Sign into là gì? Tất tần tật về Sign into
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Sign into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Sign into
I. Định nghĩa Sign into
Sign into: Mở một chương trình máy tính đặc biệt yêu cầu tên và mật khẩu
Sign into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
sign (động từ): ký, ghi
-
into (giới từ): vào trong
Sign into nghĩa là đăng nhập vào một hệ thống, dịch vụ hoặc tài khoản trực tuyến. Cụm từ này thường được sử dụng khi bạn cần đăng nhập vào một tài khoản hoặc hệ thống bằng cách nhập tên người dùng và mật khẩu.
Ví dụ:
I SIGN INTO MSN Messenger automatically when I boot up. Tôi tự động đăng nhập vào tin nhắn MSN khi tôi khởi động.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Sign into
1. Cấu trúc
-
Sign into (something): đăng nhập vào một hệ thống, dịch vụ. → I need to sign into my email account to check my messages.
-
Sign (someone) into (something): đăng nhập cho ai đó vào hệ thống, dịch vụ. → Can you sign me into the system?
2. Cách sử dụng
-
Sign into được sử dụng trong ngữ cảnh đăng nhập vào một hệ thống trực tuyến như email, mạng xã hội, hoặc tài khoản dịch vụ nào đó.
-
Cụm từ này không phải là từ đồng nghĩa của sign in, mặc dù cả hai có nghĩa tương tự, nhưng sign into nhấn mạnh hành động đăng nhập vào một hệ thống hoặc tài khoản cụ thể.
Ví dụ:
-
I forgot to sign into my bank account this morning.
→ Tôi quên đăng nhập vào tài khoản ngân hàng sáng nay. -
She signed into her email to read the latest updates.
→ Cô ấy đã đăng nhập vào email để đọc các cập nhật mới nhất. -
You need to sign into your account before you can access the files.
→ Bạn cần đăng nhập vào tài khoản của mình trước khi có thể truy cập các tập tin. -
Please sign into the website with your username and password.
→ Vui lòng đăng nhập vào trang web bằng tên người dùng và mật khẩu của bạn. -
He signed into the conference call to join the meeting.
→ Anh ấy đã đăng nhập vào cuộc gọi hội nghị để tham gia cuộc họp.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Sign into
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| log into | đăng nhập vào hệ thống | Don’t forget to log into your account first. → Đừng quên đăng nhập vào tài khoản của bạn trước. |
| sign on | đăng nhập vào, tham gia | She signed on to the website to download the report. → Cô ấy đã đăng nhập vào trang web để tải báo cáo. |
| enter | nhập vào, đi vào | You need to enter your password to log into the account. → Bạn cần nhập mật khẩu để đăng nhập vào tài khoản. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa trái ngược | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| log out of | đăng xuất khỏi hệ thống | Remember to log out of your account when you're finished. → Nhớ đăng xuất khỏi tài khoản khi bạn hoàn thành. |
| sign off | thoát, rời khỏi (hệ thống) | She signed off from the email server. → Cô ấy đã thoát khỏi máy chủ email. |
| exit | thoát, rời khỏi | Please exit the application after use. → Vui lòng thoát khỏi ứng dụng sau khi sử dụng. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
