Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ P
Tổng hợp Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ P trong Tiếng Anh giúp bạn hệ thống kiến thức và học tốt hơn về cụm động từ trong Tiếng Anh.
Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ P trong Tiếng Anh
None of the ideas that I put forward have been accepted. (Không có ý tưởng nào tôi đưa ra được chấp nhận.)
She’s terribly upset because her father passed away last week. (Cô ấy buồn bã khủng khiếp vì cha cô đã qua đời tuần trước.)
Both parties indicate they will not pull back from a new peace deal. (Cả hai bên cho thấy họ sẽ không rút lại từ một thỏa thuận hòa bình mới.)
I PACKED AWAY the suitcases in the loft after we had emptied them. Tôi đặt lại những cái va li vào gác xép sau khi chúng tôi đã dọn trống chúng.
-
Pack in: Ngừng làm gì đó / Kết thúc một mối quan hệ / Lấp đầy nơi nào đó / Ngừng làm việc, đình công
I'm trying to PACK IN smoking. Tôi đang cố ngừng việc hút thuốc lại.
She PACKED her boyfriend IN. Cô ấy đã chia tay bạn trai của mình.
They really PACK them IN at the club- it was so crowded it was impossible to move. Họ thực sự đã lấp đầy cả câu lạc bộ- nó đông đến nỗi không thể di chuyển được.
The photocopier has PACKED IN again. Máy phô tô lại ngừng hoạt động một lần nữa.
The stadium was PACKED OUT. Sân vận đã được lấp đầy.
You should PACK UP smoking. Bạn nên ngừng hút thuốc đi.
We had nothing left to do, so we PACKED UP early. Chúng tôi không còn gì bị sót lại cả, nên chúng tôi hoàn thành công việc rất sớm.
My printer PACKED UP last night- I'll have to get a new one. Máy in của tôi lại không hoạt động tối qua - tôi sẽ phải mua cái mới thôi.
At the end of the presentation, I PACKED UP my laptop. Cuối buổi thuyết trình, tôi thu dọn laptop của mình.
I'm too tired to come home; can I PAD DOWN here tonight? Tôi quá mệt để về nhà, tôi có thể ngủ lại đây đêm nay không?
I couldn't think of much to write, so I PADDED the essay OUT with a few lengthy quotes. Tôi không thể nghĩ ra cái gì để viết nên tôi đã làm dài bài viết của tôi bằng vài trích dẫn dài.
They PAIRED OFF shortly after starting university. Họ bắt đầu một mối quan hệ ngắn sau khi bắt đầu học đại học.
I tried to PAIR him OFF with my sister. Tôi cố gắng làm mối anh ấy cho chị tôi.
The class PAIRED OFF to practice the exam interviews. Cả lớp tạo thành cặp để luyện tập cho kỳ thi phỏng vấn.
I PAIRED OFF WITH Trish for the test. Tôi tạo cặp với Trish trong kỳ kiểm tra.
We PAIRED UP for the last activity. Chúng tôi tạo cặp với nhau cho hoạt động cuối cùng.
We used to PAL ABOUT when we were at school. Chúng tôi thường dành thời gian bên nhau khi học ở trường.
We PALLED AROUND at university. Chúng tôi dành thời gian bên nhau trong suốt những năm đại học.
We PALLED UP when I started working with her. Chúng tôi trở thành bạn bè khi tôi bắt đầu làm việc cùng cô ấy.
He tried to PALM me OFF with a pathetic excuse. Anh ta cố gắng khiến tôi chấp nhận cái cớ không thỏa đáng đó.
He tried to PALM his computer OFF as the latest model. Anh ta cố giả vờ rằng máy tính của anh ấy là mẫu mới nhất.
I don't know how things will PAN OUT now the company's been taken over. Tôi không biết mọi thứ sẽ phát triển lên như thế nào nhưng bây giờ thì công ty đã bị thu mua rồi.
The government tried to PAPER OVER the problems in the proposal, but the press were very critical. Chính phủ cố gắng che giấu những vấn đề trong kế hoạch nhưng truyền thông rất chỉ trích điều đó.
They have had to PARE BACK the services as their funding was reduced. Họ vừa phải giảm phí dịch vụ vì vốn tài trợ của họ đã bị giảm.
The company have PARED DOWN the number of employees as they haven't been doing well. Công ty vừa giảm số lượng công nhân vì họ làm việc không được tốt.
I found it very hard to PART WITH my old CDs when I digitized my collection. Tôi thấy rất khó để mà cho ai đó những đĩa CD cũ của tôi khi mà tôi số hóa lại bộ sưu tập của mình.
The teacher PASSED the handout AROUND. Giáo đưa tài liệu cho tất cả học sinh.
Despite being not qualified, he managed to PASS AS a good doctor for years. Mặc dù không đủ tiêu chuẩn nhưng anh ấy vẫn được tin là một bác sĩ giỏi nhiều năm qua.
I felt awful when the teacher started to PASS BACK the exam papers. Tôi cảm thấy rất tệ khi mà giáo viên bắt đầu trả lại bài kiểm tra.
I was just PASSING BY when I saw the accident. Tôi chỉ đi qua khi tôi nhìn thấy tai nạn.
I was PASSING BY her house the other day when I heard about it. Tôi ghé thăm nhà cô ấy vào ngày khác khi mà tôi nghe tin về nó.
The chance for promotion PASSED me BY. Cơ hội thăng chức đã lướt qua tôi.
The tales were PASSED DOWN for centuries without changing any of the words. Câu chuyện được truyền qua hàng thế kỷ mà không thay đổi bất kỳ chữ nào.
