Laugh off là gì? Tất tần tật về Laugh off

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Laugh off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 728 14/04/2025


Laugh off

I. Định nghĩa Laugh off

Laugh off: Giả vờ rằng thứ gì đó không quan trọng

Laugh off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Laugh (động từ): cười.

  • Off (giới từ): ra, khỏi.

→ Laugh off có nghĩa là cười để bỏ qua hoặc xem nhẹ một điều gì đó, thường là những điều tiêu cực, khó khăn hoặc những tình huống không thoải mái.

Ví dụ:

He LAUGHED OFF the sprained finger but it obviously affected his golf game. Anh ấy giả vờ rằng bong gân không đau nhưng nó rõ ràng ảnh hưởng đến trận golf của anh ấy.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Laugh off

1. Cấu trúc

S + laugh off + something

2. Cách sử dụng

  • Laugh off được dùng khi bạn muốn làm giảm bớt sự nghiêm trọng của một vấn đề bằng cách cười hoặc xem nó là không quan trọng. Nó có thể được dùng trong các tình huống mà bạn không muốn thể hiện sự bực bội, lo lắng hay căng thẳng.

  • Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống không nghiêm trọng, để thể hiện sự lạc quan hoặc để tránh tranh cãi.

Ví dụ:

  • She laughed off the embarrassing mistake and continued with her presentation.
    → Cô ấy cười cho qua lỗi lầm đáng xấu hổ và tiếp tục buổi thuyết trình của mình.

  • John laughed off the joke his friend made about his haircut.
    → John cười cho qua câu đùa của bạn anh ấy về kiểu tóc.

  • He tried to laugh off the criticism, but it still bothered him.
    → Anh ấy cố gắng cười cho qua những lời chỉ trích, nhưng nó vẫn làm anh ấy khó chịu.

  • When the teacher asked about his missing homework, he just laughed it off.
    → Khi cô giáo hỏi về bài tập về nhà bị mất, anh ấy chỉ cười cho qua.

  • The comedian laughed off the bad review of his show.
    → Nghệ sĩ hài cười cho qua lời phê bình xấu về chương trình của anh ta.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Laugh off

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Dismiss bỏ qua He dismissed the negative comment with a smile. Anh ta bỏ qua lời bình luận tiêu cực với một nụ cười.
Brush off phớt lờ She brushed off his concerns and kept going. Cô ấy phớt lờ những lo lắng của anh ta và tiếp tục.
Ignore phớt lờ He ignored the insults and kept his composure. Anh ta phớt lờ những lời xúc phạm và giữ vững bình tĩnh.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Take seriously xem trọng She took the criticism seriously and worked harder. Cô ấy xem lời chỉ trích một cách nghiêm túc và làm việc chăm chỉ hơn.
Brood over suy nghĩ buồn bã, lo lắng He brooded over the argument for days. Anh ta suy nghĩ buồn bã về cuộc cãi vã trong vài ngày.
Dwell on nghĩ đi nghĩ lại, mãi suy nghĩ về Stop dwelling on your mistakes and move forward. Đừng mãi suy nghĩ về những sai lầm của bạn, hãy tiến lên phía trước.

1 728 14/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: