Barge into là gì? Tất tần tật về Barge into
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Barge into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Barge into
I. Định nghĩa Barge into
barge into: Đột nhập và làm gián đoạn ai một cách thô lỗ
Barge into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: barge – lao vào, chen vào (một cách thô lỗ, đột ngột)
-
Giới từ: into – vào trong (có hướng chuyển động cụ thể vào đâu đó)
barge into mang nghĩa: Lao vào một nơi, một căn phòng hoặc va chạm vào ai đó một cách bất ngờ, thiếu tế nhị hoặc không xin phép.
Ví dụ:
They barged into my office without knocking and started talking even though I was on the phone. (Hộ xông vào văn phòng tôi mà không gõ cửa và bắt đầu nói dù cho tôi đang nói chuyện trên điện thoại.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Barge into
1. Cấu trúc
-
Barge into + a room / a place → Lao vào một địa điểm
-
Barge into + someone → Va vào ai đó (vô ý, thô lỗ)
2. Cách sử dụng
-
Dùng để mô tả hành động xông vào một căn phòng, văn phòng hoặc nơi nào đó mà không được phép.
-
Cũng dùng để diễn tả va chạm vào ai đó khi di chuyển vội vàng, không để ý.
-
Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc thiếu lịch sự.
Ví dụ:
-
He barged into the office without knocking.
→ Anh ta xông vào văn phòng mà không gõ cửa. -
She barged into the classroom late and disrupted the lesson.
→ Cô ấy xông vào lớp muộn và làm gián đoạn buổi học. -
I was walking down the street when someone barged into me.
→ Tôi đang đi bộ thì ai đó đâm sầm vào tôi. -
The reporters barged into the building looking for answers.
→ Các phóng viên lao vào toà nhà để tìm câu trả lời. -
Don’t barge into people’s homes like that.
→ Đừng xông vào nhà người khác như thế.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Barge into
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Burst into | Lao vào (đột ngột) | He burst into the room in a panic. | Anh ta lao vào phòng trong hoảng loạn. |
| Push into | Xô vào, chen vào | They pushed into the crowd to get closer. | Họ chen vào đám đông để đến gần hơn. |
| Crash into | Va mạnh vào | She crashed into a table while running. | Cô ấy va mạnh vào bàn khi đang chạy. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Enter calmly | Bước vào một cách điềm tĩnh | He entered the room calmly and quietly. | Anh ấy bước vào phòng một cách bình tĩnh và nhẹ nhàng. |
| Knock before entering | Gõ cửa trước khi vào | Please knock before entering my office. | Vui lòng gõ cửa trước khi vào văn phòng của tôi. |
| Move carefully | Di chuyển cẩn thận | She moved carefully to avoid bumping into anyone. | Cô ấy di chuyển cẩn thận để không va vào ai. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