You'd be surprised at what PASSES FOR best cooking in many restaurants. Bạn sẽ ngạc nhiên với món mà được xem như món ngon nhất ở rất nhiều nhà hàng.
I managed to PASS OFF the fake money in the market. Tôi đã thành công thuyết phục rằng tiền giả là thật trong siêu thị.
The demonstration PASSED OFF peacefully. Cuộc biểu tính diễn ra một cách hòa bình.
I'll PASS the message ON you when she gets here. Tôi sẽ gửi tin nhắn cho bạn khi cô ấy đến đây.
I think I'll PASS ON dinner tonight- I'm not hungry. Tôi nghĩ tôi sẽ từ chối lời mời bữa tối nay - tôi không đói.
Her husband PASSED ON last year. Chồng cô ấy đã qua đời năm ngoái.
Let's PASS ON TO the next item on the agenda. Hãy đổi chủ đề để bàn về mục kế tiếp trong chương trình nghị sự.
He got so drunk that he PASSED OUT. Anh ấy uống say đến nỗi mất đi cả ý thức.
The protesters PASSED OUT leaflets to the growing crowd. Những người biểu tình phân phát tờ rơi trong đám đông.
They PASSED him OVER and made his assistant the new director. Họ bỏ qua anh ấy và đưa trợ lý của anh ấy lên làm giám đốc mới.
Let's PASS OVER what they said. Hãy bỏ qua những gì mà họ nói.
They PASSED ROUND copies of the handbook. Họ phân phát các bản phô tô sổ tay.
I didn't see much as I was only PASSING THROUGH the town. Tôi không nhìn thấy nhiều vì tôi chỉ ghé ngang qua thị trấn.
The shares PASSED TO his daughter when he died. Cổ phiếu đã được chuyển sang tên con gái ông ấy khi ông ấy qua đời.
The property will PASS TO her when they die. Tài sản sẽ được chuyển cho cô ấy khi họ mất.
She PASSED UP the opportunity to go to university because she'd been offered a good job. Cô ấy đã từ chối cơ hội học đại học bởi cô ấy đã được yêu cầu một công việc tốt.
The police PATTED them DOWN for weapons but found nothing. Cảnh sát tìm kiếm vũ khí của họ nhưng lại chả tìm thấy cái gì cả.
They PATCHED TOGETHER a coalition after the election. Họ tạo ra một liên minh sau cuộc bầu cử.
I tried to PATCH things UP after the argument, but they wouldn't speak to me. Tôi cố gắng để khắc phục mọi thứ tốt lên sau cuộc tranh luận, nhưng họ không nói chuyện với tôi.
After the accident, they PATCHED her UP and sent her to hospital. Sau tai nạn, họ điều trị bằng phương pháp ý tế cơ bản cho cô ấy và đưa cô ấy đến bệnh viện.
I PAID BACK the twenty pounds I'd borrowed. Tôi đã trả lại hai mươi pao mà tôi đã mượn.
I'm going to PAY him BACK for that insult. Tôi sẽ trả thù anh ta vì tội xúc phạm.
The British government can't PAY DOWN the national debt. Chính phủ Anh không thể trả món nợ quốc gia.
I PAID twenty pounds FOR the book. Tôi trả hai mươi pao để mua quyển sách đó.
I PAID the cash INTO my account. Tôi đặt tiền mặt vào tài khoản của tôi.
The mortgage will be PAID OFF in twenty-five years. Việc thế chấp sẽ hoàn thành trả hết số nợ trong 25 năm.
Their patience PAID OFF when he finally signed the contract. Sự kiên nhẫn của họ đã tạo ra sự thành công khi mà anh ấy cuối cùng cũng ký hợp đồng.
The food wasn't very nice, so I PECKED AT it to look polite. Thức ăn không được ngon lắm, nên tôi đã ăn một chút nhỏ để trông cho thật lịch sự.
Some of the crowd PEELED AWAY to get out of the crush. Vài người trong đám đông đã rời đi và di chuyển theo hướng khác để tránh sự chen lấn.
They PEELED AWAY FROM the crowd and went down a side road. Họ rời khỏi đám đông và đi xuống lề đường.
When the police blocked the road, a few protesters PEELED OFF and left the march. Khi cảnh sát chặn đường, một vài người biểu tình đã rời đi và rời khỏi cuộc diễu hành.
They PEELED OFF FROM the demonstration when the police arrived. Họ đã rời khỏi cuộc biểu tình khi cảnh sát đến.
Fearing the police, he PEELED OUT in a cloud of tire smoke. Sợ cảnh sát, anh ta tăng tốc nhanh để lại đám khói xe.
I PEGGED AWAY for weeks before my exams. Tôi tiếp tục làm việc này vài tuần trước kỳ thi.
We PEGGED the tent DOWN to stop the wind blowing it about. Chúng tôi gắn chặt lều với mặt đất để tránh gió thổi bay nó đi.
After a long illness, she finally PEGGED IT yesterday. Sau một trận ốm dài, cô ấy cuối cùng đã qua đời hôm qua.
I PEGGED the washing OUT after it stopped raining. Tôi rửa bên ngoài sau khi trời ngừng mưa.
He PEGGED OUT last night from a heart attack. Anh ấy qua đời đêm qua vì một cơn đau tim.
They PEGGED OUT their farm land to stake their claim. Họ đánh dấu vùng đất nông nghiệp của họ để yêu cầu bồi thường.
The police PENNED the protesters IN. Cảnh sát giữ những người biểu tình lại để cho họ không rời đi.
The journalists were PENNED UP in an area that was fenced off from the spectators. Cánh phóng viên bị giữ trong khu vực nươi bị rào chắn bởi toàn bộ khán giả.
I'll PENCIL Thursday night IN, but if anything comes up, give me a ring.. Tôi sẽ đặt một cuộc hẹn tạm thời vào tối thứ Năm nhưng nếu có gì đó xảy ra, gọi cho tôi nhé.
You need to PEP your writing UP. Bạn cần làm cho bài viết của bạn thú vị hơn nữa.
Her talk PEPPED us UP. Lời nói của cô ấy làm chúng tôi có hứng thú hơn hẳn.
She was ill in bed, but she PERKED UP a bit when some friends dropped by. Cô ấy ốm nằm trên giường nhưng cô ấy đã cảm thấy vui hơn khi có mấy người bạn ghé chơi.
Everyone was keen at first, but the enthusiasm PETERED OUT when they saw its length. Mọi người lúc đầu đều khá quan tâm nhưng sự nhiệt tình đã giảm đi hẳn khi họ nhìn thấy độ dài của nó.
They are PHASING IN the reforms over the next two years. Họ đang giới thiệu tuần tự những cải cách trong hai năm tới.
They have introduced a compact edition of the newspaper and are PHASING OUT the broadsheet edition over the next few months. Họ đã giới thiệu một ấn bản nhỏ gọn của tờ báo và đang giới thiệu tiếp các ấn bản rộng rãi trong vài tháng tới.
She PHONED IN sick this morning. Cô ấy gọi điện báo ốm sáng nay.
Many listeners PHONED IN to complain about the interview. Nhiều người nghe điện thoại đến chương trình để phàn nàn về bài phỏng vấn.
They say the president's been PHONING IN since the election and is ignoring the big issues. Họ nói rằng tổng thống làm việc không có sự nỗ lực nào sau kỳ bầu cử và lơ là hết những vấn đề lớn.
The critics PICKED the film APART. Các nhà phê bình đã phê bình bộ phim này.
I wasn't very hungry so I just PICKED AT my food. Tôi không đói nên tôi chỉ ăn miễn cưỡng thức ăn của tôi.
There were a few problems that could be PICKED AT, but it was generally good. Đã có một vài vấn đề có thể bị chỉ trích nhưng nó nhìn chung khá là tốt.
There were many rebels against the policy, but the government PICKED OFF the leaders. Có rất nhiều người nổi dậy chống lại chính sách này, nhưng chính phủ đã nhắm vào các nhà lãnh đạo để thay đổi họ.
My friends always PICK ON me because I don't sing well. Bạn của tôi luôn trêu chọc tôi chỉ vì tôi hát không hay.
She PICKED OUT the ones she wanted to take and left the rest. Cô ấy đã chọn những thứ mà cố ấy muốn lấy và bỏ lại phần còn lại.
The victim couldn't PICK OUT her attacker from the photos the police showed her. Nạn nhân không thể nhận dạng bức những bức ảnh kẻ tấn công cô ấy khi cảnh sát đưa cho cô ấy.
The police have been PICKING THROUGH the wreckage for clues. Cảnh sát đang tìm kiếm mah mối ở đống đổ nát.
Sales PICKED UP a bit during the Christmas period. Doanh số bán hàng đã tăng lên một chút trong suốt kỳ giáng sinh.
She PICKED UP Spanish in six months. Chúng tôi học nhanh tiếng Tây Ban Nha trong sáu tháng.
While you're in town, can you PICK UP my trousers from the Dry Cleaner? Khi bạn ở thị trấn, bạn có thể lấy hộ tôi mấy cái quần dài từ cửa hiệu giặt là khô không?
When we rent a holiday cottage in Cornwall, we can't PICK UP Channel 5. Khi chúng toi thuê nhà nghỉ ở Cornwall, chúng tôi không thể bắt sóng được kênh số 5..
Can you PICK me UP and take me to The George when you go to the party? Cạn có thể thu nhập tôi và đưa tôi đến George khi bạn đi đến bữa tiệc hay không?
I always have to PICK UP AFTER him because he leaves things all over the office. Tôi luôn phải dọn dẹp mớ hỗn độn của anh ấy bởi anh ấy luôn bỏ mọi thứ lại ở cơ quan.
My teacher PICKS UP ON any mistake I make and corrects me. Giáo viên sửa lại những lỗi mà tôi mắc phải và chấn chỉnh tôi.
He's very quick to PICK UP ON new trends. Anh ấy rất nhanh đã chú ý đến những xu hướng mới.
The government has PICKED UP ON the reports in the media. Chính phủ vừa phản ứng lại với những bài báo trên truyền thông.
I'd like to PICK UP ON the point that Jill made. Tôi muốn nhận xét về ý mà Jill vừa nói.
It took him a long time to PICK HIMSELF UP after his wife left him. Anh ấy mất một khoảng thời gian dài để vực dậy bản thân sau khi vợ anh ấy bỏ đi.
He told them to PIG OFF and leave him in peace. Anh ấy yêu cầu họ để anh ấy một mình và đừng làm phiền anh ấy.
The food was great, so I really PIGGED OUT. Thức ăn rất ngon, nên tôi thực sự đã ăn rất nhiều.
The food was great, so I really PIGGED OUT. Thức ăn rất ngon, nên tôi thực sự đã ăn rất nhiều..
We PILED INTO the shop when it opened. Chúng tôi cùng vào cửa hàng một cách phi tổ chức khi nó vừa mở cửa.
