Breeze through là gì? Tất tần tật về breeze through
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Breeze through từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Breeze through
I. Định nghĩa Breeze through
breeze through: Dễ dàng vượt qua, thành công
Breeze through là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
breeze (động từ): làm gì đó một cách nhẹ nhàng, dễ dàng
-
through (giới từ): xuyên qua, thông qua
Breeze through là: Diễn tả việc hoàn thành một công việc, nhiệm vụ, kỳ thi, quá trình… một cách dễ dàng, thoải mái và không tốn nhiều công sức.
Ví dụ:
She breezed through her exams. (Cô ta dễ dàng vượt qua kì thi.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Breeze through
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Chú thích sử dụng | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| S + breeze through + N (việc) | Làm hoặc vượt qua việc gì đó rất dễ dàng | She breezed through the final exam. | Cô ấy vượt qua kỳ thi cuối kỳ rất dễ dàng. |
| S + breeze through + process | Vượt qua một quy trình hoặc giai đoạn dễ dàng | They breezed through the visa application. | Họ dễ dàng hoàn tất thủ tục xin visa. |
2. Cách sử dụng
-
Thường dùng để nói về việc vượt qua bài kiểm tra, phỏng vấn, nhiệm vụ, quá trình... một cách nhanh chóng, dễ dàng.
-
Có thể dùng trong văn nói, văn viết thân mật hoặc trong miêu tả thường ngày.
Ví dụ:
| Câu tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|
| He breezed through the interview with confidence. | Anh ấy vượt qua buổi phỏng vấn một cách đầy tự tin. |
| She breezed through the math test in 30 minutes. | Cô ấy làm xong bài kiểm tra toán trong 30 phút rất nhẹ nhàng. |
| The team breezed through the group stage of the tournament. | Đội tuyển vượt qua vòng bảng một cách dễ dàng. |
| They breezed through customs without any issues. | Họ qua cửa hải quan mà không gặp bất kỳ vấn đề gì. |
| I breezed through the book in one day. | Tôi đọc xong quyển sách chỉ trong một ngày. |
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Breeze through
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| sail through (vượt qua dễ dàng) | She sailed through her driving test. | Cô ấy vượt qua bài thi lái xe dễ dàng. |
| coast through (vượt qua mà không gặp khó khăn) | He coasted through the project. | Anh ấy làm xong dự án mà không gặp trở ngại. |
| glide through (trôi qua nhẹ nhàng) | They glided through the competition. | Họ dễ dàng vượt qua cuộc thi. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| struggle through (vật lộn để vượt qua) | He struggled through the final year. | Anh ấy vật lộn suốt năm học cuối. |
| wrestle with (vật lộn với công việc) | She wrestled with the paperwork all week. | Cô ấy vật lộn với đống giấy tờ cả tuần. |
| get stuck in (bị mắc kẹt trong) | They got stuck in the first stage of the task. | Họ bị kẹt ngay từ giai đoạn đầu của nhiệm vụ. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
