Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ R
Tổng hợp Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ R trong Tiếng Anh giúp bạn hệ thống kiến thức và học tốt hơn về cụm động từ trong Tiếng Anh.
Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ R trong Tiếng Anh
Why do dogs run after cats? (Tại sao con chó đuổi theo con mèo?)
They race off when the police arrived. (Họ rời đi nhanh chóng khi cảnh sát tới.)
Bombs rain down on the city all night. (Bom số lượng lớn đã rơi xuống thành phố cả đêm.)
They keep rake over the problems we experienced last year. Họ luôn nghĩ về những vấn đề mà họ đã trải qua năm ngoái.
He told her to RACK OFF. Anh ấy yêu cầu cô ấy đi chỗ khác vì cô ấy đang làm phiền anh ấy khá nhiều.
I'm tired- I'm going to RACK OUT. Tôi khá là mệt - tôi đi ngủ đây.
He's RACKED UP a number of convictions for speeding. Anh ta yêu cầu hàng đống các lý do cho việc tăng tốc.
They RACKED UP the car in an accident. Họ đã làm hỏng ô tô trong vụ tai nạn.
The match was RAINED OFF. Trận đấu bị hoãn lại bởi trời mưa.
The game was RAINED OUT. Trò chơi bị hoãn lại bởi trời mưa.
She's RAKING IN millions a day. Cô ấy kiếm được hàng triệu đồng một ngày.
It's the only shop in the area so they're RAKING IT IN. Nó là cửa hàng duy nhất trong khu vực nên họ kiếm được rất nhiều tiền từ nó.
They RAKE tourists OFF all the time. Họ luôn luôn lừa khách du lịch bằng cách tính phí quá nhiều.
The press have RAKED UP some scandals from her past. Cánh nhà báo đã khơi lại những vụ bê bối trong quá khứ của cô ấy.
Quit RAMBLING ON- I'm tired of listening to you. Thôi nói dài dòng đi - tôi mệt mỏi nghe bạn nói lắm rồi.
The company has RAMPED its prices UP because of higher oil prices. Công ty vừa tăng giá bởi giá dầu cũng tăng lên cao hơn.
They are RAMPING security UP for the summit. Họ đang đẩy mạnh hệ thống bảo vệ cho hội nghị thượng đỉnh.
She RAPPED OUT the command. Cô ấy nói điều lệnh một cách chắc chắn.
She RATTED ON her neighbours to the police because they were smuggling alcohol from France. Cô ấy trình báo hàng xóm của cô ấy với cảnh sát vì họ buôn lậu rượu từ Pháp.
He always RATS ON his promises. Anh ta luôn luôn không giữ lời hứa.
He RATTED me OUT to the police. Anh ta trình báo tôi với cảnh sát.
I RATTED THROUGH the papers on my desk but couldn't find the letter. Tôi tìm đống giấy trên bàn nhưng không thể tìm thấy lá thư.
The media are trying to RATCHET UP the pressure on the president. Truyền thông đang cố gắng làm tăng áp lực lên tổng thống.
She RATTLED OFF loads of statistics which nobody could understand. Cô ấy trích dẫn nhanh hàng loạt những thống kê cái mà không ai có thể hiểu.
I REACHED OUT and caught the ball. Tôi vươn tay để bắt bóng.
She REACHED OUT when he lost his job. Cô ấy đã cố liên hệ để giúp đỡ khi anh ấy mất việc.
They are REACHING OUT FOR major economic reforms. Họ đang cố gắng đạt được những cải cách kinh tế lớn.
I REACHED OUT TO you when I was in trouble and you were a great help. Tôi yêu cầu sự giúp đỡ từ bạn khi tôi gặp rắc rối và bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiệt tình.
Charities are REACHING OUT TO those who lost their homes in the floods. Các chiến dịch từ thiện kêu gọi sự giúp đỡ cho những người dân bị mất nhà trong trận lũ.
The candidates are REACHING OUT TO the poor to get their votes. Các ứng cử viên đang cố gắng giao tiếp với người nghèo để bầu chọn cho họ.
I READ OFF the figures and she wrote them down in her notebook. Tôi đọc to các số liệu và cô ấy đã ghi chúng lại trong sổ ghi chú.
