Lash out on là gì? Tất tần tật về Lash out on
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Lash out on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Lash out on
I. Định nghĩa Lash out on
Lash out on: Dành nhiều tiền mua thứ gì đó
Lash out on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Lash (động từ): đánh mạnh, tấn công, chỉ trích mạnh mẽ
-
Out (phó từ): bộc phát, diễn ra mạnh mẽ
-
On (giới từ): vào, đối với (một cái gì đó)
Lash out on được sử dụng khi ai đó phản ứng một cách mạnh mẽ, đôi khi là gay gắt, đối với một điều gì đó. Nó không chỉ dùng cho việc chỉ trích người khác mà có thể chỉ trích hoặc phê phán một vấn đề, tình huống, hoặc sự kiện.
Ví dụ:
I LASHED OUT money ON a new car. Tôi dành rất nhiều tiền vào việc mua một chiếc xe mới.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Lash out on
1. Cấu trúc
S + lash out on + something
2. Cách sử dụng
-
Lash out on dùng khi một người phản ứng mạnh mẽ với một sự kiện, chính sách, hoặc quyết định nào đó mà họ không đồng tình.
-
Nó thể hiện sự tức giận hoặc không hài lòng của người đó đối với vấn đề cụ thể.
Ví dụ:
-
He lashed out on the company's decision to lay off workers.
→ Anh ta chỉ trích mạnh mẽ quyết định sa thải nhân viên của công ty. -
The senator lashed out on the new immigration laws during his speech.
→ Thượng nghị sĩ đã chỉ trích gay gắt các luật di trú mới trong bài phát biểu của mình. -
Many fans lashed out on the movie's poor quality.
→ Nhiều fan đã chỉ trích mạnh mẽ chất lượng kém của bộ phim. -
She lashed out on the unfair treatment she received at work.
→ Cô ấy phản ứng gay gắt với sự đối xử bất công mà cô nhận được ở nơi làm việc. -
The teacher lashed out on the students for not doing their homework.
→ Giáo viên chỉ trích mạnh mẽ học sinh vì không làm bài tập về nhà.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Lash out on
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Criticize strongly | chỉ trích mạnh mẽ | He criticized the government's new policy strongly. | Anh ta chỉ trích mạnh mẽ chính sách mới của chính phủ. |
| Attack verbally | chỉ trích bằng lời nói | She attacked the policy verbally during the meeting. | Cô ấy chỉ trích chính sách bằng lời nói trong cuộc họp. |
| Condemn | lên án | The community condemned the violence in their neighborhood. | Cộng đồng lên án bạo lực trong khu vực của họ. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Support | ủng hộ | The mayor supported the new transportation plan. | Thị trưởng ủng hộ kế hoạch giao thông mới. |
| Defend | bảo vệ | She defended her colleague when he was criticized. | Cô ấy bảo vệ đồng nghiệp khi anh ấy bị chỉ trích. |
| Praise | khen ngợi | The teacher praised the students for their hard work. | Giáo viên khen ngợi học sinh vì công sức của họ. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
