở thế giới ngoài kia.)
I keep a dictionary around when I‘m doing my homework. (Tôi giữ quyển từ điển ngay cạnh mình mỗi khi tôi làm bài tập về nhà.)
Medicines should be kept away from children. (Các loại thuốc nên được để xa tầm tay trẻ em.)
The police told the crowd to keep back from the fire. (Cảnh sát yêu cầu đám đông giữ khoảng cách an toàn với đám cháy.)
I couldn't KEEP FROM arguing with her. Tôi không thể kiềm chế bản thân mà tranh luận với cô ấy.
The teacher KEPT the students IN after school because they had punished. Giáo viên không cho phép học sinh ra ngoài sau giờ học vì chúng bị phạt.
I like to KEEP IN WITH the school inspectors. Tôi thích giữ mối quan hệ tốt đẹp với các thanh tra trường học.
She KEPT OFF the subject of her divorce. Cô ấy không hề đề cập đến việc ly hôn của mình.
KEEP OFF the grass in the park, please. Vui lòng không giẫm chân lên cỏ trong công viên.
He KEPT ON trying and succeeded in the end. Anh ta tiếp tục cố gắng và cuối cùng cũng đã thành công.
The police KEPT the demonstrators OUT of the building. Cảnh sát không cho phép người biểu tình vào trong tòa nhà.
Please KEEP TO the path. Xin vui lòng ở trong lối này.
Learning a language is difficult, but if you KEEP UP AT it, you'll succeed in the end. Học một ngôn ngữ là rất khó, nhưng nếu bạn tiếp tục học thì cuối cùng bạn cũng sẽ thành công thôi.
He walks too fast and it's really hard to KEEP UP WITH him. Anh ấy đi quá nhanh và thật khó mà có thể giữ anh ấy đi với tốc độ bình thường.
It's hard to KEEP UP WITH all the latest improvements and breakthroughs in technology nowadays. Thật khó để bắt kịp tất cả các cải tiến mới nhất và đột phá trong công nghệ hiện nay.
Press the key down to start the process. (Nhấn phím xuống để bắt đầu quá trình.)
It took me ages to KEY IN all the information into the database. Tôi mất khá lâu để nhập thông tin vào bộ dữ liệu.
They KEYED IN ON the person they believed had done it. Họ tập trung chú ý vào người mà họ tin là đã làm điều đó.
We will KEY ON the opposing team's lack of skills on defense. Chúng tôi sẽ tập trung vào những kỹ năng còn thiếu sót của đội đối thủ khi phòng thủ.
Promotions are KEYED TO people's abilities. Các chương trình khuyến mại được lập ra để phù hợp với khả năng của mọi người.
The applause got us KEYED UP. Tiếng vỗ tay làm cho chúng tôi thực sự phấn khởi.
We KICKED the idea ABOUT at the meeting. Chúng tôi bàn luận các ý tưởng ở cuộc họp.
We KICKED the idea AROUND. Chúng tôi bàn luận ý tưởng với nhau.
I used to KICK AROUND WITH them, but haven't seen them for a while. Tôi thường dành thời gian với họ nhưng khá lâu rồi không nhìn thấy họ.
I had to KICK ten percent BACK to the government official to get the contract. Chúng tôi phải trả thêm mười phần trăm cho quan chức chính phủ để ký được hợp đồng.
They KICKED BACK when we suggested downsizing. Họ đã kháng cự lại khi mà họ gợi ý giảm quy mô.
Rather than go out tonight, we plan to KICK BACK and watch television. Thay vì ra ngoài tối nay thì chúng tôi dự định thư giãn và xem tivi.
The police KICKED the door DOWN. Cảnh sát đạp vỡ cánh cửa bằng chân.
- Kick in: Khi thuốc bắt đầu có hiệu lực / Đạp vỡ cái gì đó bằng chân / Góp tiền / Bắt đầu có hiệu lực
Her hay fever didn't feel half as bad once the antihistamines had KICKED IN. Chứng sổ mũi của cô ấy không thấy xấu đi khi thuốc kháng sinh histamine có hiệu lực.
They KICKED his head IN. Họ đạp vào đầu anh ấy bằng chân.
I'll KICK IN for some of the beer if you will buy the pizza. Tôi sẽ góp tiền để mua bia nếu bạn chịu mua pizza.
The budget cuts are starting to KICK IN and people are struggling. Việc cắt giảm ngân sách đang bắt đầu có hiệu lực và mọi người đều đang đấu tranh với nó.
The match KICKS OFF at three o'clock. Trận đấu bắt đầu lúc 3 giờ.
He KICKED OFF last month when he had a massive heart attack. Anh chết tháng trước khi mà bị lên cơn đau tim nặng.
The fight KICKED OFF when he insulted the guy's girlfriend. Trận đánh nhau bắt đầu khi mà anh ta lăng mạ bạn gái của người đàn ông ấy.
He KICKED OFF when the police tried to arrest him. Anh ta từ chối hợp tác khi mà cảnh sát cố để bắt anh ta.
The family KICKED the au pair OUT when they found out that she was planning to move to work for another household. Gia đình đó đã trục suất người ở khi mà họ thấy rằng cô ta có ý định rời đến làm giúp việc cho nhà khác.
My back KICKS UP when it gets cold. Lưng của tôi lại bị đau khi trời trở lạnh.
There used to be a lot of wolves around here, but most of them have been KILLED OFF. Đã từng có rất nhiều chó sói quanh đây, nhưng hầu hết bọn chúng đã bị hủy diệt bởi săn bắn.
It's too late to get the train, so can I KIP DOWN here tonight? Đã quá muộn để bắt tàu rồi, nên là tôi có thể ngủ đây tối nay không?
There were so many of us that we had to KIP DOWN ON the floor. Chúng tôi có quá nhiều người đến nỗi mà chúng tôi phải ngủ hết trên sàn nhà.
He was bugging us, so we told him to KISS OFF. Anh ta đang làm chúng tôi phát cáu nên chúng tôi yêu cầu anh ấy biến đi.
He KISSED the criticism OFF. Anh ta xem thường sự chỉ trích.
He's a creep and is always KISSING UP TO the director. Anh ta là kẻ nịnh bợ, luôn luôn cố kiếm lợi từ giám đốc.
He KNOCKED his brother ABOUT after they argued. Nó đã đánh anh nó sau khi chúng tranh luận với nhau.
We KNOCKED the idea AROUND a bit, but decided not to bother. Chúng tôi vô tình thảo luận ý tưởng với nhau một chút nhưng lại quyết định không làm phiền nhau.
Your holiday must have KNOCKED you BACK a bit. Kỳ nghỉ của bạn phải tốn của bạn không ít tiền nhỉ.
The pub was closing so we KNOCKED our drinks BACK and left. Quan rượu đóng cửa nên chúng tôi uống cạn nhanh ly của mình và rời đi.
It really KNOCKED me BACK when I heard they had been killed. Tôi thực sự bị sốc khi nghe tin họ bị giết.
They KNOCKED DOWN the old church and built a block of flats in its place. Họ phá hủy ngôi chùa cũ và xây dựng một loạt căn hộ vào vị trí của nó.
The car KNOCKED her DOWN and she broke her arm. Chiếc xe đã gây thương tích cho cô ấy, chô ấy bị gẫy tay.
They were making too much noise, so I told them to KNOCK IT OFF. Họ gây ra quá nhiều tiếng ồn nên tôi đã yêu cầu họ ngưng ngay việc này lại.
We KNOCKED OFF early on Friday to avoid the rush hour queues. Chúng tôi hoàn thành công việc sớm trong thứ Sáu để tránh hàng giờ cao điểm.
They KNOCKED ten pounds OFF when I asked for a discount. Họ đã giảm 10 đồng bảng Anh khi tôi yêu cầu giảm giá.
The new road KNOCKS an hour OFF the journey. Con đường mới này làm giảm mất một tiếng của cuôc hành trình.
He KNOCKED it OFF and sold it. Anh ta lấy trộm nó và bán nó đi.
I KNOCKED the essay OFF in an hour. Tôi viết bài luận trong một tiếng.
The middleweight champion KNOCKED OUT the challenger in the fourth round of the fight. Nhà vô địch quyền Anh hạng trung đã đánh bất tỉnh người thách đấu ở vòng thứ tư của trận đấu.
They're KNOCKING hundreds OUT a day in the sales. Họ đang phân phối hàng trăm cái một ngày khi bán hàng.
The gang KNOCKED OVER a betting office yesterday afternoon. Băng đảng đã cướp một văn phòng chuyên cá cược vào chiều hôm qua.
They KNOCKED TOGETHER two outbuilding and turned them into a home. Họ nhập hai ngội nhà phụ thành một ngôi nhà chính.
She got KNOCKED UP when she was on holiday. Cô ta mang thai khi đang trong kỳ nghỉ mát.
The teams KNOCKED UP for a few minutes before the final. Các đội chơi thử một vài phút trước trận chung kết.
They KNOCKED a model UP over the weekend. Họ đã sản xuất ra một mẫu vào cuối tuần qua.
I've got my exams next week but I haven't done much homework, so I have to KNUCKLE DOWN. Tôi có bài kiểm tra vào tuần tới nhưng tôi vẫn chưa làm nhiều bài tập nên tôi phải nỗ lực hết mình.
The teacher made the students KNUCKLE UNDER and hand their projects in on time. Giáo viên khiến cho học sinh phải trình bày lên thẩm quyền và đưa các dự án của họ vào đúng giờ.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
