Bear out là gì? Tất tần tật về bear out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bear out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Bear out
I. Định nghĩa Bear out
bear out: Xác nhận, xác minh
Bear out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: bear → mang nghĩa là chịu đựng, mang, hoặc cung cấp
-
Giới từ: out → mang nghĩa là đưa ra ngoài, chứng minh, hoặc làm rõ
Bear out có nghĩa là xác nhận, chứng minh hoặc làm rõ một tuyên bố, sự kiện, hoặc câu chuyện, thông qua bằng chứng, sự thật, hoặc dữ liệu. Khi nói rằng một điều gì đó bears out một tuyên bố, có nghĩa là nó hỗ trợ hoặc xác nhận tuyên bố đó là đúng.
Ví dụ:
Statistics bear out the government's positions on the issue. (Các thống kê xác minh quan điểm của chính phủ về vấn đề đó.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Bear out
1. Cấu trúc
S + bear out + đối tượng (tuyên bố, lý thuyết, câu chuyện)
→ Thường dùng khi bạn muốn xác nhận hoặc làm rõ sự thật của một điều gì đó.
2. Cách sử dụng
-
Chứng minh hoặc xác nhận: Dùng khi muốn chỉ ra rằng có bằng chứng hoặc chứng cứ làm rõ hoặc xác nhận một tuyên bố.
-
Xác thực lý thuyết: Thường dùng trong các tình huống khoa học, nghiên cứu, pháp lý để chứng minh tính đúng đắn của một quan điểm.
Ví dụ:
-
The evidence bears out the witness's testimony.
→ Bằng chứng xác nhận lời khai của nhân chứng. -
The results of the experiment bear out our hypothesis.
→ Kết quả thí nghiệm chứng minh giả thuyết của chúng tôi. -
Her account of the events was borne out by the security footage.
→ Câu chuyện của cô ấy về sự kiện đã được video an ninh xác nhận. -
The facts will bear out the truth of his statement.
→ Những sự kiện sẽ chứng minh tính đúng đắn trong lời nói của anh ấy. -
The weather reports bear out our fears of a storm.
→ Các báo cáo thời tiết đã chứng minh nỗi lo ngại của chúng ta về một cơn bão.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bear out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| confirm | xác nhận | The documents confirm the agreement. | Các tài liệu xác nhận thỏa thuận. |
| verify | kiểm tra, xác minh | The detective verified the alibi. | Thám tử đã xác minh chứng cứ ngoại phạm. |
| support | hỗ trợ, ủng hộ | The data supports their claims. | Dữ liệu hỗ trợ các tuyên bố của họ. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| contradict | mâu thuẫn với | His story contradicts the evidence. | Câu chuyện của anh ta mâu thuẫn với bằng chứng. |
| dispute | tranh cãi, phản đối | The witness disputed the allegations. | Nhân chứng đã phản đối những cáo buộc. |
| undermine | làm suy yếu, hạ thấp | New information could undermine the case. | Thông tin mới có thể làm suy yếu vụ án. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