Work's hard- they keep PILING ON the pressure. Công việc đã nặng họ còn tiếp tục tạo thêm áp lực công việc cho chúng tôi.
It wasn't very serious, but they PILED ON the guilt. Nó không quá nghiêm trọng nhưng họ làm quá tội đó lên.
The train eventually arrived and we all PILED OUT. Con tàu cuối cùng đã đến và tất cả chúng tôi cùng rời đi nhanh chóng.
Work just keeps on PILING UP and I really can't manage to get it all done. Công cần phải tích lũy dần và tôi thực sự không thể quản lí nó hoàn thành được.
The ironing's PILING UP and I hate doing it. Việc là ủi đang tích lại một đống và tôi ghét phải là điều này.
I've asked him to set a date, but he's a hard man to PIN DOWN and won't give a definite answer. Tôi yêu cầu anh ấy đặt một lịch hẹn nhưng anh ấy là một người khá kiên định khi đưa ra quyết định và anh ấy sẽ không đưa ra một câu trả lời nhất định đâu.
The government can't PIN DOWN where the leak came from. Chính phủ không thể khám phá chi tiết hơn xem việc rò rỉ đến từ đâu.
The police tried to PIN the crime ON him. Cảnh sát cố đổ tội cho anh ấy.
I PINNED the notice UP on the board. Tôi đã gắn thông báo lên bảng.
He's been PINING AWAY since his wife died and is a shadow of his former self. Anh ấy đang chịu đựng nỗi đau kể từ khi vợ mất và bóng dáng của anh ấy trước kia
The dog's PINING FOR his owner. Chú chó đang nhớ chủ của nó.
The lecturer asked the students to PIPE DOWN and pay attention. Giảng viên đã yêu cầu học sinh im lặng và chú ý.
At first, no one answered, then finally someone PIPED UP. Lúc đầu thì không ai trả lời sau đó cuối cùng thì cũng có người cất tiếng nói.
The war PITTED neighbor AGAINST neighbor. Chiến tranh đã làm cho nước này phải cạnh tranh với nước kia.
He PITTED OUT in the twentieth lap. Anh ấy đã đi vào hố ngoài vòng hai mươi.
He PITCHED FOR the job, but they gave it to someone else. Anh ta cố gắng thuyết phục để được nhận công việc này nhưng họ đã đưa nó cho người khác.
We were behind schedule, but the others PITCHED IN and we got it done in time. Chúng tôi bị chậm kế hoạch nhưng những người khác đã hợp sức cùng nhau làm việc và chúng tôi đã hoàn thành đúng hạn.
The shareholders PITCHED INTO the management about their pay don't rise at the meeting. Các cổ đông đã chỉ trích nặng nề bộ phận quản lý về việc lương của họ không tăng trong buổi họp.
They need to be PLANTED OUT in the spring. Chúng cần được trồng trong mùa xuân.
PLATE UP and drizzle with salsa verde. Đưa thức ăn lên đĩa và rắc lên đó một ít nước sốt(salsa verde: tên một loại sốt Mexico).
I disagreed with the idea but I had to PLAY ALONG because everyone else liked it. Tôi không đồng ý với ý tưởng đó nhưng tôi phải giả vờ đồng ý bởi những người khác đều thích nó.
The children were PLAYING AROUND and being annoying. Lũ trẻ đang làm những trò rất ngớ ngẩn và ầm ỹ.
I PLAYED AROUND a lot at college. Tôi đã từng rất lăng nhăng khi học ở trường cao đẳng.
He just PLAYS AT being a lawyer- he never wins a case. Anh ta chỉ giả vờ là một luật sư - anh ta chưa bao giờ thắng một phiên nào.
He travels abroad a lot and his wife thinks he PLAYS AWAY. Anh ta đi du lịch khá nhiều và vợ anh ta nghĩ anh ta lăng nhăng bên ngoài.
We PLAYED the recording BACK to see if it was OK. Anh ta nghe lại bản ghi âm để xem nó có ổn không.
The Government has tried to PLAY DOWN the importance of the minister's resignation. Chính phủ cố gắng làm giảm tầm quan trọng của việc Bộ trưởng từ chức.
As both teams had the same points, they PLAYED OFF to decide the winner. Vì hai nhóm có cùng điểm nên họ chơi trò chơi để quyết định người chiến thắng.
He PLAYED them OFF against each other to get the best deal. Anh ta làm cho họ cạnh tranh với nhau để đạt được thỏa thuận tốt nhất.
It looked like a foul, but the referee told them to PLAY ON. Đã có sự gian lận nhưng trọng tài vẫn yêu cầu họ chơi tiếp.
The band PLAYED ON for another hour. Nhóm tiếp tục chơi nhạc thêm một giờ nữa.
They are just PLAYING ON our fears to get us to do what they want. Họ đang khai thác nỗi sợ hãi của chúng tôi để chúng tôi làm những gì họ muốn.
The advertisement PLAYS ON the slogan. Quảng cáo làm cho cái khẩu hiệu trở nên thật hài hước.
Let's see how things PLAY OUT. Hãy xem mọi thứ sẽ được tiến hành như thế nào cho đến khi hoàn thành.
Computer games allow people to PLAY OUT their violent urges. Trò chơi máy tính cho phép mọi người giả vờ sử dụng bạo lực.
Rain stopped them PLAYING the game OUT. Trời mưa ngăn họ không chơi hết được trận này.
When he hooked the swordfish, the fish line rapidly PLAYED OUT. Khi anh ta thả lưỡi câu cá kiếm, thì dòng cá nhanh chóng tản ra.
The children PLAYED UP all evening and drove the babysitter mad. Lũ trẻ hành xử rất tệ cả tối và làm cho người giữ trẻ tức điên lên.
I'm PLAYING UP TO my boss at the moment because I want the promotion. Tôi đang tâng bốc ông chủ của tôi bởi vì tôi muốn được thăng chức.
He's got a reputation for being trouble and PLAYS UP TO it. Anh ta khá nổi tiếng vì nhiều vụ bê bối và luôn hành xử tệ đúng như mọi người nghĩ.
They are PLAYING UPON people's concerns to get their way. Họ luôn lợi dụng sự quan tâm của mọi người để làm mọi thứ theo cách của họ.
He can't stop PLAYING WITH his beard. Anh ta không thể ngừng nghịch râu của mình.
I wasn't hungry, so I just PLAYED WITH the food. Tôi không đói nên tổi chỉ ăn một chút thức ăn.
We PLAYED WITH the idea, but decided against it. Anh ta xem xét ý tưởng đó nhưng quyết định chống lại nó.
The CEO PLEADED OUT and blamed the CFO for the fraud. Giám đốc điều hành bào chữa tội và đổ lỗi cho giám đốc tài chính vì tội tham nhũng.
We PLOUGHED BACK all the profits to grow the company. Chúng tôi tái đầu tư lại toàn bộ lợi nhuận để phát triển công ty.
The bus skidded and PLOUGHED INTO the bus stop. Xe buýt bị trượt bánh và va chạm mạnh với trạm dừng xe buýt ở tốc độ cao.
It was really boring, but we PLOUGHED ON. Nó thật sự rất chán nhưng chúng tôi vẫn phải tiếp tục làm nó.
We PLOUGHED THROUGH after the course. Chúng tôi ăn một bữa lớn với nhau sau khóa học.
It took me ages to PLOUGH THROUGH 'Ulysses'. Tôi mất khá lâu để đọc xong Ulysses.
The boat had to PLOUGH THROUGH the ices. Con tàu phải cố gắng di chuyển qua những tảng băng.
The tractor PLOUGHED UP the field so they could sow the seed. Máy kéo xới đất ở cánh đồng lên để họ có thể gieo hạt.
We PLOWED BACK all the profits to grow the company. Chúng tôi tái đầu tư tất cả lợi nhuận vào phát triển công ty.
The bus skidded and PLOWED INTO the bus stop. Xe buýt bị trượt bánh và va chạm mạnh với trạm dừng xe buýt ở tốc độ cao.
It was really boring, but we PLOWD ON. Nó thật sự rất chán nhưng chúng tôi vẫn phải tiếp tục làm nó.
We PLOWED THROUGH after the course. Chúng tôi ăn một bữa lớn với nhau sau khóa học.
It takes me ages to PLOW THROUGH Henry James' novel. Tôi mất khá lâu để đọc xong cuốn tiểu thuyết của Henry James.
The police car had to PLOW THROUGH the crowd. Ô tô cảnh sát phải di chuyển quan đám đông chật ních.
The tractor PLOWED UP the field so they could sow the crop. Máy kéo xới đất ở cánh đồng lên để họ có thể gieo hạt.
He was PLUCKING AT his cuffs during the interview. Anh ta kéo cổ tay áo một cách lo lắng trong suốt cuộc phỏng vấn.
They PLUCKED UP the courage to complain. Họ thu hết can đảm của mình để khiếu nại.
She found it very difficult at first, but kept PLUGGING AWAY until she mastered it. Mới đầu thì cô ấy thấy nó rất khó nhưng cứ quyết tâm làm bất chấp khó khăn thì cuối cùng cô ấy cũng làm chủ được nó.
He PLUGGED the TV IN and turned it on full blast. Vụ nổ diễn ra khi anh ta kết nối tivi với nguồn điện và bật nó lên.
They're PLUGGED INTO the underground music scene. Họ vừa tham gia vào nền âm nhạc thế giới ngầm.
He PLUMPED his bag DOWN and kicked his shoes off. Anh vứt bừa túi của mình và dá văng giày ra.
I PLUMPED FOR the steak frites. Tôi chọn những món thịt sốt dán.
I PLUMPED UP the pillow to lay down. Tôi rũ và trải gối ra để nằm xuống.
She PLUMPED HERSELF DOWN next to me and started asking me what had happened. Cô ta ngồi xuống một cách nặng nề cạnh tôi và bắt đầu hỏi tôi xem đã xảy ra chuyện gì.
He POINTED OUT that I only had two weeks to get the whole thing finished. Anh ấy chỉ ra rằng tôi chỉ có hai tuần để hoàn thành mọi thứ.
I POKED ABOUT in my CD collection to see if I could find it. Tôi chuyển bộ sưu tập đĩa CD của mình để xem liệu tôi có thể tìm được nó không.
I POKED AROUND in my desk to see if the letter was there. Tôi di cuyển chiếc bàn để xem liệu lá thư có ở đó không.
She POLISHES OFF half a bottle of gin every night. Cô ta dùng hết nửa chai rượu gin mỗi đêm.
I need to POLISH UP my French before I go to Paris. Tôi cần cải thiện tiếng Pháp của mình nhanh chóng trước khi sang Paris.
I had to PONY fifty dollars UP for the meal. Tôi phải trả năm mươi đô cho bữa ăn này.
I was going to write my essay, but I POOPED OUT and went to bed instead. Tôi phải viết một bài văn nhưng tôi quá mệt và thay vào đó tôi đã đi ngủ.
