Bear out là gì? Tất tần tật về bear out

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bear out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 473 10/05/2025


Bear out

I. Định nghĩa Bear out

bear out: Xác nhận, xác minh

Bear out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: bear → mang nghĩa là chịu đựng, mang, hoặc cung cấp

  • Giới từ: out → mang nghĩa là đưa ra ngoài, chứng minh, hoặc làm rõ

→ Bear out có nghĩa là xác nhận, chứng minh hoặc làm rõ một tuyên bố, sự kiện, hoặc câu chuyện, thông qua bằng chứng, sự thật, hoặc dữ liệu. Khi nói rằng một điều gì đó bears out một tuyên bố, có nghĩa là nó hỗ trợ hoặc xác nhận tuyên bố đó là đúng.

Ví dụ:

Statistics bear out the government's positions on the issue. (Các thống kê xác minh quan điểm của chính phủ về vấn đề đó.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Bear out

1. Cấu trúc

S + bear out + đối tượng (tuyên bố, lý thuyết, câu chuyện)

→ Thường dùng khi bạn muốn xác nhận hoặc làm rõ sự thật của một điều gì đó.

2. Cách sử dụng

  • Chứng minh hoặc xác nhận: Dùng khi muốn chỉ ra rằng có bằng chứng hoặc chứng cứ làm rõ hoặc xác nhận một tuyên bố.

  • Xác thực lý thuyết: Thường dùng trong các tình huống khoa học, nghiên cứu, pháp lý để chứng minh tính đúng đắn của một quan điểm.

Ví dụ:

  • The evidence bears out the witness's testimony.
    → Bằng chứng xác nhận lời khai của nhân chứng.

  • The results of the experiment bear out our hypothesis.
    → Kết quả thí nghiệm chứng minh giả thuyết của chúng tôi.

  • Her account of the events was borne out by the security footage.
    → Câu chuyện của cô ấy về sự kiện đã được video an ninh xác nhận.

  • The facts will bear out the truth of his statement.
    → Những sự kiện sẽ chứng minh tính đúng đắn trong lời nói của anh ấy.

  • The weather reports bear out our fears of a storm.
    → Các báo cáo thời tiết đã chứng minh nỗi lo ngại của chúng ta về một cơn bão.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bear out

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
confirm xác nhận The documents confirm the agreement. Các tài liệu xác nhận thỏa thuận.
verify kiểm tra, xác minh The detective verified the alibi. Thám tử đã xác minh chứng cứ ngoại phạm.
support hỗ trợ, ủng hộ The data supports their claims. Dữ liệu hỗ trợ các tuyên bố của họ.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
contradict mâu thuẫn với His story contradicts the evidence. Câu chuyện của anh ta mâu thuẫn với bằng chứng.
dispute tranh cãi, phản đối The witness disputed the allegations. Nhân chứng đã phản đối những cáo buộc.
undermine làm suy yếu, hạ thấp New information could undermine the case. Thông tin mới có thể làm suy yếu vụ án.

1 473 10/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: