Plump up là gì? Tất tần tật về Plump up

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Plump up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 414 19/04/2025


Plump up

I. Định nghĩa Plump up

Plump up: Làm tấm nệm to ra hoặc bé lại khi lắc nó

Plump up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Plump (động từ): làm phồng, làm đầy

  • Up (trạng từ): hướng lên, tăng lên

→ Plump up có nghĩa là: Làm cho cái gì đó trở nên đầy hơn hoặc phồng hơn, ví dụ như gối, đệm, môi, tóc… Ngoài ra cũng có thể dùng để chỉ việc làm cho cơ thể béo hơn một chút (nghĩa bóng, không trang trọng).

Ví dụ:

I PLUMPED UP the pillow to lay down. Tôi rũ và trải gối ra để nằm xuống.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Plump up

1. Cấu trúc

  • Plump up + something

  • Plump something up

(Là cụm động từ có thể tách được)

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi nói về việc làm phồng lên một vật mềm như gối, đệm, ghế…

  • Cũng dùng trong ngữ cảnh làm tăng vẻ ngoài, ví dụ plump up lips/cheeks (làm môi hoặc má trông căng đầy hơn)

  • Có thể dùng cho người hoặc động vật để chỉ việc tăng cân một chút

Ví dụ:

  • She plumped up the cushions before the guests arrived.
    → Cô ấy làm phồng gối trước khi khách đến.

  • I plumped up the pillow to make it more comfortable.
    → Tôi đập nhẹ cho cái gối phồng lên để nằm êm hơn.

  • The makeup artist used gloss to plump up her lips.
    → Chuyên gia trang điểm dùng son bóng để làm môi cô ấy trông đầy đặn hơn.

  • That cat has plumped up a lot since last month.
    → Con mèo đó béo lên khá nhiều từ tháng trước.

  • The sofa looked flat, so I plumped it up a bit.
    → Cái ghế sofa trông xẹp lép nên tôi làm nó phồng lên một chút.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Plump up

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ Dịch ví dụ Dịch nghĩa từ
fluff up She fluffed up the pillow before sleeping. Cô ấy vỗ phồng gối lên trước khi ngủ. Làm phồng lên
fill out He’s filling out now that he eats more. Anh ấy đang mập lên vì ăn nhiều hơn. Làm đầy, làm tăng kích thước
pad They padded the costume to make it look bigger. Họ nhồi thêm vào trang phục cho to hơn. Làm dày, nhồi thêm

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ Dịch ví dụ Dịch nghĩa từ
flatten He flattened the pillow by sitting on it. Anh ấy làm xẹp cái gối khi ngồi lên nó. Làm xẹp xuống
deflate The balloon deflated slowly. Bóng bay xẹp từ từ. Làm xẹp, tháo hơi
slim down She slimmed down after exercising regularly. Cô ấy ốm đi sau khi tập thể dục đều đặn. Gầy đi, làm thon gọn

1 414 19/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: