Cozy up là gì? Tất tần tật về cozy up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Cozy up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Cozy up
I. Định nghĩa Cozy up
cozy up: Tự làm chính bạn thoải mái, ấm áp
Cozy up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: cozy → ấm áp, dễ chịu
-
Giới từ: up → lên, tạo sự gần gũi
Cozy up có nghĩa là:
-
Làm cho mình cảm thấy thoải mái, ấm áp, thường là trong điều kiện thời tiết lạnh hoặc trong không gian thân mật.
-
Tiếp cận, làm thân hoặc tìm cách gần gũi với ai đó, thường là với mục đích xây dựng mối quan hệ hoặc lấy lòng.
Ví dụ:
It was cold and I cozied up by the fire. (Trời lạnh và tôi đã tự sưởi ẩm bằng ngọn lửa.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Cozy up
1. Cấu trúc
-
cozy up to + someone → làm thân, tiếp cận ai đó một cách thân mật
Ví dụ: She tried to cozy up to the boss in order to get a promotion. -
cozy up + to something → làm cho mình cảm thấy thoải mái với cái gì đó
Ví dụ: They cozied up to the fireplace to keep warm.
2. Cách sử dụng
-
Cozy up có thể dùng trong các tình huống thân mật hoặc tạo không khí ấm áp, như khi bạn muốn tạo cảm giác dễ chịu với một ai đó hoặc tạo không gian dễ chịu cho bản thân.
-
Nó cũng có thể có ý nghĩa tìm cách thân mật với ai đó để đạt được một lợi ích nhất định, như trong công việc hoặc quan hệ cá nhân.
Ví dụ:
-
On a cold evening, we like to cozy up with a good book and a cup of tea.
→ Vào những buổi tối lạnh, chúng tôi thích tựa vào nhau với một cuốn sách hay và một tách trà. -
She cozied up to the CEO to secure her position in the company.
→ Cô ấy làm thân với giám đốc điều hành để đảm bảo vị trí của mình trong công ty. -
They cozied up on the couch and watched a movie together.
→ Họ tựa vào nhau trên ghế sofa và xem phim cùng nhau. -
After a long day, I love to cozy up under a blanket and relax.
→ Sau một ngày dài, tôi thích quấn mình trong chăn và thư giãn. -
He’s been cozying up to his colleagues to make a good impression.
→ Anh ấy đã làm thân với các đồng nghiệp để tạo ấn tượng tốt.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Cozy up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| snuggle up | They snuggled up on the couch, enjoying the warmth. | Quấn mình lại, ôm ấp, tạo sự ấm áp. |
| curl up | She curled up in bed with her favorite blanket. | Quấn lại, cuộn mình lại trong chăn. |
| settle in | We settled in by the fireplace to enjoy a relaxing evening. | Thư giãn, làm cho mình thoải mái, dễ chịu. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| push away | He tried to push her away when she came too close. | Đẩy ra, tránh xa. |
| keep distance | She always keeps her distance from people she doesn’t trust. | Giữ khoảng cách, không gần gũi. |
| shun | After the argument, they decided to shun him. | Tránh né, xa lánh. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