The teacher READ OUT the names of the students who'd passed the exam. Giáo viên đọc thật to tên của những học sinh đỗ kỳ thi.
I've been READING UP ON Japan as I'm going to live there next year. Tôi đang nghiên cứu Nhật Bản vì tôi dự định sống ở đó trong năm tới.
He REASONED OUT the answer to the math problem. Anh ấy đã đưa ra câu trả lời cho vấn đề toán học này.
Jeff says we can RECKON ON there being at least fifty people there tonight. Jeff nói rằng chúng tôi có thể là thành phần dự kiến tối thiểu trong 15 người ở đó tối nay.
He REELED IN a ten-pound salmon. Anh ấy bắt được 10 pao cá hồi.
They hope the discounts will REEL people IN. Họ hi vọng việc giảm giá sẽ thu hút khách hàng.
The minister REELED OFF a load of figures to support her position. Bộ trưởng đã trích dẫn hàng loạt những số liệu để ủng hộ cho vị trí của cô ấy.
They REELED OFF five victories and became the champions. Họ đã ghi được 5 bàn thắng và trở thành những nhà vô địch.
I REELED OUT the hose and watered the lawn. Tôi mở vòi và tưới nước cho đám cỏ.
They had to REIN the minister IN after her dreadful performance on TV. Họ phải kiểm soát bộ trưởng sau màn trình diễn đáng sợ của cô trên tivi.
They RENTED their house OUT while the were abroad. Họ cho thuê nhà của họ khi họ ở nước ngoài.
She got on her motorbike and RODE OFF. Cô ấy lên xe máy và lái xe rời đi.
His reputation is RIDING ON this deal working out. Danh tiếng của anh ấy phụ thuộc vào vụ thỏa thuận mà anh ấy đang thực hiện.
They managed to RIDE OUT the recession. Họ cố gắng sinh tồn trong đợt suy thoaasi kinh tế này.
Her skirt RODE UP when she sat down. Váy của cô ấy bị kéo cao lên khi cô ấy ngồi xuống.
I phoned and left a message this morning but she still hasn't RUNG me BACK. Tôi đã gọi và để lại tin nhắn sáng nay nhưng cô ấy vẫn không gọi lại cho tôi.
I RANG IN and told them I would be late. Tôi gọi điện và thông báo với họ rằng tôi sẽ đến muộn.
Dave RANG OFF guiltily when he saw his boss coming. Dave kết thúc cuộc điện thoại một cách giấu diếm khi anh ấy nhìn thấy sếp đến.
Two shots RANG OUT and then we heard a scream. Hai phát súng nổ ra và sau đó chúng tôi nghe thấy tiếng hét.
I RANG ROUND to see if anyone knew where she'd gone. Tôi gọi điện để xem liệu mọi người có biết cô ấy đã đi đâu không.
Helen RANG me UP earlier. Helen đã gọi điện cho tôi sớm hơn.
They RANG UP several victories. Họ đạt được một vài chiến thắng.
They RANG UP the bill for the groceries. Họ nhập các số liệu vào hóa đơn cho các cửa hàng tạp hóa.
The room RANG WITH their laughter. Căn phòng tràn ngập những tiếng cười.
Tourists get RIPPED OFF a lot when they don't speak the language. Khách du lịch bị ép giá cao quá nhiều khi mà họ không nói giao tiếp được.
The media are RIPPING ON the government. Truyền thông đang phê bình chính phủ nặng nề.
She ROSE ABOVE the pain of her illness and was good-humoured. Cô ấy không bị ảnh hưởng bởi nỗi đau của trận ốm và vẫn hài hước như thường.
He ROSE TO the problem and performed very well. Cô ấy phản ứng tích cực với vấn đề và biểu diễn rất tốt.
The populace ROSE UP when taxes went up. Dân chúng nổi dậy khi thuế tăng giá.
They ROCKED UP without telling us they were coming. Họ đến nơi mà không nói với chúng tôi là họ đang đến.
The army ROLLED BACK when they came under attack. Đội quân rút lui khi họ bị tấn công.
The government want to ROLL BACK the freedom of the press. Chính phủ muốn làm giảm đi sự tự do của báo chí.
The years ROLLED BY. Năm tháng trôi qua.
They ROLLED IN very drunk at three o'clock in the morning. Họ đến nơi trong tình trạng say xỉn lúc 3 giờ sáng.
The tanks ROLLED IN and took control of the capital city. Những chiếc xe tăng đến nơi và nắm quyền kiểm soát thủ đô thành phố.
The papers ROLLED OFF the press. Giấy sản xuất ra báo chí.
The competition ROLLED ON despite the administrative problems. Cuộc thi tiếp tục diễn ra mặc các vấn đề về hành chính.
Roll on Friday! It's been a dreadful week. Thật không thể chờ đến thứ 6. Tuần này thực sự quá mệt mỏi luôn.
The company ROLLED OUT its new plans last week. Công ty đã giới thiệu những kế hoạch mới vào tuần trước.
Thousands ROLLED UP to see the stars at the film premiere. Hàng nghìn người xuất hiện để xem dàn sao tại buổi liên hoan phim.
Roll up! Come and see the circus tonight. Chú ý! Hãy đến và xem buổi diễn xiếc tối nay.
In the first race, the American racer ROMPED IN. Ở đường đua đầu tiên, tay đua người Mỹ đã thắng dễ dàng.
We ROMPED THROUGH the tasks because they were so simple. Chúng tôi thực hiện nhiệm vụ một cách nhanh chóng bởi chúng rất đơn giản.
Nowadays, most hospitals have a policy of ROOMING IN mothers and their babies. Ngày nay, hầu hết các bệnh viện có chính sách giữ cho những người mẹ được bên con của họ sau khi sinh.
He ROOTED ABOUT in his briefcase, trying to find a pen. Anh ta nhìn vào trong cặp của mình cố gắng tìm cây bút.
I ROOTED AROUND my flat trying to find the letter. Tôi nhìn quanh căn hộ của mình cố để tìm lá thư.
Everyone was ROOTING FOR Arsenal to win the Champions League. Mọi người đang ủng hộ cho đội Arsenal để thắng Giải bóng đá vô địch các câu lạc bộ châu Âu
The police ROOTED OUT the informer. Cảnh sát tìm kiếm người thông báo.
They are trying to ROOT OUT the troublemakers. Họ đang cố tìm kiếm ra nguồn gốc của những kẻ gây rối.
He ROOTED UP the new plants and replanted the old ones. Anh ta đào đất trồng những cây mới và trồng lại những cây cũ.
The teacher ROPED her students IN to carry her stuff when she had to change classroom. Giáo viên gọi học sinh của mình ra giúp cô ấy mang đồ khi cô ấy phải chuyển phòng học.
I got ROPED INTO helping them set the stall up. Tôi phải giúp họ nâng gian hàng lên.
The celebrity entrance was ROPED OFF from the general public. Lối đi vào của người nổi tiếng được kéo dài ra từ phía công chúng đứng.
I have ROUGHED OUT a few basic ideas. Tôi đã phác thảo ra một vài ý tưởng cơ bản.
The mugger ROUGHED him UP when he refused to hand his wallet over. Kẻ mạo danh tấn công anh ấy khi anh ấy từ chối đưa ví của mình.
They ROUNDED DOWN my tax bill. Họ làm tròn hóa đơn thuế của tôi.
Winning the FA Cup ROUNDED OFF a wonderful season for Arsenal. Chiến thắng cúp FA đã tạo nên một mùa giải tuyệt với cho Arsenal.
It came to £131, but they ROUNDED it OFF to £130. Đáng lẽ nó phải khoảng 131 bảng Anh nhưng họ làm tròn nó xuống còn 130 bảng Anh.
They ROUNDED OFF the edges with a knife. Họ đã làm cong mép dao.
She ROUNDED ON her critics and said they were idiots. Cô ấy chỉ trích những nhà phê bình của mình và nói rằng họ là những kẻ ngốc.
They ROUNDED OUT the team when they played. Họ hoàn thiện nhóm của mình khi họ chơi.
It was $129.95, so I ROUNDED it UP to $130. Con số là 129.95 bảng Anh nên tôi đã làm tròn lên 130 bảng Anh.
The prime minister refused to ROW BACK and lost the vote. Thủ tướng đã từ chối để rời khỏi vị trí và mất hết lượt bình chọn.
They're not friends, but we RUB ALONG. Họ không làm bạn với nhau nhưng chúng tôi có mối quan hệ khá tốt.
She RUBBED the horse DOWN with a towel after riding it. Cô ấy lau lưng ngựa bằng một cái khăn sau khi cưỡi nó.
The trainer RUBBED her trainees DOWN after the race. Huấn luyện viên mát xa cho các học viên của cô ấy sau trận đua.
He applied the ointment cream and RUBBED it IN. Anh ấy lấy một ít kem thuốc mỡ và bôi nó lên da.
Even though the minister had resigned, the press RUBBED IT IN by publishing more details of the scandal. Dù bộ trưởng đã từ chức nhưng báo chí vẫn nhấn mạnh vào nó bằng cách để lộ nhiều chi tiết hơn về vụ bê bối
His enthusiasm RUBS OFF ON everyone around him. Lòng nhiệt tình của anh ấy vượt trội hơn tất cả những người xung quanh.
He RUBBED OUT the figure and wrote the correct one in. Anh ấy xóa đi các kỹ tự sai và viết ký tự đúng vào.
The gangsters RUBBED him OUT for stealing from them. Bọn côn đồ đã giết anh ấy vì anh ấy đã ăn trộm thứ gì đó từ họ.
The cat RUBBED UP AGAINST my leg. Con mèo chạm vào chân tôi cứ nhột nhột.
I need to RUB UP ON my Portuguese before I go to Brazil. Tôi cần xem lại tiếng Bồ Đào Nha của tôi trước khi đến Brazil.
The police have RULED OUT suicide and are treating him as a case of murder. Cảnh sát vừa loại trừ khả năng xử tử và đang đối đãi với anh ấy như một kẻ giết người.
I RAN ACROSS an old friend in the library. Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ trong thư viện.
This opinion is RUNNING AGAINST his policies and he has very little support. Quan điểm này đang phản đối lại những chính sách của anh ấy và anh ấy nhận được rất ít sự ủng hộ.
They kept disturbing him, so he told them to RUN ALONG and leave him in peace. Họ cứ làm phiền anh ấy nên anh ấy đã yêu cầu họ rời đi và để anh ấy một mình.
I'm exhausted- I've been RUNNING AROUND all day. Tôi kiệt sức rồi, tôi đã bận rộn làm rất nhiều thứ cả ngày nay luôn.
He RAN AWAY from his attackers. Anh ấy đã chạy thoát khỏi những người tấn công mình.
She RAN AWAY to avoid a forced marriage. Cô ấy đã bỏ nhà ra đi để tránh cuộc hôn nhân ép buộc.
The motorbike RAN him DOWN on the zebra crossing. Chiếc xe gắn máy đã đâm phải anh ấy trên lối dành cho người đi bộ qua đường.
You should only recharge the battery when it has fully RUN DOWN. Bạn chỉ nên sạc pin khi nó hoàn toàn hết tiền.
They're always RUNNING me DOWN and I am sick and tired of it. Họ luôn luôn phê bình tôi và tôi mệt mỏi với điều đó lắm rồi.
The police RAN DOWN all the leads they had and caught them. Cánh sát đã tìm ra hết đường dây mà họ có và bắt họ.
She's thinking about RUNNING FOR the presidency. Cô ấy đang suy nghĩ đến việc tranh cử cho chức tổng thống.
They RAN him IN last night. Bọn họ đã áp giải anh ấy đến đồn cảnh sát vào đêm qua.
She RAN the car IN for a thousand miles. Cô ấy lái xe chậm hàng nghìn mét để không bị hỏng động cơ.
We RAN IN and chatted for an hour. Chúng tôi đến thăm và trò chuyện với nhau khoảng 1 giờ.
He RAN a graph IN next to the text. Anh ta chèn một biểu đồ bên cạnh văn bản.
