Pull apart là gì? Tất tần tật về Pull apart
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Pull apart từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Pull apart
I. Định nghĩa Pull apart
Pull apart: Bác bỏ một ý kiến, lý thuyết / Ngăn người hoặc động vật đánh nhau / Làm cho ai đó không vui hoặc khó chịu
Pull apart là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: pull – kéo.
-
Trạng từ/phó từ: apart – tách ra, rời ra, thành từng phần.
Định nghĩa Pull apart:
- Tách một vật thành các phần bằng cách kéo mạnh.
- Khiến cho con người xa cách nhau, đặc biệt trong mối quan hệ, hoặc làm cho tổ chức tan rã....
Ví dụ:
My tutor PULLED my essay APART. Người hướng dẫn của tôi bác bỏ bài luận văn của tôi.
A fight broke out in the pub and it was hard to PULL the people involved APART. Trận chiến diễn ra trong quán rượu và nó thật khó để can ngăn mọi người đáng nhau.
It PULLED me APART to see them arguing so much. Nó khiến tôi không vui khi nhìn thấy họ tranh luận với nhau.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Pull apart
1. Cấu trúc
S + pull apart + object
hoặc S + be + pulled apart (bị động)
Object có thể là: đồ vật, tổ chức, mối quan hệ, con người.
2. Cách sử dụng
Dùng khi:
-
Nói về phá hủy đồ vật (xé, kéo ra).
-
Nói về chia rẽ quan hệ, tổ chức.
-
Phê bình mạnh một ý kiến hoặc tác phẩm (chỉ ra lỗi sai).
-
Kiểm tra nội dung kỹ lưỡng bằng cách “tháo tung” ra để phân tích.
Ví dụ:
-
The kids pulled the toy apart to see how it worked.
→ Bọn trẻ đã tháo rời món đồ chơi để xem nó hoạt động như thế nào. -
The divorce pulled the whole family apart.
→ Cuộc ly hôn đã chia cắt cả gia đình. -
Critics pulled the movie apart for its weak plot.
→ Các nhà phê bình đã chỉ trích gay gắt bộ phim vì cốt truyện yếu. -
Stress and long-distance living pulled them apart over time.
→ Căng thẳng và sống xa nhau đã dần khiến họ xa cách. -
She pulled the sandwich apart and gave half to her sister.
→ Cô ấy xé đôi chiếc bánh sandwich và đưa một nửa cho em gái.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Pull apart
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Tear apart | Xé rách, chia cắt | The war tore many families apart. | Chiến tranh đã chia cắt nhiều gia đình. |
| Separate | Tách ra | They decided to separate after five years. | Họ quyết định chia tay sau năm năm. |
| Break up | Chia tay, tan vỡ | The band broke up due to creative differences. | Ban nhạc tan rã vì bất đồng sáng tạo. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Put together | Ghép lại, lắp lại | He put the broken pieces together. | Anh ấy ghép lại các mảnh bị vỡ. |
| Unite | Đoàn kết, gắn kết | The tragedy united the community. | Bi kịch đó đã gắn kết cộng đồng lại với nhau. |
| Bring together | Kết nối | This event brings people from all backgrounds together. | Sự kiện này kết nối mọi người từ nhiều nền tảng khác nhau. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
