Count towards là gì? Tất tần tật về count towards
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Count towards từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Count towards
I. Định nghĩa Count towards
count towards: Là một phần cần thiết để hoàn thành cái gì
Count towards là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: count → đếm, tính
-
Giới từ: towards → hướng tới, dành cho
Count towards có nghĩa là:
-
Được tính vào một mục tiêu, kế hoạch hoặc tổng thể nào đó.
-
Góp phần vào việc đạt được một điều gì đó, như một phần của tổng số hoặc kết quả cuối cùng.
Ví dụ:
The coursework counts towards the final grade. (Đồ án môn học là phần bắt buộc của năm cuối.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Count towards
1. Cấu trúc
-
count towards + something → tính vào, góp phần vào một cái gì đó
Ví dụ: All your hours of work count towards your final grade. -
count towards + doing something → tính vào mục tiêu làm điều gì đó
Ví dụ: These points will count towards your overall score in the competition.
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi một điều gì đó được tính là một phần trong việc đạt được mục tiêu hoặc kết quả.
-
Thường dùng trong các tình huống liên quan đến giải thưởng, điểm số, tổng hợp kết quả hoặc các mục tiêu dài hạn.
Ví dụ:
-
Your volunteer work counts towards your community service hours.
→ Công việc tình nguyện của bạn được tính vào số giờ phục vụ cộng đồng của bạn. -
These hours will count towards your final project grade.
→ Những giờ này sẽ được tính vào điểm số dự án cuối cùng của bạn. -
His contributions count towards the success of the project.
→ Những đóng góp của anh ấy góp phần vào thành công của dự án. -
The points you earned in the first round will count towards your total score.
→ Điểm bạn kiếm được trong vòng đầu tiên sẽ được tính vào tổng số điểm của bạn. -
The money raised will count towards funding the new library.
→ Số tiền gây quỹ sẽ được tính vào việc tài trợ cho thư viện mới.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Count towards
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| contribute to | Her efforts contribute to the success of the campaign. | Góp phần vào, đóng góp vào. |
| add to | These donations will add to the charity’s total funds. | Thêm vào, đóng góp vào. |
| factor into | The cost of materials factors into the total budget. | Làm yếu tố ảnh hưởng vào, tính vào. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| exclude from | These hours do not count towards your final score. | Loại trừ khỏi, không tính vào. |
| subtract from | The late penalty will subtract from your total points. | Trừ đi từ, giảm đi từ. |
| take away from | The mistake will take away from your overall grade. | Làm giảm giá trị, làm mất đi phần giá trị. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