We were supposed to meet yesterday, but she POOPED OUT ON me at the last minute. Chúng tôi dự định gặp nhau hôm qua nhưng cô ấy lại thất hẹn vào những phút cuối.
We were POOTLING ALONG at thirty miles an hour. Chúng tôi đi du lịch một cách nhàn nhã chỉ 30 mét trên giờ.
Why don't you POP DOWN and see us during the holidays? Tại sao bạn không đến thăm và gặp chúng tôi trong suốt kỳ nghỉ?
I am POPPING DOWN TO the shops to get some coffee. Tôi dự định ghé vào vài cửa hàng để mua cà phê.
He POPPED IN for a coffee on his way home. Anh ấy ghé vào mua cà phê trên đường về nhà.
He's always POPPING OFF when things don't suit him. Anh ta luôn phàn nàn khi có gì đó không hợp với mình.
He's just POPPED OFF for a break and should be back in a few minutes. Anh ta chỉ ra ngoài giải lao và sẽ trở lại trong vài phút nữa.
He got POPPED OFF when trying to rob at that place. Anh ta đã bị bắn khi đang cố gắng ăn trộm ở chỗ đó.
I'm just POPPING OUT to the shops. Do you need anything while I'm out? Tôi sẽ chỉ ra ngoài một chút để đến và cửa hàng. Bạn có cần thứ gì khi tôi ra ngoài không?
The dialogue box POPPED UP up when I pressed Enter. Hộp thoại xuất hiện trên màn hình khi tôi ấn Enter.
I'm going to have to work late tonight because some problems has POPPED UP. Tôi sẽ phải làm muộn tối nay bởi có vài vấn đề vừa xuất hiện.
She PORED OVER the report looking for mistakes. Cô ấy đọc cẩn thận tờ báo để tìm ra lỗi sai.
On Saturday mornings, I POTTER ABOUT the garden if the weather's fine. Sáng thứ bảy hàng tuần, tôi thường làm vài thứ nhỏ nhặt ở vườn cho vui nếu thời tiết tốt.
I POTTERED AROUND like sorting out my CDS and a few other things. Tôi làm mấy thứ linh tinh cho vui như phân loại đĩa CD của tôi và vài thứ khác.
It POURED DOWN all day so we had to remain indoors. Trời mưa nặng hạt cả ngày nên chúng tôi phải ở lỳ trong nhà.
Useless statistics POUR FORTH from him. Những thông kê vô ích lại xuất hiện từ anh ấy.
I POWERED DOWN my computer and went for lunch. Tôi ngắt nguồn máy tính và đi ăn trưa.
You mustn't POWER it OFF while it is updating. Bạn không phải tắt nguồn nó khi nó đang cập nhật đâu.
I POWERED UP my laptop and started work. Tôi bật nguồn máy tính xách tay và bắt đầu làm việc.
Geoff PRATTLED ON instead of giving a straight answer. Geoff nói quá nhiều thay vì đưa ra một câu trả lời cụ thể.
They PRESSED AHEAD with the elections despite the violence. Họ tiếp tục với cuộc bầu cử bất chấp bạo lực.
The workers are PRESSING FOR better pay and conditions. Những người công nhân đang tạo áo lực để có mức lương và điều kiện tốt hơn.
The government are PRESSING FORWARD WITH the new law. Chính phủ vẫn tiếp tục thực hiện bộ luật mới.
When the line was breached, reserve troops were PRESSED INTO service. Khi đường dây bị phá, quân dự bị được đưa vào phục vụ.
We PRESSED ON to get to our destination before night fell. Chúng tôi tiếp tục đi đến nơi chúng tôi cần đến trước khi đêm xuống.
The invitations were PRESSED UPON us so it was hard to say no. Những lời mời đó được ấn định lên chúng tôi và tạo áp lực cho chúng tôi nên thật khó để nói không.
Spiders PREY ON insects. Con nhện bắt sâu bọ côn trùng làm thức ăn.
They PREY ON older people. Họ làm hại những người già.
Cats PREY UPON birds and mice. Mèo bắt ăn chim và chuột.
They PREY UPON people's fears about immigration. Họ khai thác nỗi sợ của mọi người về việc nhập cư.
Speculators have PRICED IN the risk of a war breaking out. Các nhà đầu tư đã đánh giá những rủi ro khi chiến tranh nổ ra.
In rural areas , some garages PRICE UP fuel because there's nowhere else to buy it. Tại các khu vực nông thôn, một số nhà để xe nạp năng lượng nhiều hơn vì không có nơi nào khác mua nó.
He PRINTED OUT the letter and checked through it carefully. Anh ấy in lá thư ra và kiểm tra nó một cách cẩn thận.
The council have PROPPED UP the museum for years with grants. Hội đồng đã ủng hộ bảo tàng nhiều năm nay với nhiều khoản tài trợ.
It took us ages to PRY OUT the answer from her. Chúng tôi mất khá nhiều thời gian để có được câu trả lời từ cô ấy.
We have to try to PSYCH OUT our rivals. Chúng tôi phải cố dự đoán được đối thủ của chúng tôi.
Boxers try to PSYCH their opponents OUT before the fight to gain an advantage. Võ sỹ quyền Anh cố khiến cho đối thủ kém tự tin trước trận đấu để giành lợi thế.
I PSYCHED myself UP for the exam. Tôi đã chuẩn bị tâm lý sẵn sàng cho kỳ thi.
He PUCKERED UP his lips when she moved forwards to kiss him. Anh ấy hướng môi khi cô ấy vươn tới hôn anh ấy.
