Ask over là gì? Tất tần tật về ask over

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Ask over từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 594 13/05/2025


Ask over

I. Định nghĩa Ask over

ask over: mời

Ask over là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

Thành phần Từ Nghĩa ngắn gọn
Động từ chính ask mời
Phó từ over đến nhà, ghé thăm

→Ask over:

  • Mời ai đó đến nhà hoặc địa điểm của bạn.

  • Mời ai đó ghé thăm, thường là mời đến một dịp đặc biệt hoặc chỉ để giao lưu.

Ví dụ:

They have asked us over for drinks on Friday. (Họ đã mời chúng tôi đi uống nước vào thứ Sáu này.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Ask over

1. Cấu trúc

Cấu trúc Ý nghĩa Ví dụ
Ask someone over Mời ai đó đến nhà hoặc đến chỗ của bạn She asked me over for dinner. (Cô ấy mời tôi đến nhà ăn tối.)

2. Cách sử dụng

  • Ask over dùng trong các tình huống bạn muốn mời ai đó đến nhà hoặc một địa điểm khác để gặp gỡ, giao lưu.

  • Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc khi bạn muốn thể hiện sự chào đón.

Ví dụ:

  • I’m going to ask them over for coffee next week.
    → Tôi sẽ mời họ đến nhà uống cà phê vào tuần sau.

  • She asked us over to celebrate her birthday.
    → Cô ấy mời chúng tôi đến nhà để ăn mừng sinh nhật.

  • They asked me over to their house for a barbecue.
    → Họ mời tôi đến nhà họ để ăn thịt nướng.

  • I’ll ask my friends over this weekend.
    → Tôi sẽ mời bạn bè đến nhà vào cuối tuần này.

  • We asked the neighbors over for a drink after work.
    → Chúng tôi mời hàng xóm đến uống nước sau giờ làm việc.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Ask over

1. Từ đồng nghĩa

Từ Ví dụ Dịch ngắn gọn
Invite over (mời đến) She invited us over for a movie night. Cô ấy mời chúng tôi đến nhà xem phim.
Ask round (mời qua) They asked us round for tea. Họ mời chúng tôi qua uống trà.
Call over (gọi đến) We called them over for a game night. Chúng tôi gọi họ đến nhà chơi trò chơi.

2. Từ trái nghĩa

Từ Ví dụ Dịch ngắn gọn
Turn away (từ chối) They turned us away at the door because we were late. Họ từ chối chúng tôi ngay tại cửa vì chúng tôi đến muộn.
Send away (đuổi đi) The guests were sent away after the party. Các khách mời bị đuổi đi sau bữa tiệc.
Shut out (ngăn không cho vào) He shut me out when I tried to enter. Anh ấy không cho tôi vào khi tôi cố gắng vào.

1 594 13/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: