Pal around là gì? Tất tần tật về Pal around
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Pal around từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Pal around
I. Định nghĩa Pal around
Pal around: Là bạn và dành thời gian bên nhau
Pal around là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: Pal – làm bạn, chơi với.
-
Phó từ: Around – xung quanh, đi đây đi đó.
Pal around = Đi chơi với bạn một cách thân thiết và thường xuyên.
Ví dụ:
We PALLED AROUND at university. Chúng tôi dành thời gian bên nhau trong suốt những năm đại học.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Pal around
1. Cấu trúc
S + pal around (with + người)
→ Ví dụ: He pals around with Jake.
2. Cách sử dụng
| Ngữ cảnh | Ý nghĩa |
|---|---|
| Bạn bè thân thiết | Đi chơi chung thường xuyên. |
| Mô tả quan hệ xã hội | Gắn bó, thường xuyên xuất hiện cùng nhau. |
| Cuộc sống thường ngày | Giao tiếp, trò chuyện, đi chơi không mục đích cụ thể. |
Ví dụ:
-
He used to pal around with his cousin all summer.
(Anh ấy từng chơi thân với anh họ suốt mùa hè.) -
She pals around with a group of artists.
(Cô ấy chơi thân với một nhóm nghệ sĩ.) -
They pal around like brothers.
(Họ chơi thân như anh em.) -
We palled around during high school.
(Chúng tôi từng rất thân thiết thời cấp ba.) -
I don't pal around with them anymore.
(Tôi không còn chơi thân với họ nữa.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Pal around
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| Hang out | We hang out after school. | (Chúng tôi đi chơi sau giờ học.) |
| Kick around | He kicks around with his buddies. | (Cậu ấy đi chơi với bạn thân.) |
| Chill with | I chilled with my friends all weekend. | (Tôi thư giãn với bạn cả cuối tuần.) |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| Drift apart | We drifted apart over the years. | (Chúng tôi dần xa nhau theo năm tháng.) |
| Avoid | She started avoiding him. | (Cô ấy bắt đầu tránh mặt anh ta.) |
| Keep to oneself | He keeps to himself most of the time. | (Anh ấy thường sống khép kín.) |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