The lorry was going slowly but we managed to PULL AHEAD. Chiếc xe tải đang đi chậm lại nhưng chúng tôi cũng thành công vượt qua nó.
My tutor PULLED my essay APART. Người hướng dẫn của tôi bác bỏ bài luận văn của tôi.
A fight broke out in the pub and it was hard to PULL the people involved APART. Trận chiến diễn ra trong quán rượu và nó thật khó để can ngăn mọi người đáng nhau.
It PULLED me APART to see them arguing so much. Nó khiến tôi không vui khi nhìn thấy họ tranh luận với nhau.
The car PULLED AWAY from the lights at high speed. Chiếc ô tô rời khỏi từ chỗ đợi đèn ở tốc độ rất cao.
They seemed to be a loser but they finally PULLED BACK a goal. Họ suýt chút nữa trở thành người thu cuộc nhưng cuối cùng thì họ cũng ghi được bàn.
They have PULLED the troops BACK from the front line. Họ rời đội quân từ phía hàng trước lên.
She PULLED BACK when he tried to kiss her. Cô ấy quay đi khi anh ấy cố gắng hôn cô ấy.
They PULLED BACK from the deal. Họ quyết định không liên quan đến thỏa thuận đó nữa.
They PULLED the old cinema DOWN to build a new shopping mall. Họ đã phá cái rạp chiếu phim cũ để xây một trung tâm mua sắm.
Losing her job PULLED her DOWN. Mất việc khiến cô ấy buồn rất nhiều.
He's PULLING DOWN a fortune. Anh ấy đang kiếm vận may cho mình.
Who will you be PULLING FOR in the final? Ai sẽ ủng hộ bạn ở trận chung kết?
The train PULLED IN and we rushed to meet her as she got off. Con tàu đến trạm và chúng tôi đã vô tình gặp cô ấy khi cô ấy xuống tàu.
Their last tour PULLED IN millions of fans. Đợt diễn cuối của họ thu hút hàng triệu người hâm mộ.
I PULLED IN to let the passengers out. Tôi dừng xe bên đường để khách hàng xuống xe.
The police PULLED them IN after the trouble. Cảnh sát bắt họ đến đồn sau vụ rắc rối.
Noone thought that she would be able to do it, but she PULLED it OFF in the end. Không ai nghĩ rằng cô ấy có thể làm điều đó nhưng cô ấy cuối cùng cũng đã thành công thực hiện nó.
When the lights turned green, the car PULLED OFF. Khi đèn chuyển sang xanh thì ô tô bắt đầu lăn bánh.
I PULLED ON a jacket when I went out . Tôi mặc áo khoác khi ra ngoài.
The train was PULLING OUT when I got there. Con tàu đang bắt đầu chuyển động khi tôi đến đó.
The traffic was so bad that it took me ages to PULL OUT. Giao thông rất tệ, tôi mất khoảng thời gian khá lâu mới có thể nhập vào làn giao thông.
The project was going badly and they decided to PULL OUT. Dự án đang xấu đi và họ quyết định rút lại tiền.
People want the government to PULL the troops OUT. Mọi người muốn chính phủ rút quân lính khỏi khu vực này.
The police PULLED the car OVER. Cảnh xát dừng chiếc xe bên vệ đường.
The police PULLED the car OVER and tested the driver for alcohol. Cảnh sát yêu cầu chiếc ô tô dừng lại và kiểm tra độ cồn của người lái xe.
It looked as if she was going to die last week, but she PULLED THROUGH in the end. Tuần trước cô ấy trong như là sắp chết vậy nhưng cuối cùng thì cô ấy cũng bình phục.
Could you PULL the door TO, please? Bạn có thể vui lòng đóng hộ tôi cái cửa được không?
If we all PULL TOGETHER, we'll have it finished in no time. Nếu chúng ta việc như một nhóm thì chúng ta sẽ hoàn thành kịp giờ.
The car PULLED UP outside my house and I got out. Ô tô đi chậm và dừng ngoài nhà tôi để tôi xuống xe.
He PULLED me UP because I had got my evidences wrong. Anh ta nói với tôi rằng tôi sai bởi vì tôi đã lấy bằng chứng sai.
He was so angry that he couldn't PULL HIMSELF TOGETHER. Anh ta tức giận đến nỗi là anh ta không thể khống chế được bản thân.
The government will PUMP funds INTO the health service. Chính phủ sẽ đầu tư quỹ vào dịch vụ y tế.
The government will PUMP funds IN education. Chính phủ sẽ đầu tư quỹ vào giáo dục.
We had to PUMP OUT the water coming into the ship. Chúng tôi phải dùng máy bơm bơm nước vào tàu.
They were PUMPING OUT music all night at the party. Họ đã phát nhạc cả đêm ở bữa tiệc.
The coach PUMPED the team UP before the match. Huấn luyện viên khuyến khích cả nhóm trước trận đấu.
We had to PUMP UP the tyres before we left. Chúng tôi phải bơm hơi lốp xe trước khi đi.
They have PUMPED UP exports again. Họ lài làm tăng đáng kể lượng xuất khẩu.
They PUSHED him ABOUT because he couldn't fight back. Họ đối xử tệ với anh ấy bưởi vì anh ấy không thể đánh lại.
Some people wanted to halt the project, but they decided to PUSH AHEAD. Vài người muốn dừng dự án nhưng họ quyết định tiếp tục làm nó đến cùng.
It's seven o'clock and I'd better be PUSHING ALONG. Đã 7 giờ tối rồi và tôi tốt nhất nên về nhà thôi.
My boss likes to PUSH us AROUND. Ônng chủ tôi thích đối xử tệ với tôi.
She just PUSHED IN the queue in front of me at the supermarket checkout. Cô ấy vào hàng mà không đợi và đứng ngay trước mặt tôi ở quầy thu ngân siêu thị.
He told them to PUSH OFF and leave him alone. Anh ta yêu cầu chúng tôi đi chỗ khác và để anh ấy một mình.
She PUSHED OFF and swam the length of the pool. Cô ấy đẩy mạnh người và bơi dọc theo chiều dài của bể bơi.
They ran into problems but decided to PUSH ON regardless. Họ vướng vào vài vấn đề nhưng vẫn quyết định tiếp tục bất chấp khó khăn.
Even though she was a popular leader,they PUSHED her OUT. Mặc dù cô ấy là đội trưởng rất nổi tiếng nhưng họ vẫn ép cô ấy rời đi.
He PUSHED the glass OVER and spilled the drink. Anh ta đẩy cái ly qua và rót uống một ly tràn rượu.
They PUSHED the regulations THROUGH despite the opposition. Họ ép các quy định được thông qua mặc dù nó là rất oái oăm đối nghịch.
He found it difficult to PUT ACROSS what he wanted to say at the meeting. Anh ấy cảm thấy rất khó để mà truyền tải những gì anh ấy muốn nói ở cuộc họp.
He PUT the dictionary BACK on the shelf after he'd finished the crossword. Anh ấy đặt từ điển lại trên giá sau khi anh ấy làm xong trò câu đố ô chữ.
The judge PUT him AWAY for ten years for robbery. Quan tòa tống anh ấy vào tù 10 năm vì tội trộm cắp.
The AGM has been PUT BACK until July the seventeenth. Hội nghị toàn thể hằng năm đã sắp xếp lùi lại tới ngày 17 tháng 7.
I try to PUT some money BY every month towards our summer holiday. Tôi cố gắng tiết kiệm tiền mỗi tháng để dành cho kỳ nghỉ hè.
He had his dog PUT DOWN because it was in a lot of pain from its tumours. Anh ta phải giết con chó của mình bởi khối u làm nó đau quá nhiều.
PUT the gun DOWN slowly and keep your hands where I can see them. Hãy chầm chậm bỏ súng xuống và để tay bạn ở nơi mà tôi có thể nhìn thấy chúng.
PUT me DOWN FOR 50p per mile. Hãy cam kết là trả cho tôi 50 pao một mét.
He didn't score many, but we can PUT that DOWN TO inexperience. Anh ta không ghi được nhiều bàn nhưng chúng ta có thể cho đó là do thiếu kinh nghiệm.
She PUT FORWARD a plan to cut costs. Cô ấy đề xuất kế hoạch giảm giá.
They had to PUT IN a whole new central heating system because the house was so cold. Họ phải thiết lập một hệ thống sưởi trung tâm mới bởi vì ngôi nhà đang quá lạnh.
He PUT IN FOR a transfer to the new branch. Anh ta đề nghị được chuyển sang chi nhánh mới.
He PUT IN FOR a transfer to the new branch. Anh ta đề nghị được chuyển sang chi nhánh mới.
I was really PUT OFF by the way he eats with his mouth open. Tôi thực sự đã dừng yêu thích (ghét) cái cách anh ấy ăn mà mở miệng.
He's PUT ON a lot of weight since he gave up smoking. Anh ấy tăng cân khá nhiều kể từ khi anh ngưng hút thuốc.
I am not PUTTING you ON. Tôi không lừa dối bạn.
I PUT my coat ON before we went out. Tôi đã mặc áo khoác trước khi chúng tôi ra ngoài.
Several charities PUT OUT an appeal on TV for money for the victims of the flooding in Mozambique. Vài tổ chức từ thiện đã phát sóng trên tivi để kêu gọi quyên góp tiền giúp những nạn nhân của trận lũ lụt ở Mozambique.
Would it be PUTTING you OUT greatly if I asked to change to another day? Nó sẽ không gây phiền cho bạn nếu tôi yêu cầu chuyển sang ngày khác chứ?
He PUT OUT his cigarette before entering the building. Anh ta dập tắt điếu thuốc lá trước khi vào tòa nhà.
They PUT OVER a clever practical joke on us. Họ đã thực hiện thành công trò đùa thực tế thông minh với chúng tôi.
Could you PUT me THROUGH to your grandmother? Bạn có thể nối máy hộ tôi liên hệ với bà của bạn không?
I PUT TOGETHER the bookcase I bought at Ikea. Tôi tập hợp lại những kệ sách mà tôi đã mua ở Ikea.
She PUT $250 TOWARDS the cost of the repairs and we had to pay the rest. Cô ấy đóng góp 250 đô cho giá của việc sửa chữa và chúng tôi phải trả phần còn lại.
She PUT me UP for the night because I'd missed the last bus. Cô ấy cho phép tôi ở lại một đêm bởi tôi bị lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.
The government has PUT tuition fees for undergraduate students UP again. Chính phủ vừa lại tăng giá học phí đối với sinh viên đại học.
They PUT UP a great fight but lost. Chúng tôi thể hiện quyết tâm chiến đấu rất mạnh nhưng lại thua.
His friends PUT him UP TO stealing it. Bạn của anh ta khuyến khích anh ta ăn trộm nó.
I can't PUT UP WITH my neighbour's noise any longer; it's driving me mad. Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn từ nhà hàng xóm thêm nữa, nó làm tôi phát điên lên được.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
