Laugh off là gì? Tất tần tật về Laugh off
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Laugh off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Laugh off
I. Định nghĩa Laugh off
Laugh off: Giả vờ rằng thứ gì đó không quan trọng
Laugh off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Laugh (động từ): cười.
-
Off (giới từ): ra, khỏi.
Laugh off có nghĩa là cười để bỏ qua hoặc xem nhẹ một điều gì đó, thường là những điều tiêu cực, khó khăn hoặc những tình huống không thoải mái.
Ví dụ:
He LAUGHED OFF the sprained finger but it obviously affected his golf game. Anh ấy giả vờ rằng bong gân không đau nhưng nó rõ ràng ảnh hưởng đến trận golf của anh ấy.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Laugh off
1. Cấu trúc
S + laugh off + something
2. Cách sử dụng
-
Laugh off được dùng khi bạn muốn làm giảm bớt sự nghiêm trọng của một vấn đề bằng cách cười hoặc xem nó là không quan trọng. Nó có thể được dùng trong các tình huống mà bạn không muốn thể hiện sự bực bội, lo lắng hay căng thẳng.
-
Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống không nghiêm trọng, để thể hiện sự lạc quan hoặc để tránh tranh cãi.
Ví dụ:
-
She laughed off the embarrassing mistake and continued with her presentation.
→ Cô ấy cười cho qua lỗi lầm đáng xấu hổ và tiếp tục buổi thuyết trình của mình. -
John laughed off the joke his friend made about his haircut.
→ John cười cho qua câu đùa của bạn anh ấy về kiểu tóc. -
He tried to laugh off the criticism, but it still bothered him.
→ Anh ấy cố gắng cười cho qua những lời chỉ trích, nhưng nó vẫn làm anh ấy khó chịu. -
When the teacher asked about his missing homework, he just laughed it off.
→ Khi cô giáo hỏi về bài tập về nhà bị mất, anh ấy chỉ cười cho qua. -
The comedian laughed off the bad review of his show.
→ Nghệ sĩ hài cười cho qua lời phê bình xấu về chương trình của anh ta.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Laugh off
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Dismiss | bỏ qua | He dismissed the negative comment with a smile. | Anh ta bỏ qua lời bình luận tiêu cực với một nụ cười. |
| Brush off | phớt lờ | She brushed off his concerns and kept going. | Cô ấy phớt lờ những lo lắng của anh ta và tiếp tục. |
| Ignore | phớt lờ | He ignored the insults and kept his composure. | Anh ta phớt lờ những lời xúc phạm và giữ vững bình tĩnh. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Take seriously | xem trọng | She took the criticism seriously and worked harder. | Cô ấy xem lời chỉ trích một cách nghiêm túc và làm việc chăm chỉ hơn. |
| Brood over | suy nghĩ buồn bã, lo lắng | He brooded over the argument for days. | Anh ta suy nghĩ buồn bã về cuộc cãi vã trong vài ngày. |
| Dwell on | nghĩ đi nghĩ lại, mãi suy nghĩ về | Stop dwelling on your mistakes and move forward. | Đừng mãi suy nghĩ về những sai lầm của bạn, hãy tiến lên phía trước. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
