Ring up là gì? Tất tần tật về Ring up

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Ring up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 786 22/04/2025


Ring up

I. Định nghĩa Ring up

Ring up: Gọi điện thoại / Đạt được một lượng hay một số gì đó / Nhập các số liệu vào sổ tiền mặt

Ring up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Ring (động từ): gọi điện thoại / phát tín hiệu (chuông)

  • Up (phó từ): lên, hoàn thành (trong nghĩa này là hành động đã được thực hiện)

→Định nghĩa Ring up:

- gọi điện thoại cho ai

- ghi nhận một giao dịch mua bán (trên máy tính tiền trong siêu thị, cửa hàng, v.v.)

Ví dụ:

Helen RANG me UP earlier. Helen đã gọi điện cho tôi sớm hơn.

They RANG UP several victories. Họ đạt được một vài chiến thắng.

They RANG UP the bill for the groceries. Họ nhập các số liệu vào hóa đơn cho các cửa hàng tạp hóa.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Ring up

1. Cấu trúc

Với nghĩa gọi điện:

  • Ring + someone + up

  • Có thể tách ra: Ring up someone = Ring someone up

Với nghĩa tính tiền:

  • Ring up + số tiền / sản phẩm / giao dịch

2. Cách sử dụng

Nghĩa Ngữ cảnh sử dụng
Gọi điện Giao tiếp hằng ngày, báo tin, hỏi thăm, v.v.
Tính tiền, giao dịch Trong cửa hàng, siêu thị, máy tính tiền

Ví dụ:

  • I’ll ring you up later to discuss the plan.
    → Tôi sẽ gọi cho bạn sau để bàn về kế hoạch.

  • She rang me up just to say hi.
    → Cô ấy gọi cho tôi chỉ để chào hỏi.

  • Can you ring up John and confirm the meeting?
    → Bạn có thể gọi cho John và xác nhận buổi họp không?

  • The cashier rang up the total and handed me the receipt.
    → Nhân viên thu ngân tính tổng số tiền và đưa tôi hóa đơn.

  • He rang up over $200 worth of groceries.
    → Anh ấy đã tính tiền hơn 200 đô la tiền hàng tạp hóa.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Ring up

1. Từ đồng nghĩa

Nghĩa Từ đồng nghĩa Ví dụ Dịch
Gọi điện Call, phone I’ll call you later. Tôi sẽ gọi bạn sau.
Tính tiền Check out, process sale She checked out my items. Cô ấy tính tiền hàng của tôi.

2. Từ trái nghĩa

Nghĩa Từ trái nghĩa Ví dụ Dịch
Gọi điện Hang up, ignore call She ignored his call. Cô ấy phớt lờ cuộc gọi của anh.
Tính tiền Cancel the sale He canceled the transaction. Anh ấy hủy giao dịch.

1 786 22/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: