Lock yourself away là gì? Tất tần tật về Lock yourself away
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Lock yourself away từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Lock yourself away
I. Định nghĩa Lock yourself away
Lock yourself away: Đi đến nơi nào đó cách xa mọi người để học tập, làm việc
Lock yourself away là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Lock (động từ): khóa
-
Yourself (đại từ phản thân): chính bạn
-
Away (trạng từ): xa ra, biệt lập
Lock yourself away có nghĩa là: Tự cô lập mình, ở ẩn, hoặc tự nhốt mình trong phòng (thường để làm việc, nghỉ ngơi, hoặc tránh tiếp xúc xã hội)
Ví dụ:
I LOCK MYSELF AWAY for a few weeks before exams. Tôi đến nơi nào đó cách xa mọi người vài tuần trước kỳ thi.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Lock yourself away
1. Cấu trúc
-
Lock yourself away (for + khoảng thời gian)
-
Lock oneself away in + nơi chốn (phòng, nhà...)
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi ai đó muốn yên tĩnh, tập trung làm việc, hoặc tránh né xã hội
-
Có thể dùng trong cả văn nói lẫn văn viết, mang tính miêu tả cảm xúc hoặc trạng thái
Ví dụ:
-
He locked himself away in his room to study for the exam.
→ Anh ấy tự nhốt mình trong phòng để học cho kỳ thi. -
After the breakup, she locked herself away for days.
→ Sau khi chia tay, cô ấy tự cô lập mình trong nhiều ngày. -
The author locked himself away in a cabin to finish his book.
→ Tác giả đã tự nhốt mình trong một căn lều để hoàn thành cuốn sách. -
I need to lock myself away this weekend and finish my thesis.
→ Tôi cần tự nhốt mình cuối tuần này để hoàn thành luận văn. -
Sometimes it helps to lock yourself away and clear your mind.
→ Đôi khi tự cô lập mình giúp bạn thư giãn đầu óc.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Lock yourself away
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa tương đương | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Isolate yourself | Tự cô lập | He isolated himself after the incident. | Anh ta tự cô lập sau vụ việc. |
| Shut yourself in | Tự nhốt trong phòng | She shut herself in all weekend. | Cô ấy tự nhốt mình suốt cuối tuần. |
| Withdraw | Rút lui khỏi xã hội | He withdrew from friends and family. | Anh ấy rút lui khỏi bạn bè và gia đình. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa trái ngược | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Go out / Hang out | Đi ra ngoài / đi chơi | I went out with friends to feel better. | Tôi ra ngoài với bạn bè cho thoải mái. |
| Socialize | Giao tiếp xã hội | She loves to socialize at parties. | Cô ấy thích giao tiếp trong các bữa tiệc. |
| Open up | Cởi mở, chia sẻ cảm xúc | He finally opened up about his feelings. | Cuối cùng anh ấy đã chia sẻ cảm xúc. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