The project has RUN INTO millions of dollars without any prospect of a return on this investment. Dự án này đã tiêu tốn hàng triệu đô mà không có bất kỳ triển vọng nào về việc hoàn lại vốn đầu tư.
I RAN INTO James in a bar in the City on Friday. Tôi tình cờ gặp James ở quán rượu trong thành phố hôm thứ 6.
Could you RUN OFF two hundred copies of this report? Bạn có thể sao chép bài báo này ra hai trăm bản không?
The van RUNS ON diesel. Chiếc xe tải đã được nạp thêm dầu diesel.
We've RUN OUT OF sugar; I'm going to the shops for some. Chúng tôi vừa hết sạch đường, tôi sẽ đến cửa hàng mua một ít.
Could you RUN OVER that point again; I'm afraid I didn't quite understand it. Bạn có thể giải thích nhanh ý này lại không, tôi e là tôi không hiểu nó lắm.
The driver couldn't stop in time so RAN the fox OVER when it ran in front of his car. Người tài xế không thể dừng xe kịp thời nên đã đâm vào con cáo khi nó chạy trước đầu xe.
The meeting RAN OVER by twenty minutes. Cuộc họp đã vượt quá 20 phút rồi.
The cast RAN THROUGH the play the day before it opened to the public. Dàn diễn viên tập rượt qua vở kịch một ngày trước khi hé lộ với công chúng.
The musketeer RAN his enemy THROUGH with a sword and killed him. Người lính ngự lâm đã đâm chết đội quân của mình bằng kiếm, xong anh ấy cũng tự sát luôn.
Whenever he gets into debt, he RUNS TO his parents for help. Bất cứ khi nào vướng vào nợ nần, anh ta lại tìm kiếm sự giúp đỡ từ bố mẹ.
His musical tastes RUN TO the Residents, who are hated by most people. Gu âm nhạc của anh ấy bao gồm cả ban Residents, nhóm mà ai cũng ghét.
Things are a bit tight so I won't RUN TO going abroad for a holiday. Mọi thứ quá là quá khó khăn nên tôi không có đủ tiền để đi du lịch kỳ nghỉ này.
He RAN UP next to me and started shouting. Cậu ta chạy đến bên cạnh tôi và bắt đầu hét lên.
They RAN UP the Union Jack. Họ giương lá cờ Liên hiệp Anh.
He RAN UP a few examples for them to look at. Anh ấy lấy ra một vài ví dụ cho họ nhìn vào.
He RAN UP a lot of bills at the hotel. Anh ta dùng rất nhiều hóa đơn ở khách sạn.
They RAN UP AGAINST a lot of opposition to the construction. Tôi gặp phải những sự phản đối ngoài dự đoán về công trình đó.
Robert was sitting in his car and a guy RAN UP ON him and shot through the car but missed. Robert đang ngồi trong ô tô thì có một người đàn ông đã đến chỗ anh ấy và bắn vào ô tô nhưng may là bị trượt.
She RUNS WITH some dodgy characters. Cô ấy đi theo vài người có tính khá tắt mắt.
She RUNS WITH some dodgy characters. Cô ấy đi theo vài người có tính khá tắt mắt.
We RUSHED IN when it started raining. Chúng tôi chạy vội vào nhà khi trời bắt đầu mưa.
They RUSHED us IN as the concert was starting. Họ cho chúng tôi vào nhanh vì buổi hòa nhạc đã bắt đầu rồi.
Don't RUSH IN and get the first thing that takes your fancy. Đừng làm mà không suy nghĩ và lại cứ làm cái đầu tiên mà bạn thích là không được.
They don't want to be RUSHED INTO giving an answer and have asked for more time. Họ không muốn vội đưa ra câu trả lời mà muốn yêu cầu thêm thời gian.
Zac RUSHED OFF to get to his medical appointment. Zac khởi hành vội vàng để kịp đến cuộc hẹn y khoa của mình.
They RUSHED the single OUT after it started getting airplay. Họ đưa đĩa đơn của họ ra thị trường sau khi nó được phát sóng.
We RUSTLED UP dinner from what was in the fridge. Họ làm bữa tối nhanh chóng bằng những thứ có trong tủ lạnh.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
