Come out là gì? Tất tần tật về come out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Come out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Come out
I. Định nghĩa Come out
come out: Để lộ bí mật, tin tức, .../ Phát hành, xuất bản ra công chúng/ Giặt, tẩy sạch cái gì/ Tuyên bố công khai mình là người đồng tính/ (Mặt trời) xuất hiện, ló ra
Come out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: come
-
Giới từ/phó từ: out
Định nghĩa come out:
-
Xuất hiện, lộ diện, bước ra ngoài
-
Công khai (sự thật, tin tức, bí mật...)
-
Công bố, phát hành (sách, phim, bài hát...)
-
Tuyên bố xu hướng tính dục (come out as gay/lesbian...)
-
Kết quả, trở nên như thế nào (thành phẩm)
-
Rời khỏi (một nhóm, tổ chức, cuộc thi...)
- Bị rửa trôi, biến mất (vết bẩn, màu...)
Ví dụ:
The details of the scandal came out in the press and she had to resign. (Chi tiết về vụ xì-căng-đan đã để lộ với cánh báo chí và cô ta phải từ chức.)
The band's new CD is coming out in September. (Đĩa mới của ban nhạc sẽ phát hành vào tháng Chín.)
The red wine I spilt just will not come out of the carpet no matter what I try to clean it with. (Rượu vang đỏ tôi làm tràn sẽ không bị tẩy sạch khỏi tấm thảm dù cho tôi có cố gắng làm sạch nó.)
She came out at university and has been living with her partner, Jane, for the last couple of years. (Cô ấy công khai mình là người đồng tính ở trường đại học và đã chung sống với người bạn đời của cô ta, Jane, trong vài năm trở lại đây.)
It started cloudy, but then the sun came out and we all went to the park. (Trời đã bắt đầu u ám, nhưng sau đó mặt trời xuất hiện và tất cả chúng tôi đi tới công viên.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Come out
1. Cấu trúc
-
Come out + as + tính từ/danh từ → công khai điều gì
-
Come out + well/badly → kết quả tốt/xấu
-
Come out + in + something → nổi mẩn, dị ứng
2. Cách sử dụng
-
The sun came out after three days of rain.
→ Mặt trời đã ló ra sau ba ngày mưa liên tục.
(Nghĩa: xuất hiện, ló ra) -
Her first novel came out in 2020 and became a bestseller.
→ Cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô ấy phát hành năm 2020 và trở thành sách bán chạy.
(Nghĩa: được phát hành) -
He came out as gay when he turned 25.
→ Anh ấy công khai là người đồng tính khi anh 25 tuổi.
(Nghĩa: công khai xu hướng tính dục) -
The truth finally came out during the investigation.
→ Sự thật cuối cùng cũng được tiết lộ trong cuộc điều tra.
(Nghĩa: bị phơi bày, lộ ra) -
That red wine stain won’t come out of the carpet.
→ Vết rượu vang đỏ đó không thể tẩy ra khỏi tấm thảm.
(Nghĩa: biến mất, rửa sạch – dùng với vết bẩn)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Come out
1. Từ đồng nghĩa
| Nghĩa | Đồng nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Xuất hiện | appear, emerge | The sun came out. | Mặt trời ló ra. |
| Công bố | be released, be published | The movie came out last week. | Phim ra tuần trước. |
| Công khai xu hướng tính dục | reveal, open up | She came out as lesbian. | Cô ấy công khai là người đồng tính nữ. |
| Lộ rõ | be exposed, be revealed | The truth came out. | Sự thật bị lộ. |
2. Từ trái nghĩa
| Nghĩa | Trái nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Xuất hiện | go in, disappear | The sun went in again. | Mặt trời lại khuất. |
| Công bố | stay hidden, be delayed | The film hasn’t come out yet. | Phim vẫn chưa phát hành. |
| Công khai | stay closeted, hide | He hasn’t come out yet. | Anh ấy vẫn chưa công khai. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
