Count towards là gì? Tất tần tật về count towards

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Count towards từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 562 08/05/2025


Count towards

I. Định nghĩa Count towards

count towards: Là một phần cần thiết để hoàn thành cái gì

Count towards là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: count → đếm, tính

  • Giới từ: towards → hướng tới, dành cho

→Count towards có nghĩa là:

  • Được tính vào một mục tiêu, kế hoạch hoặc tổng thể nào đó.

  • Góp phần vào việc đạt được một điều gì đó, như một phần của tổng số hoặc kết quả cuối cùng.

Ví dụ:

The coursework counts towards the final grade. (Đồ án môn học là phần bắt buộc của năm cuối.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Count towards

1. Cấu trúc

  • count towards + something → tính vào, góp phần vào một cái gì đó
    Ví dụ: All your hours of work count towards your final grade.

  • count towards + doing something → tính vào mục tiêu làm điều gì đó
    Ví dụ: These points will count towards your overall score in the competition.

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi một điều gì đó được tính là một phần trong việc đạt được mục tiêu hoặc kết quả.

  • Thường dùng trong các tình huống liên quan đến giải thưởng, điểm số, tổng hợp kết quả hoặc các mục tiêu dài hạn.

Ví dụ:

  • Your volunteer work counts towards your community service hours.
    → Công việc tình nguyện của bạn được tính vào số giờ phục vụ cộng đồng của bạn.

  • These hours will count towards your final project grade.
    → Những giờ này sẽ được tính vào điểm số dự án cuối cùng của bạn.

  • His contributions count towards the success of the project.
    → Những đóng góp của anh ấy góp phần vào thành công của dự án.

  • The points you earned in the first round will count towards your total score.
    → Điểm bạn kiếm được trong vòng đầu tiên sẽ được tính vào tổng số điểm của bạn.

  • The money raised will count towards funding the new library.
    → Số tiền gây quỹ sẽ được tính vào việc tài trợ cho thư viện mới.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Count towards

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ Nghĩa
contribute to Her efforts contribute to the success of the campaign. Góp phần vào, đóng góp vào.
add to These donations will add to the charity’s total funds. Thêm vào, đóng góp vào.
factor into The cost of materials factors into the total budget. Làm yếu tố ảnh hưởng vào, tính vào.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ Nghĩa
exclude from These hours do not count towards your final score. Loại trừ khỏi, không tính vào.
subtract from The late penalty will subtract from your total points. Trừ đi từ, giảm đi từ.
take away from The mistake will take away from your overall grade. Làm giảm giá trị, làm mất đi phần giá trị.

1 562 08/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: